Danh sách liệt sĩ nghĩa trang BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hải 1934 – 1967 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà
  2. Trần Văn La 1950 – 1968 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  3. Trần Văn Sơn 1950 – 1970 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình
  4. Trần Văn Thái 1951 – 1969 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng
  5. Trần Văn Vinh Hy sinh 1973 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
  6. Trần Xuân Lộc 1950 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  7. Trần Đình Lắng 1950 – 1973 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
  8. Trần Đăng Mao 1942 – 1967 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  9. Trần Đức Chính 1947 – 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà
  10. Tô Văn Thành 1948 – 1968 · Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình
  11. Võ Văn Chương 1943 – 1972 · Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  12. Văn Đăng Hồng 1937 – 1969 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà
  13. Vũ Minh Giảng 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  14. Vũ Ngọc Thắng Sinh 1943 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  15. Vũ Văn Khê 1927 – 1968 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  16. Vũ Văn Đức 1948 – 1967 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Xuân Hy sinh 1968
  18. Đinh Văn Đệ 1948 – 1967 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  19. Đoàn Quang Thà 1948 – 1968 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  20. Đàm Văn Trọng 1944 – 1968 · Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông
  21. Đào Ngọc Ngung 1940 – 1969 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Nam
  22. Đào Văn Nhớn 1946 – 1970 · Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  23. Đào Văn Phổ 1946 – 1967 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  24. Đặng Văn Cường 1950 – 1971 · Số 35 Minh Khai - Ninh Giang - Hải Hưng
  25. Đỗ Mạnh Xưởng 1949 – 1973 · Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng
  26. Đỗ Ngọc Long 1947 – 1972 · Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng
  27. Đỗ Ngọc Toan 1949 – 1970 · Xuân Thượng - Xuân Thủy - Nam Hà
  28. Đỗ Văn Thiểu 1954 – 1974 · An Trung - An Thụy - Hải Phòng
  29. Đỗ Đức Trình 1948 – 1970 · Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình