Danh sách liệt sĩ nghĩa trang BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC
143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Đông 1949 – 1969 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
- Trương Văn Tĩnh 1952 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Hồng Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Liên Hy sinh 1968
- Trần Ngọc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thanh Hùng Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
- Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Văn Cang 1949 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Hải 1934 – 1967 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn La 1950 – 1968 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Sơn 1950 – 1970 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình
- Trần Văn Thái 1951 – 1969 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Vinh Hy sinh 1973 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Xuân Lộc 1950 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Đình Lắng 1950 – 1973 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Đăng Mao 1942 – 1967 · Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Đức Chính 1947 – 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà
- Tô Văn Thành 1948 – 1968 · Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình
- Võ Hữu Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Chương 1943 – 1972 · Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
- Văn Đăng Hồng 1937 – 1969 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà
- Vũ Minh Giảng 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Thắng Sinh 1943 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
- Vũ Văn Khê 1927 – 1968 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Vũ Văn Đức 1948 – 1967 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
- Xuân Hy sinh 1968
- Đinh Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Đệ 1948 – 1967 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đoàn Quang Thà 1948 – 1968 · Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
- Đoàn Xuân Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đàm Văn Trọng 1944 – 1968 · Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông
- Đào Ngọc Ngung 1940 – 1969 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Nam
- Đào Văn Nhớn 1946 – 1970 · Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đào Văn Phổ 1946 – 1967 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đặng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Văn Cường 1950 – 1971 · Số 35 Minh Khai - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đỗ Mạnh Xưởng 1949 – 1973 · Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đỗ Ngọc Long 1947 – 1972 · Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng
- Đỗ Ngọc Toan 1949 – 1970 · Xuân Thượng - Xuân Thủy - Nam Hà
- Đỗ Văn Thiểu 1954 – 1974 · An Trung - An Thụy - Hải Phòng
- Đỗ Đức Trình 1948 – 1970 · Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình