Danh sách liệt sĩ nghĩa trang BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Hữu Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Mạnh Khoa 1948 – 1968 · Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng
  4. Bùi Mạnh Tham 1951 – 1969 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  5. Bùi Văn Duy 1943 – 1967 · Trung Lập - Củ Chi - Gia Định
  6. Bùi Văn Gần 1951 – 1970 · Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  7. Bùi Văn Khu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Tám 1945 – 1968 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
  9. Bùi Xuân Trường 1948 – 1973 · Tiên Đắc - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  10. Cao Văn Thảo 1947 – 1970 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  11. Chu Văn Đoán 1947 – 1968 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà
  12. Doãn Viết Vang 1938 – 1970 · Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà
  13. Dương Văn Chương 1940 – 1968 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà
  14. Dự Hy sinh 1967
  15. Giang Lê Xe 1951 – 1970 · Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  16. Hoàng Hữu Thế 1939 – 1968 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  17. Hoàng Trung Tân 1948 – 1968 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình
  18. Hoàng Văn Bảo 1933 – 1971 · Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  19. Hoàng Văn Cương 1947 – 1973 · Anh Hùng - Thanh Hà - Hải Hưng
  20. Hoàng Văn Mạnh 1935 – 1970 · Hưng Đạo - Gia Lâm - Hà Nội
  21. Hoàng Văn Tuấn 1948 – 1972 · Yên Mỹ - Yên Mỹ - Hải Hưng
  22. Huỳnh Thị Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Huỳnh Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Ngọc Khiêm 1951 – 1971 · Hồng Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc
  25. Hồ Quang Tha 1947 – 1967 · Trung Mầm - Gia Lâm - Hà Nội
  26. Hồ Văn Song Hy sinh 1974 · Đội 9 - Xã Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa
  27. Lã Huy Linh 1937 – 1970 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  28. Lê Hữu Tiếp 1946 – 1969 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  29. Lê Mười Hy sinh 1970
  30. Lê Thanh Tiệp 1932 – 1968 · Hương Thọ - Giao Thủy - Nam Hà
  31. Lê Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Viết Cát 1951 – 1974 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An
  33. Lê Văn Duyên Hy sinh 1970 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà
  34. Lê Văn Kiết 1942 – 1970 · Phú Hòa Đông - Củ Chi - Gia Định
  35. Lê Văn Thường 1942 – 1969 · Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định
  36. Lê Văn Đoán 1951 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  37. Lê Đình Liêm 1945 – 1970 · Quảng Trị - Chương Mỹ - Hà Tây
  38. Lý Ngọc Anh 1952 – 1973 · Hà Nội
  39. Lưu Hồ Sáng 1948 – 1972 · Giao Tiên - Châu Thủy - Hà Nam
  40. Lương Văn Đản 1947 – 1968 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  41. Lương Đình Toàn 1953 – 1971 · số 25 - Khu Ngân Sơn - Hải Hưng
  42. Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Diệm Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Duy Cảnh 1931 – 1967 · Tân Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình
  45. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Quang Cảnh 1952 – 1974 · Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng
  48. Nguyễn Sỹ Phái 1935 – 1975 · Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng
  49. Nguyễn Thanh Tế 1949 – 1973 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà
  50. Nguyễn Thanh Điện 1944 – 1970 · Phước Long - Móng Cái - Quảng Ninh
  51. Nguyễn Thành Thực 1947 – 1972 · Kiến Thiết - Kinh Môn - Hải Hưng
  52. Nguyễn Thế Trường 1947 – 1973 · Cẩm Đình - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  53. Nguyễn Văn ... (Chưa rõ) 1949 – 1966 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Chưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Cung 1930 – 1963 · Lai Uyên - Bến Cát - Sông Bé
  56. Nguyễn Văn Cấp 1949 – 1973 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà
  57. Nguyễn Văn Hiệp 1951 – 1970 · Miền Chính - Hà Đông
  58. Nguyễn Văn Hiệu 1933 – 1973 · Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  59. Nguyễn Văn Hoàn 1944 – 1971 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
  60. Nguyễn Văn Hơn 1941 – 1975 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
  61. Nguyễn Văn Hưng 1952 – 1974 · Thanh Phú - Tiền Giang - Mỹ Tho
  62. Nguyễn Văn Khoản 1942 – 1972 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Lại 1948 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  64. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1969 · Lương Hòa - Giồng Trôm - Bến Tre
  65. Nguyễn Văn Như 1939 – 1969 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  66. Nguyễn Văn Sắc 1957 – 1978 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  67. Nguyễn Văn Thiện 1941 – 1967 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
  68. Nguyễn Văn Tiên 1948 – 1968 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
  69. Nguyễn Văn Toàn 1946 – 1973 · Yên Phú - Ý Yên - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Tý 1947 – 1973 · Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh
  71. Nguyễn Văn Tẩy 1945 – 1968 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Việt 1946 – 1970 · Hải Chính - Hải Hậu - Nam Hà
  73. Nguyễn Văn Xen 1948 – 1974
  74. Nguyễn Văn Xuân 1949 – 1970 · Lệ Hồ - Kim Bảng - Nam Hà
  75. Nguyễn Văn Xá 1949 – 1969 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  76. Nguyễn Văn Xê 1955 – 1973 · Sinh Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây
  77. Nguyễn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Xuân Lộc 1952 – 1971 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
  79. Nguyễn Xuân Nụ 1942 – 1970 · Trung Thành - Gia Lâm - Hà Nội
  80. Nguyễn Xuân Quang 1952 – 1972 · An Ninh - Bình Lục - Hà Nam
  81. Nguyễn Đình Cử 1949 – 1968 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
  82. Nguyễn Đình Phu 1947 – 1970 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà
  83. Nguyễn Đình Vấn 1939 – 1969 · Vân Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng
  84. Nguyễn Đức Luân 1940 – 1970 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  85. Nguyễn Đức Minh 1945 – 1968 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng
  86. Nguyễn Đức Rốt 1949 – 1970 · Minh Khai - Duyên Hà - Thái Bình
  87. Ngô Văn Két 1953 – 1974 · Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà
  88. Phan Huy Mừng 1947 – 1967 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
  89. Phí Văn Minh Hy sinh 1969 · Số 58 Khâm Thiên - Hà Nội
  90. Phùng Văn Nhuận 1942 – 1970 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây
  91. Phạm Huy Thơ 1940 – 1967 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  92. Phạm Hồng Quảng 1953 – 1971 · Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  93. Phạm Hữu Khiêm Châu Á (ghi chú thêm)
  94. Phạm Thiên Mạnh 1953 – 1971 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  95. Phạm Văn Bích 1948 – 1969 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  96. Phạm Văn Chuốt 1951 – 1967 · An Lập - Nam Sách - Hải Hưng
  97. Phạm Văn Chất 1936 – 1970 · Đại Cương - An Hải - Hải Phòng
  98. Phạm Văn Cẩn 1940 – 1968 · Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng
  99. Phạm Văn Hoè 1948 – 1970 · An Bình - Duyên Hà - Thái Bình
  100. Phạm Văn Viện Hy sinh 1974 · Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng