NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây
Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định
187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngyuễn Trung 1944 – 1969
- Ngô Phú Ninh 1944 – 1968
- Nông Văn Sương 1942 – 1968
- Nông Văn Thịnh 1948 – 1968
- Nông văn Tú 1949 – 1968
- Phan Thành Dũng 1950 – 1973
- Phan Thành Tài Hy sinh 1968
- Phan Thành Tá 1925 – 1968
- Phan Thị Hoà 1950 – 1969
- Phan Văn Chỉnh 1950 – 1970
- Phan văn Tin 1958 – 1981
- Phan Đức Hùng 1957 – 1973
- Phùng Quang Văn 1947 – 1970
- Phùng Thế Lạc 1951 – 1970
- Phạm Dưng 1952 – 1974
- Phạm Gia 1922 – 1949
- Phạm Hùng 1944 – 1966
- Phạm Hồng Long 1960 – 1981
- Phạm Thế 1923 – 1946
- Phạm Trường Mai 1937 – 1972
- Phạm Văn Chuốt 1948 – 1968
- Phạm Văn Ngạn 1948 – 1968
- Thái Danh 1930 – 1966
- Thái Văn Thương 1935 – 1968
- Triệu Văn Bời 1949 – 1968
- Trương Cự Hy sinh 1968
- Trương Trứ 1942 – 1968
- Trương Tấn Vân Hy sinh 1968
- Trần Công Sô 1942 – 1968
- Trần Cược 1929 – 1955
- Trần DuyKhởi 1948 – 1970
- Trần Khắc Toán 1945 – 1968
- Trần Quốc Tuý 1934 – 1970
- Trần Sơn 1958 – 1975
- Trần Thanh 1929 – 1953
- Trần Thạo 1954 – 1974
- Trần Trúc Thanh 1957 – 1983
- Trần Văn Ba 1962 – 1983
- Trần Văn Hưng 1949 – 1968
- Trần Văn Hồng 1954 – 1974
- Trần Văn Nhơn 1949 – 1970
- Trần Văn Sức 1949 – 1968
- Trần Văn Thạnh 1956 – 1973
- Trần Vĩnh Lại Hy sinh 1973
- Trần Vịnh 1952 – 1975
- Trần công Minh 1926 – 1963
- Trần thị Liên 1954 – 1974
- Trần văn Hưng 1957 – 1974
- Trần Đình Năn 1955 – 1978
- Tạ văn Điềm 1950 – 1968
- Tống Xuân Cần 1923 – 1954
- Từ Bình 1923 – 1948
- Võ Danh 1931 – 1975
- Võ Kính 1946 – 1968
- Võ Kế Thế 1955 – 1974
- Võ Ngưu 1959 – 1981
- Võ Ngưu Hy sinh 1981
- Võ Sỹ 1928 – 1974
- Võ Thị Cay 1956 – 1971
- Võ Thị Ngọc 1948 – 1971
- Võ Thị Yêm 1919 – 1966
- Võ Thống 1927 – 1965
- Võ Văn Thanh 1947 – 1968
- Võ thị Dũng 1954 – 1974
- Võ thị Tâm 1952 – 1968
- Võ Đình Kiệt 1938 – 1968
- Võ Đăng 1921 – 1952
- Võ Đảng 1920 – 1953
- Vũ Minh Châu 1948 – 1968
- Vũ Văn Huế 1941 – 1968
- Vũ Văn Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Điền 1947 – 1968
- Đinh Đức Nhẫn 1946 – 1968
- Đoàn Cẩn 1929 – 1954
- Đoàn Kiểm 1932 – 1954
- Đoàn Long 1951 – 1971
- Đoàn Lâm 1944 – 1972
- Đoàn Lực 1948 – 1972
- Đoàn Quốc 1944 – 1972
- Đào Duy Thọ 1956 – 1972
- Đào Thanh Xuân 1945 – 1967
- Đặng Diệp 1929 – 1972
- Đặng Duy Xuyên Hy sinh 1969
- Đặng Khắc Chuyên 1942 – 1968
- Đặng Quang Khanh 1925 – 1950
- Đặng Văn Sơn 1950 – 1969
- Đỗ Đình Huynh 1936 – 1968