Danh sách liệt sĩ nghĩa trang BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Mạnh Khoa 1948 – 1968 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng
  3. Bùi Mạnh Tham 1951 – 1969 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  4. Bùi Văn Duy 1943 – 1967 · Trung Lập - Củ Chi - Gia Định
  5. Bùi Văn Gần 1951 – 1970 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  6. Bùi Văn Tám 1945 – 1968 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
  7. Bùi Xuân Trường 1948 – 1973 · Tiên Đắc - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  8. Cao Văn Thảo 1947 – 1970 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  9. Chu Văn Đoán 1947 – 1968 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà
  10. Doãn Viết Vang 1938 – 1970 · Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà
  11. Dương Văn Chương 1940 – 1968 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà
  12. Dự Hy sinh 1967
  13. Giang Lê Xe 1951 – 1970 · Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  14. Hoàng Hữu Thế 1939 – 1968 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  15. Hoàng Trung Tân 1948 – 1968 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Hoàng Văn Bảo 1933 – 1971 · Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  17. Hoàng Văn Cương 1947 – 1973 · Anh Hùng - Thanh Hà - Hải Hưng
  18. Hoàng Văn Mạnh 1935 – 1970 · Hưng Đạo - Gia Lâm - Hà Nội
  19. Hoàng Văn Tuấn 1948 – 1972 · Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  20. Hà Ngọc Khiêm 1951 – 1971 · Hồng Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc
  21. Hồ Quang Tha 1947 – 1967 · Trung Mầm - Gia Lâm - Hà Nội
  22. Hồ Văn Song Hy sinh 1974 · Đội 9 - Xã Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  23. Lã Huy Linh 1937 – 1970 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  24. Lê Hữu Tiếp 1946 – 1969 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  25. Lê Mười Hy sinh 1970
  26. Lê Thanh Tiệp 1932 – 1968 · Hương Thọ - Giao Thủy - Nam Hà
  27. Lê Viết Cát 1951 – 1974 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Lê Văn Duyên Hy sinh 1970 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà
  29. Lê Văn Kiết 1942 – 1970 · Phú Hòa Đông - Củ Chi - Gia Định
  30. Lê Văn Thường 1942 – 1969 · Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định
  31. Lê Văn Đoán 1951 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  32. Lê Đình Liêm 1945 – 1970 · Quảng Trị - Chương Mỹ - Hà Tây
  33. Lý Ngọc Anh 1952 – 1973 · Hà Nội
  34. Lưu Hồ Sáng 1948 – 1972 · Giao Tiên - Châu Thủy - Hà Nam
  35. Lương Văn Đản 1947 – 1968 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  36. Lương Đình Toàn 1953 – 1971 · số 25 - Khu Ngân Sơn - Hải Hưng
  37. Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Diệm Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Duy Cảnh 1931 – 1967 · Tân Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình
  40. Nguyễn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Quang Cảnh 1952 – 1974 · Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng
  42. Nguyễn Sỹ Phái 1935 – 1975 · Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng
  43. Nguyễn Thanh Tế 1949 – 1973 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà
  44. Nguyễn Thanh Điện 1944 – 1970 · Phước Long - Móng Cái - Quảng Ninh
  45. Nguyễn Thành Thực 1947 – 1972 · Kiến Thiết - Kinh Môn - Hải Hưng
  46. Nguyễn Thế Trường 1947 – 1973 · Cẩm Đình - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn ... (Chưa rõ) 1949 – 1966 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  48. Nguyễn Văn Chưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Cung 1930 – 1963 · Lai Uyên - Bến Cát - Sông Bé
  50. Nguyễn Văn Cấp 1949 – 1973 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà
  51. Nguyễn Văn Hiệp 1951 – 1970 · Miền Chính - Hà Đông
  52. Nguyễn Văn Hiệu 1933 – 1973 · Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn Hoàn 1944 – 1971 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Hơn 1941 – 1975 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
  55. Nguyễn Văn Hưng 1952 – 1974 · Thanh Phú - Tiền Giang - Mỹ Tho
  56. Nguyễn Văn Khoản 1942 – 1972 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Lại 1948 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  58. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1969 · Lương Hòa - Giồng Trôm - Bến Tre
  59. Nguyễn Văn Như 1939 – 1969 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  60. Nguyễn Văn Thiện 1941 – 1967 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  61. Nguyễn Văn Tiên 1948 – 1968 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
  62. Nguyễn Văn Toàn 1946 – 1973 · Yên Phú - Ý Yên - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Tý 1947 – 1973 · Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh
  64. Nguyễn Văn Tẩy 1945 – 1968 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  65. Nguyễn Văn Việt 1946 – 1970 · Hải Chính - Hải Hậu - Nam Hà
  66. Nguyễn Văn Xen 1948 – 1974
  67. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1970 · Lệ Hồ - Kim Bảng - Nam Hà
  68. Nguyễn Văn Xá 1949 – 1969 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  69. Nguyễn Văn Xê 1955 – 1973 · Sinh Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
  70. Nguyễn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Xuân Lộc 1952 – 1971 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  72. Nguyễn Xuân Nụ 1942 – 1970 · Trung Thành - Gia Lâm - Hà Nội
  73. Nguyễn Xuân Quang 1952 – 1972 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam
  74. Nguyễn Đình Cử 1949 – 1968 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  75. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1970 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà
  76. Nguyễn Đình Vấn 1939 – 1969 · Vân Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng
  77. Nguyễn Đức Luân 1940 – 1970 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  78. Nguyễn Đức Minh 1945 – 1968 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng
  79. Nguyễn Đức Rốt 1949 – 1970 · Minh Khai - Duyên Hà - Thái Bình
  80. Ngô Văn Két 1953 – 1974 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà
  81. Phan Huy Mừng 1947 – 1967 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
  82. Phí Văn Minh Hy sinh 1969 · Số 58 Khâm Thiên - Hà Nội
  83. Phùng Văn Nhuận 1942 – 1970 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây
  84. Phạm Huy Thơ 1940 – 1967 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  85. Phạm Hồng Quảng 1953 – 1971 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  86. Phạm Thiên Mạnh 1953 – 1971 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  87. Phạm Văn Bích 1948 – 1969 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  88. Phạm Văn Chuốt 1951 – 1967 · An Lập - Nam Sách - Hải Hưng
  89. Phạm Văn Chất 1936 – 1970 · Đại Cương - An Hải - Hải Phòng
  90. Phạm Văn Cẩn 1940 – 1968 · Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng
  91. Phạm Văn Hoè 1948 – 1970 · An Bình - Duyên Hà - Thái Bình
  92. Phạm Văn Viện Hy sinh 1974 · Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
  93. Phạm Văn Đông 1949 – 1969 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
  94. Trương Văn Tĩnh 1952 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  95. Trần Hồng Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Minh Liên Hy sinh 1968
  97. Trần Ngọc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thanh Hùng Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
  99. Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  100. Trần Văn Cang 1949 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng