NT xã Điện Trung

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.331 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ... Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. ... Kiên Hy sinh 1974
  3. ... Thị Ký Hy sinh 1970
  4. ... Trấu Hy sinh 1967
  5. ... Điềm Hy sinh 1974
  6. Anh Nghiêng Hy sinh 1951
  7. Anh Thàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ao Văn Huế 1950 – 1968
  9. Bùi Sơn Hy sinh 1971
  10. Bùi Thao Hy sinh 1967
  11. Bùi Thúy Hy sinh 1967
  12. Bùi Thị Mận Hy sinh 1965
  13. Bùi Văn Khiên 1950 – 1973
  14. Bùi Văn Kính 1941 – 1968
  15. Bùi Văn Thao Hy sinh 1967
  16. Bùi Đình Hương Hy sinh 1966
  17. Bùi Đình Tăng Hy sinh 1971
  18. Cao Văn Sườn 1949 – 1968
  19. Cù Chính Phi 1955 – 1974
  20. Cù Duy Kiệt Hy sinh 1949
  21. Cù Duy Muôn Hy sinh 1970
  22. Cù Duy Ngân Hy sinh 1964
  23. Cù Duy Nho Hy sinh 1969
  24. Cù Duy Quế Hy sinh 1968
  25. Cù Duy Tác Hy sinh 1967
  26. Cù Duy Tư Hy sinh 1969
  27. Cù Duy Xe Hy sinh 1947
  28. Cù Duy út Hy sinh 1969
  29. Cù Duy út Hy sinh 1967
  30. Cù Kế Hy sinh 1969
  31. Cù Thị Bảy 1950 – 1968
  32. Dương Viết Cương Hy sinh 1966
  33. Hoàng Văn Hòa 1955 – 1974
  34. Huỳnh Kiến Hy sinh 1968
  35. Huỳnh Mỹ Hy sinh 1969
  36. Huỳnh Thị Ký 1929 – 1968
  37. Huỳnh Thị May 1952 – 1971
  38. Huỳnh Thị Năm 1949 – 1967
  39. Huỳnh Thới Hy sinh 1973
  40. Huỳnh Thức Hy sinh 1971
  41. Huỳnh Thử Hy sinh 1975
  42. Huỳnh Tiến 1930 – 1971
  43. Huỳnh Tấn Hoa Hy sinh 1970
  44. Huỳnh Tấn Như 1938 – 1967
  45. Huỳnh Văn Hòa Hy sinh 1969
  46. Huỳnh Văn Kháng 1949 – 1967
  47. Huỳnh Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Huỳnh Văn Sáu 1952 – 1969
  49. Huỳnh Văn Tỵ Hy sinh 1968
  50. Huỳnh Đàm Hy sinh 1968
  51. Huỳnh ất 1920 – 1969
  52. Hà Văn Lịch 1948 – 1968
  53. Hồ Ngọc Anh 1937 – 1956
  54. Hồ Thị Nghi Hy sinh 1950
  55. Hồ Viết Gặp Hy sinh 1968
  56. Hồ Viết Khá 1932 – 1969
  57. Hồ Viết Ngộ Hy sinh 1966
  58. Hồ Viết Nhân Hy sinh 1950
  59. Hồ Viết Tám 1949 – 1971
  60. Hồ Văn Núi Hy sinh 1969
  61. Hồ Đắc Hộ 1935 – 1954
  62. Hồ Đắc Lành 1936 – 1954
  63. Hồ Đắc Mạnh Hy sinh 1965
  64. Khúc Sáu 1955 – 1971
  65. Khúc Vấn 1920 – 1967
  66. Kiều Dân Hy sinh 1968
  67. Kiều Dân Hy sinh 1968
  68. Kiều Thị Trường Hy sinh 1969
  69. Kiều Văn Ân Hy sinh 1968
  70. Kiều Đông Hy sinh 1969
  71. Lâu Văn Thám Hy sinh 1968
  72. Lê Ba Hy sinh 1968
  73. Lê Bạn Hy sinh 1959
  74. Lê Chi Hy sinh 1967
  75. Lê Công Biên Hy sinh 1967
  76. Lê Công Bửu Hy sinh 1950
  77. Lê Công Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Công Chức Hy sinh 1969
  79. Lê Công Cúc Hy sinh 1967
  80. Lê Công Giao Hy sinh 1970
  81. Lê Công Gừng Hy sinh 1968
  82. Lê Công Hà Hy sinh 1967
  83. Lê Công Lực Hy sinh 1967
  84. Lê Công Muộn Hy sinh 1968
  85. Lê Công Nhàn Hy sinh 1968
  86. Lê Công Quảng Hy sinh 1969
  87. Lê Công Thanh Hy sinh 1967
  88. Lê Công Thanh Hy sinh 1964
  89. Lê Công Triện Hy sinh 1968
  90. Lê Công Trân Hy sinh 1951
  91. Lê Công Tài Hy sinh 1978
  92. Lê Công Tửu Hy sinh 1957
  93. Lê Công Vĩ Hy sinh 1965
  94. Lê Công Xong Hy sinh 1968
  95. Lê Công Xu Hy sinh 1971
  96. Lê Công Xê Hy sinh 1969
  97. Lê Công ánh Hy sinh 1971
  98. Lê Công ánh Hy sinh 1968
  99. Lê Công Đạt Hy sinh 1967
  100. Lê Cương Hy sinh 1968