NTLS Cát Hanh
Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định
485 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Thị Nghĩa 1954 – 1980
- Võ Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thị Quý Hy sinh 1967
- Võ Thị Sơn 1958 – 1972
- Võ Thị Thạch 1957 – 1974
- Võ Thị Tấn 1957 – 1973
- Võ ThịChỉnh 1935 – 1970
- Võ Tuấn Hy sinh 1972
- Võ Tình Sinh 1945
- Võ Vuông 1947 – 1965
- Võ Văn Hoàng 1949 – 1967
- Võ Văn Khách Hy sinh 1968
- Võ Văn Khôi Sinh 1962
- Võ Văn Minh 1952 – 1971
- Võ Văn Mây 1939 – 1968
- Võ Văn Nguyên 1948 – 1966
- Võ Văn On 1954 – 1972
- Võ Văn Quế 1941 – 1968
- Võ Văn Thu Hy sinh 1965
- Võ Văn Tài 1948 – 1972
- Võ Văn Xuân Hy sinh 1967
- Võ Xuân Kỳ 1940 – 1966
- Võ Xuân Trung 1930 – 1965
- Võ kế Đào Sinh 1953
- Võ văn Ban 1938 – 1963
- Võ văn Bình 1954 – 1972
- Võ văn Phương 1944 – 1969
- Võ văn Thanh 1942 – 1969
- Võ văn Thái 1948 – 1971
- Võ văn Tưởng 1958 – 1979
- Võ Đình Khiết 1930 – 1973
- Võ Đình Khôi 1926 – 1963
- Võ Đình Long 1950 – 1970
- Võ Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đình Nhi 1933 – 1967
- Võ Đình Oanh 1929 – 1965
- Võ Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Đình Tâm 1946 – 1972
- Võ Đình Tâm 1935 – 1969
- Võ Đình Đạo 1950 – 1967
- Võ Đồn 1951 – 1968
- Võ Đức Thể 1946 – 1972
- Vũ Duy Dến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Hữu Thế 1945 – 1968
- Vương thị Đắc Hy sinh 1969
- Vương Được 1910 – 1968
- Đinh Dễ 1935 – 1968
- Đinh Ngọc Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Như Kim 1923 – 1951
- Đoàn Kinh 1915 – 1967
- Đoàn Lẫm 1940 – 1968
- Đoàn Nam Anh 1946 – 1969
- Đoàn Thánh 1932 – 1966
- Đoàn Thế Giám 1923 – 1965
- Đoàn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Đức Lộc 1956 – 1973
- Đào Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Duy Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Hải Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Xuân Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đõ Thị Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Bá Mẹo 1946 – 1969
- Đặng Bá Nhẫn Hy sinh 1967
- Đặng Bưởi 1936 – 1968
- Đặng Công Khâm 1947 – 1973
- Đặng Ngọc Anh 1959 – 1961
- Đặng Thôi 1926 – 1971
- Đặng Thị Liệu 1953 – 1972
- Đặng Thị Mia 1936 – 1968
- Đặng Thị Thu Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Binh 1937 – 1965
- Đặng Văn Bình Hy sinh 1975
- Đặng Văn Bộ 1930 – 1966
- Đặng Văn Hoàng 1956 – 1968
- Đặng Văn Miền Hy sinh 1973
- Đặng Văn Tứ 1935 – 1970
- Đặng Xuân Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Còn 1921 – 1968
- Đỗ Kim Danh 1951 – 1971
- Đỗ Kim Thể 1954 – 1974
- Đỗ Kỳ 1927 – 1953
- Đỗ Thị Kim Cúc 1954 – 1972
- Đỗ Trọng Đức 1958 – 1979
- Đỗ Văn Định 1952 – 1971