NTLS Cát Hanh

Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định

485 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Hải 1939 – 1965
  2. Thái Nhường 1942 – 1964
  3. Thái Thượng Hoàng 1942 – 1970
  4. Thái Thị Ngưu 1942 – 1968
  5. Thái Thị Sáu 1948 – 1973
  6. Thái Văn Châu 1936 – 1968
  7. Thái Văn Hoa 1952 – 1974
  8. Thái Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Thái Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thái Đạt 1931 – 1966
  11. Thân Giàu Hy sinh 1966
  12. Thân Nam 1920 – 1953
  13. Thân Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thân Thị Hương 1932 – 1968
  15. Thân Thị Thanh 1932 – 1964
  16. Thân Trọng Hạnh 1940 – 1967
  17. Thân Trọng Khánh 1935 – 1972
  18. Thân Trọng Lung 1927 – 1962
  19. Thân Trọng Mới 1926 – 1966
  20. Thân Trọng Quý 1949 – 1968
  21. Thân Trọng Tài 1948 – 1966
  22. Thân Trọng Tín 1946 – 1967
  23. Thân Trọng Điệp 1945 – 1967
  24. Thân Trọng Đức 1936 – 1967
  25. Thân Đình Sáu 1956 – 1979
  26. Thân Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Triệu Hồng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trương Châu Thiện 1919 – 1973
  29. Trương Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trương Phê 1947 – 1967
  31. Trương văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Chìa 1935 – 1966
  33. Trần Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Cược 1929 – 1954
  35. Trần Cấn Sinh 1945
  36. Trần Hoành 1954 – 1972
  37. Trần Huấn 1955 – 1974
  38. Trần Hồng Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Hữu Nghĩa 1951 – 1971
  40. Trần Hữu Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Kim Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Lang 1931 – 1968
  43. Trần Lẫm Hy sinh 1967
  44. Trần Minh Thông 1949 – 1967
  45. Trần Ngọc Thang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Nuôi 1936 – 1967
  47. Trần Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Phiên Hùng 1927 – 1970
  49. Trần Phú 1924 – 1967
  50. Trần Phụ 1946 – 1966
  51. Trần Quốc 1955 – 1973
  52. Trần Sum 1932 – 1962
  53. Trần Thiển 1920 – 1953
  54. Trần Thân 1943 – 1968
  55. Trần Trương 1928 – 1966
  56. Trần Tuất 1949 – 1963
  57. Trần Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Thanh 1956 – 1978
  59. Trần Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Thái 1957 – 1972
  61. Trần Văn Thắng 1952 – 1968
  62. Trần Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần văn Tung 1949 – 1975
  64. Trần út 1940 – 1965
  65. Trần Đình An 1946 – 1968
  66. Trần Đình Chuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Đình Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Đình Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trịnh Chơi Hy sinh 1965
  70. Tô Duy Nghiệp 1950 – 1967
  71. Tô Ngọc 1920 – 1964
  72. Tô Đình Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Tôn Đức Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tống Văn Thân Hy sinh 1972
  75. Từ Công Bảy 1954 – 1972
  76. Từ Công Chức 1955 – 1981
  77. Võ Bưởi 1927 – 1969
  78. Võ Bững 1937 – 1950
  79. Võ Công 1947 – 1968
  80. Võ Công Lãng 1952 – 1965
  81. Võ Duy Phùng 1931 – 1969
  82. Võ Dặm Hy sinh 1970
  83. Võ Hoàng 1931 – 1970
  84. Võ Hùng Việt 1946 – 1967
  85. Võ Hếnh Hy sinh 1953
  86. Võ Hớn 1917 – 1967
  87. Võ Khắc Điệp 1938 – 1963
  88. Võ Kế Thế 1942 – 1971
  89. Võ Mẹo 1932 – 1967
  90. Võ Ngưu Hy sinh 1965
  91. Võ Ngẫu 1926 – 1968
  92. Võ Nhơn 1945 – 1974
  93. Võ Quốc Hùng 1943 – 1968
  94. Võ Sang 1943 – 1968
  95. Võ Sanh Hy sinh 1969
  96. Võ Sanh Ngôn 1947 – 1968
  97. Võ Thanh Hy sinh 1967
  98. Võ Thành Long 1946 – 1965
  99. Võ Thành Long 1951 – 1969
  100. Võ Thị Mang Hy sinh 1968