NTLS Cát Hanh

Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định

485 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1974
  3. Nguyễn Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Quy 1942 – 1968
  5. Nguyễn Văn Quốc 1944 – 1969
  6. Nguyễn Văn Thinh 1947 – 1968
  7. Nguyễn Văn Thiệu 1945 – 1968
  8. Nguyễn Văn Thành 1951 – 1971
  9. Nguyễn Văn Thương 1947 – 1969
  10. Nguyễn Văn Trâm 1948 – 1968
  11. Nguyễn Văn Trầm 1937 – 1973
  12. Nguyễn Văn Trọng 1951 – 1971
  13. Nguyễn Văn Trữ 1943 – 1968
  14. Nguyễn Văn Tư 1941 – 1968
  15. Nguyễn Vọng 1948 – 1967
  16. Nguyễn văn Dặm 1950 – 1969
  17. Nguyễn Đình Khương 1947 – 1967
  18. Nguyễn Đình Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Đình Quý 1963 – 1985
  20. Nguyễn Đình Thảo 1951 – 1972
  21. Nguyễn Đình Tuể 1937 – 1972
  22. Nguyễn Đình Xuân 1946 – 1974
  23. Nguyễn Đăng 1944 – 1968
  24. Nguyễn Đương 1937 – 1965
  25. Nguyễn Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Ngô Cự Bưng 1953 – 1973
  27. Ngô Cự Khanh 1948 – 1970
  28. Ngô Cự Mạch 1930 – 1967
  29. Ngô Cự Thiêm 1920 – 1949
  30. Ngô Cự Tráng 1952 – 1974
  31. Ngô Cự Tám 1937 – 1963
  32. Ngô Ngọ 1917 – 1962
  33. Ngô Thái Dương 1927 – 1967
  34. Ngô Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Thị Ngọc Tuyết 1927 – 1951
  36. Ngô Thị Phố 1945 – 1974
  37. Ngô Thị Thao 1954 – 1974
  38. Ngô Văn Cảnh 1932 – 1967
  39. Phan Cang 1953 – 1975
  40. Phan Chí Hiếu Hy sinh 1973
  41. Phan Cự Trợ 1926 – 1947
  42. Phan Kim 1951 – 1969
  43. Phan Kỳ Ngộ 1946 – 1967
  44. Phan Phú 1944 – 1966
  45. Phan Quang 1922 – 1966
  46. Phan Thành Chân 1954 – 1972
  47. Phan Thành Lan 1949 – 1970
  48. Phan Thái Sơn 1949 – 1971
  49. Phan Thái Sơn 1949 – 1967
  50. Phan Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Lý 1946 – 1972
  52. Phan Văn Đức 1952 – 1972
  53. Phan Văn Đức 1946 – 1967
  54. Phan Xuân Thế 1936 – 1965
  55. Phan văn Nhung 1936 – 1966
  56. Phan Đình Sung 1949 – 1968
  57. Phùng Thanh Luyến 1924 – 1946
  58. Phùng Thanh Thu 1940 – 1969
  59. Phùng Văn Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phùng Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phùng Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Bá Trác 1947 – 1968
  63. Phạm Chín 1944 – 1971
  64. Phạm Chính 1954 – 1973
  65. Phạm Công 1947 – 1969
  66. Phạm Cư Hy sinh 1969
  67. Phạm Hoàng 1937 – 1971
  68. Phạm Hướng 1930 – 1971
  69. Phạm Lào 1944 – 1965
  70. Phạm Lâm 1935 – 1956
  71. Phạm Lưu 1942 – 1967
  72. Phạm Ngọc Giới 1947 – 1964
  73. Phạm Ngọc Sỹ Hy sinh 1968
  74. Phạm Ngọc ái Hy sinh 1973
  75. Phạm Quý Hy sinh 1969
  76. Phạm Súng 1946 – 1972
  77. Phạm Thu 1940 – 1968
  78. Phạm Thể 1938 – 1964
  79. Phạm Thị An Hy sinh 1971
  80. Phạm Thị Hồng Hoa 1950 – 1969
  81. Phạm Thị Mô 1929 – 1973
  82. Phạm Thị Nguyệt Hy sinh 1969
  83. Phạm Thị Sanh 1948 – 1974
  84. Phạm Thị Trí 1935 – 1969
  85. Phạm Thọ 1946 – 1973
  86. Phạm Tòng 1948 – 1968
  87. Phạm Văn Danh 1956 – 1973
  88. Phạm Văn Giới 1939 – 1971
  89. Phạm Văn Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Kiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Minh 1948 – 1970
  94. Phạm Văn Phúc Sinh 1959
  95. Phạm Văn Thể 1954 – 1973
  96. Phạm Xuân 1915 – 1967
  97. Phạm văn Tô Hy sinh 1972
  98. Phạm văn Định 1942 – 1967
  99. Thái Bình 1903 – 1971
  100. Thái Cao 1939 – 1967