NT xã Điện Trung

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.331 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tấn Thương Hy sinh 1968
  2. Lê Tấn Thương Hy sinh 1966
  3. Lê Tấn Vân 1928 – 1953
  4. Lê Tấn Đệ Hy sinh 1968
  5. Lê Tắc Sấn 1939 – 1968
  6. Lê Tố Hy sinh 1970
  7. Lê Võng Hy sinh 1968
  8. Lê Văn Bích Hy sinh 1972
  9. Lê Văn Châu Hy sinh 1973
  10. Lê Văn Chức Hy sinh 1968
  11. Lê Văn Chừ Hy sinh 1967
  12. Lê Văn Cà Hy sinh 1968
  13. Lê Văn Cứ Hy sinh 1969
  14. Lê Văn Giác Hy sinh 1968
  15. Lê Văn Giỏi Hy sinh 1968
  16. Lê Văn Hanh Hy sinh 1969
  17. Lê Văn Hương Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Hải Hy sinh 1973
  19. Lê Văn Hồ Hy sinh 1954
  20. Lê Văn Hử Hy sinh 1953
  21. Lê Văn Khương Hy sinh 1969
  22. Lê Văn Kề Hy sinh 1971
  23. Lê Văn Kỷ 1945 – 1968
  24. Lê Văn Láo Hy sinh 1970
  25. Lê Văn Lại Hy sinh 1967
  26. Lê Văn Miên Hy sinh 1965
  27. Lê Văn Màn Hy sinh 1953
  28. Lê Văn Màn Hy sinh 1952
  29. Lê Văn Mót Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Mẹo Hy sinh 1968
  31. Lê Văn Ngô Hy sinh 1969
  32. Lê Văn Nhành Hy sinh 1970
  33. Lê Văn Phu Hy sinh 1969
  34. Lê Văn Phó Hy sinh 1974
  35. Lê Văn Phỗ Hy sinh 1954
  36. Lê Văn Rựu Hy sinh 1970
  37. Lê Văn Sanh Hy sinh 1967
  38. Lê Văn Sanh Hy sinh 1968
  39. Lê Văn Sâm Hy sinh 1954
  40. Lê Văn Sơn Hy sinh 1968
  41. Lê Văn Sương Hy sinh 1970
  42. Lê Văn Sản Hy sinh 1966
  43. Lê Văn Sỏ Hy sinh 1952
  44. Lê Văn Thể Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Tranh Hy sinh 1974
  46. Lê Văn Triêm Hy sinh 1957
  47. Lê Văn Trỉ Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1967
  49. Lê Văn Tài Hy sinh 1974
  50. Lê Văn Vinh Hy sinh 1969
  51. Lê Văn Vân 1943 – 1968
  52. Lê Văn Xong Hy sinh 1967
  53. Lê Văn Xuân Hy sinh 1967
  54. Lê Văn Yên Hy sinh 1954
  55. Lê Văn ích Hy sinh 1954
  56. Lê Văn Đáng Hy sinh 1967
  57. Lê Văn Đáng Hy sinh 1973
  58. Lê Văn Đồn Hy sinh 1967
  59. Lê Văn Đức Hy sinh 1965
  60. Lê Xuân Hy sinh 1956
  61. Lê Xuân Hải Hy sinh 1971
  62. Lê Xuân Lộc Hy sinh 1967
  63. Lê Xuân ánh Hy sinh 1964
  64. Lê văn Vĩ Hy sinh 1968
  65. Lê Ân Hy sinh 1968
  66. Lê ái Hy sinh 1967
  67. Lê Đa 1935 – 1952
  68. Lê Đào 1931 – 1971
  69. Lê Đương Hy sinh 1968
  70. Lưu Ba Hy sinh 1968
  71. Lưu Chum Hy sinh 1968
  72. Lưu Ký Hy sinh 1967
  73. Lưu Tấn Sanh Hy sinh 1968
  74. Lưu Văn Đão 1948 – 1968
  75. Lưu Xích Hy sinh 1967
  76. Lương Cảy Hy sinh 1948
  77. Lương Phi 1946 – 1968
  78. Lương Thị Hoa Hy sinh 1974
  79. Lương Văn Bốn Hy sinh 1966
  80. Lương Văn Đồn Hy sinh 1968
  81. Lương Văn Đổi Hy sinh 1972
  82. Lại Văn A 1937 – 1969
  83. Lại Văn Cam Hy sinh 1969
  84. Lại Văn Chức 1945 – 1971
  85. Lại Văn Cưu 1925 – 1951
  86. Lại Văn Hòa 1933 – 1967
  87. Lại Văn Năm Hy sinh 1969
  88. Lại Văn Trưng Hy sinh 1969
  89. Lại Văn Được 1950 – 1969
  90. Mai Dọc Hy sinh 1971
  91. Mai Giàu Hy sinh 1969
  92. Mai Thị Thanh Hy sinh 1968
  93. Mai Văn Năm Hy sinh 1972
  94. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mộ LS chưa x/định tên Hy sinh 1966
  97. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh