NTLS Cát Hanh

Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định

485 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tuấn Hải 1941 – 1972
  2. Lê Tám 1950 – 1969
  3. Lê Túc Bảo 1939 – 1968
  4. Lê Văn Bút Hy sinh 1969
  5. Lê Văn Chánh 1947 – 1971
  6. Lê Văn Chín 1945 – 1968
  7. Lê Văn Cường 1952 – 1980
  8. Lê Văn Hùng 1954 – 1972
  9. Lê Văn Khanh 1949 – 1969
  10. Lê Văn Min 1936 – 1971
  11. Lê Văn Minh 1953 – 1973
  12. Lê Văn Phán 1942 – 1967
  13. Lê Văn Sỹ 1949 – 1972
  14. Lê Văn Thạch 1950 – 1969
  15. Lê Văn Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Vịnh 1919 – 1968
  17. Lê Xuân Ban 1930 – 1963
  18. Lê Xuân Thọ 1922 – 1967
  19. Lê thanh Tâm 1952 – 1973
  20. Lê văn Thu 1923 – 1969
  21. Lê văn Trưng 1949 – 1969
  22. Lê Đình Báu 1942 – 1968
  23. Lê Đình Quý 1952 – 1973
  24. Lê Đình Đào 1947 – 1974
  25. Lê Đức Thân 1946 – 1972
  26. Lê Đức Thơ 1962 – 1985
  27. Lê Đức Trầm Hy sinh 1970
  28. Lý Hoàng Long 1918 – 1973
  29. Lưu Thị Minh 1944 – 1972
  30. Lưu Văn Bình Hy sinh 1965
  31. Lưu Văn Bảo 1953 – 1972
  32. Lưu văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lương Nam 1927 – 1964
  34. Lương Thanh Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mai Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mai Văn Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn An 1915 – 1965
  38. Nguyễn Bang Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Bá Giám 1953 – 1972
  40. Nguyễn Bá On 1934 – 1961
  41. Nguyễn Bá Thọ 1946 – 1966
  42. Nguyễn Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Chúng 1938 – 1972
  45. Nguyễn Cuổi 1924 – 1967
  46. Nguyễn Huân 1944 – 1982
  47. Nguyễn Huê 1947 – 1968
  48. Nguyễn Hồng Đạo Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Hữu Thọ 1942 – 1966
  50. Nguyễn Hữu Từ 1958 – 1974
  51. Nguyễn Hữu Điền 1941 – 1961
  52. Nguyễn Hỷ 1920 – 1966
  53. Nguyễn Khải 1954 – 1970
  54. Nguyễn Liên 1917 – 1968
  55. Nguyễn Màng 1935 – 1964
  56. Nguyễn Ngọc Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Ngọc Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Ngọc Thành 1950 – 1974
  59. Nguyễn Ngọc Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Ngộ 1940 – 1966
  61. Nguyễn Nhì 1955 – 1949
  62. Nguyễn Nhứt 1906 – 1968
  63. Nguyễn Phai 1931 – 1964
  64. Nguyễn Phê 1939 – 1973
  65. Nguyễn Song Thanh 1950 – 1971
  66. Nguyễn Sành 1954 – 1972
  67. Nguyễn Thang 1953 – 1971
  68. Nguyễn Thanh 1957 – 1971
  69. Nguyễn Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Thanh Hùng 1954 – 1965
  71. Nguyễn Thanh Liêu 1937 – 1969
  72. Nguyễn Thiện 1948 – 1971
  73. Nguyễn Thu 1949 – 1969
  74. Nguyễn Thế 1945 – 1960
  75. Nguyễn Thể 1958 – 1987
  76. Nguyễn Thị Bình 1952 – 1972
  77. Nguyễn Thị Huệ Sinh 1955
  78. Nguyễn Thị Hường Sinh 1941
  79. Nguyễn Thị Liên 1950 – 1973
  80. Nguyễn Thị Mai 1939 – 1962
  81. Nguyễn Thị Sang 1950 – 1971
  82. Nguyễn Thị Thanh 1957 – 1972
  83. Nguyễn Thị Tiễn 1907 – 1968
  84. Nguyễn Tiến Bảy 1953 – 1972
  85. Nguyễn Tiếu 1928 – 1960
  86. Nguyễn Trinh 1934 – 1963
  87. Nguyễn Trọng Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Tôn 1932 – 1967
  89. Nguyễn Túc 1937 – 1948
  90. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Văn 1948 – 1971
  92. Nguyễn Văn Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Bình 1957 – 1974
  94. Nguyễn Văn Bấc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Bốn 1930 – 1966
  96. Nguyễn Văn Chuổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Diệp 1954 – 1972
  98. Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Hẳng 1933 – 1968
  100. Nguyễn Văn Lang 1937 – 1971