NTLS Cát Hanh

Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định

485 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Lộc 1934 – 1966
  2. Bùi Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Hùng 1950 – 1972
  4. Bùi Xuân Minh 1944 – 1969
  5. Bùi Đình Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Cao Gặp 1938 – 1964
  7. Cao Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Cao Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Vân 1940 – 1972
  10. Cao Xuân Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  12. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  13. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  14. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  15. Chưa biết tên Hy sinh 1964
  16. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  17. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  18. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  19. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  20. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  21. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  22. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  23. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  24. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  25. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  26. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  27. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  28. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  29. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  30. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  31. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  32. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  33. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  34. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  35. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  36. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  37. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  38. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  39. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  40. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  41. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  42. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  43. Chưa biết tên Hy sinh 1986
  44. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  45. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  46. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  47. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  48. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  49. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  50. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  51. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  52. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  53. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  54. Chưa biết tên Hy sinh 1968
  55. Cù Đức Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Dương Ngọc Thanh 1954 – 1972
  57. Dương văn Trác 1949 – 1974
  58. Giáp Ngọc Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Hoàng Hữu Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hoàng Ngọc Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Hoàng Xuân Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hoàng văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Huỳnh Trì 1943 – 1968
  64. Huỳnh Văn Sơn 1954 – 1972
  65. Huỳnh Văn Thân 1955 – 1974
  66. Huỳnh thị Cừ 1918 – 1969
  67. Huỳnh thị Trúc 1954 – 1971
  68. Huỳnh Đào 1941 – 1968
  69. Huỳnh Đông Đức 1950 – 1971
  70. Huỳnh Đức Nhơn Hy sinh 1970
  71. Hà Lôn Sinh 1924
  72. Hà thị Đối Hy sinh 1968
  73. Hà Đạo 1928 – 1969
  74. Hồ Hường 1938 – 1966
  75. Hồ Thị Cảnh 1953 – 1968
  76. Hồ Văn Sỹ 1953 – 1972
  77. Khổng Tử Quân Hy sinh 1966
  78. Kiều Nguyện 1942 – 1967
  79. Lai Văn Cấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lâm Cư An 1945 – 1967
  81. Lâm Cư Bảo 1935 – 1967
  82. Lâm Thị Dân 1940 – 1967
  83. Lê Anh 1913 – 1974
  84. Lê Công 1957 – 1973
  85. Lê Công Hậu Hy sinh 1967
  86. Lê Công Quát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Công Đường 1950 – 1969
  88. Lê Dũng 1950 – 1972
  89. Lê Hồng Thái 1951 – 1972
  90. Lê Khôi Hy sinh 1968
  91. Lê Kình Sinh 1922
  92. Lê Kỳ 1930 – 1974
  93. Lê Long 1938 – 1965
  94. Lê Nghề 1930 – 1949
  95. Lê Ngọc Sơn 1950 – 1968
  96. Lê Quang Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Sang 1928 – 1963
  98. Lê Thanh Hiệp 1957 – 1981
  99. Lê Thị Thạch 1948 – 1970
  100. Lê Thị Trang 1944 – 1968