NT xã Điện Trung

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.331 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Dưởng Hy sinh 1973
  2. Lê Dọng Hy sinh 1967
  3. Lê Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Hai Hy sinh 1968
  5. Lê Hiệp Hy sinh 1970
  6. Lê Hoành 1904 – 1954
  7. Lê Huân Hy sinh 1968
  8. Lê Hồng Ba Hy sinh 1970
  9. Lê Hồng Xuân Hy sinh 1966
  10. Lê Hữu Chí Hy sinh 1970
  11. Lê Hữu Hoát Hy sinh 1971
  12. Lê Hữu Hưng 1935 – 1967
  13. Lê Hữu Hớn 1932 – 1954
  14. Lê Hữu Mười Hy sinh 1966
  15. Lê Hữu Mười Hy sinh 1970
  16. Lê Hữu Nỷ Hy sinh 1947
  17. Lê Hữu Thể Hy sinh 1950
  18. Lê Hữu Tư Hy sinh 1971
  19. Lê Long Hy sinh 1956
  20. Lê Lương Hy sinh 1971
  21. Lê Lộ Hy sinh 1968
  22. Lê Lử Hy sinh 1968
  23. Lê Minh Hùng Hy sinh 1968
  24. Lê Minh Hương Hy sinh 1970
  25. Lê Nghĩa Hiệp 1917 – 1947
  26. Lê Ngọc Ba Hy sinh 1972
  27. Lê Ngọc Châu Hy sinh 1968
  28. Lê Ngọc Công Hy sinh 1973
  29. Lê Ngọc Diệm Hy sinh 1954
  30. Lê Ngọc Dụng Hy sinh 1968
  31. Lê Ngọc Giá Hy sinh 1967
  32. Lê Ngọc Gậy Hy sinh 1969
  33. Lê Ngọc Hoa Hy sinh 1970
  34. Lê Ngọc Huyền Hy sinh 1968
  35. Lê Ngọc Hý Hy sinh 1951
  36. Lê Ngọc Hưu Hy sinh 1954
  37. Lê Ngọc Hồng Hy sinh 1968
  38. Lê Ngọc Hồng Hy sinh 1968
  39. Lê Ngọc Khế Hy sinh 1952
  40. Lê Ngọc Lai Hy sinh 1973
  41. Lê Ngọc Lang Hy sinh 1968
  42. Lê Ngọc Lang 1922 – 1969
  43. Lê Ngọc Mân Hy sinh 1967
  44. Lê Ngọc Phiên Hy sinh 1968
  45. Lê Ngọc Quang Hy sinh 1967
  46. Lê Ngọc Quới Hy sinh 1967
  47. Lê Ngọc Ri Hy sinh 1966
  48. Lê Ngọc Sách Hy sinh 1969
  49. Lê Ngọc Sơn 1924 – 1970
  50. Lê Ngọc Thái Hy sinh 1967
  51. Lê Ngọc Thục Hy sinh 1974
  52. Lê Ngọc Tùng Hy sinh 1972
  53. Lê Ngọc Tửu Hy sinh 1964
  54. Lê Ngọc Vĩnh Hy sinh 1971
  55. Lê Ngọc Xang Hy sinh 1974
  56. Lê Ngọc Đáng Hy sinh 1952
  57. Lê Phán Hy sinh 1968
  58. Lê Quang Vịnh 1946 – 1968
  59. Lê Quế Hy sinh 1967
  60. Lê Sơn Hy sinh 1968
  61. Lê Thanh Hy sinh 1952
  62. Lê Thái Huyên Hy sinh 1968
  63. Lê Thêm Hy sinh 1967
  64. Lê Thông Hy sinh 1967
  65. Lê Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Thị Bán Hy sinh 1967
  67. Lê Thị Chạy Hy sinh 1967
  68. Lê Thị Dĩnh Hy sinh 1967
  69. Lê Thị Hoanh Hy sinh 1954
  70. Lê Thị Hoành Hy sinh 1971
  71. Lê Thị Huề Hy sinh 1967
  72. Lê Thị Hý Hy sinh 1966
  73. Lê Thị Khá Hy sinh 1972
  74. Lê Thị Kỉnh Hy sinh 1969
  75. Lê Thị Liếu Hy sinh 1972
  76. Lê Thị Lại Hy sinh 1968
  77. Lê Thị Nhỏ Hy sinh 1968
  78. Lê Thị Niêm Hy sinh 1969
  79. Lê Thị Ruộng Hy sinh 1969
  80. Lê Thị Thi Hy sinh 1968
  81. Lê Thị Thiệm Hy sinh 1970
  82. Lê Thị Thái Hy sinh 1972
  83. Lê Thị Tru Hy sinh 1967
  84. Lê Thị Tám Hy sinh 1968
  85. Lê Thị Tình Hy sinh 1975
  86. Lê Thị Vui Hy sinh 1970
  87. Lê Thị hà Hy sinh 1972
  88. Lê Thị Điểm Hy sinh 1969
  89. Lê Thị Đào Hy sinh 1968
  90. Lê Trừng Hy sinh 1971
  91. Lê Tấn Bốn Hy sinh 1969
  92. Lê Tấn Bộ Hy sinh 1969
  93. Lê Tấn Dệ Hy sinh 1970
  94. Lê Tấn Hoa Hy sinh 1968
  95. Lê Tấn Hồng Hy sinh 1968
  96. Lê Tấn Hữu Hy sinh 1952
  97. Lê Tấn Khiêm Hy sinh 1963
  98. Lê Tấn Luân Hy sinh 1968
  99. Lê Tấn Lộc Hy sinh 1968
  100. Lê Tấn Nhơn Hy sinh 1969