NT xã Điện Tiến
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ba 1958 – 1973
- Nguyễn Bình 1924 – 1968
- Nguyễn Chín 1953 – 1964
- Nguyễn Chín 1940 – 1964
- Nguyễn Câu Hy sinh 1965
- Nguyễn Cẩm 1940 – 1966
- Nguyễn Cẩm Hy sinh 1947
- Nguyễn Diệt 1916 – 1968
- Nguyễn Hiếu 1946 – 1964
- Nguyễn Hiển 1936 – 1964
- Nguyễn Hoán 1945 – 1964
- Nguyễn Hòa 1935 – 1963
- Nguyễn Hùng 1927 – 1953
- Nguyễn Hường 1914 – 1960
- Nguyễn Hạnh 1920 – 1953
- Nguyễn Hải Hy sinh 1966
- Nguyễn Hồng Nhân 1942 – 1967
- Nguyễn Hữu Dũng 1932 – 1967
- Nguyễn Hữu Hiện 1940 – 1966
- Nguyễn Hữu Khoảng 1952 – 1969
- Nguyễn Hữu Mai 1939 – 1967
- Nguyễn Hữu Ngay 1933 – 1952
- Nguyễn Hữu Nhành 1936 – 1969
- Nguyễn Hữu Quý 1940 – 1966
- Nguyễn Hữu Thoảng 1926 – 1968
- Nguyễn Khoái 1949 – 1964
- Nguyễn Khải 1925 – 1965
- Nguyễn Linh 1934 – 1963
- Nguyễn Liền 1934 – 1968
- Nguyễn Luyện 1941 – 1965
- Nguyễn Lâm 1930 – 1963
- Nguyễn Lương Thuyền 1936 – 1969
- Nguyễn Lự 1910 – 1966
- Nguyễn Minh Đức 1938 – 1968
- Nguyễn Mua 1949 – 1972
- Nguyễn Nghiệp 1930 – 1969
- Nguyễn Ngọc Mười Sinh 1950
- Nguyễn Ngọc Thành 1947 – 1971
- Nguyễn Như Quyến Hy sinh 1969
- Nguyễn Nhạn Sinh 1918
- Nguyễn Nhỏ Hy sinh 1965
- Nguyễn Niệm 1940 – 1964
- Nguyễn Nô 1920 – 1967
- Nguyễn Năm 1945 – 1973
- Nguyễn Phát 1923 – 1973
- Nguyễn Phúc 1947 – 1966
- Nguyễn Phước Văn Thành 1952 – 1968
- Nguyễn Phụng 1915 – 1974
- Nguyễn Quang Mười 1950 – 1970
- Nguyễn Quang Trình 1938 – 1967
- Nguyễn Quang Xuân 1953 – 1975
- Nguyễn Quyên 1953 – 1967
- Nguyễn Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quí 1939 – 1973
- Nguyễn Sinh 1952 – 1969
- Nguyễn Sơn 1906 – 1968
- Nguyễn Thanh Vinh Hy sinh 1964
- Nguyễn Thành Long 1931 – 1965
- Nguyễn Thành Trịnh 1953 – 1970
- Nguyễn Tháo 1938 – 1968
- Nguyễn Thế Lử Hy sinh 1973
- Nguyễn Thị Bông 1953 – 1972
- Nguyễn Thị Bốn 1953 – 1970
- Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Cấn 1924 – 1968
- Nguyễn Thị Cống 1935 – 1968
- Nguyễn Thị Dân 1952 – 1969
- Nguyễn Thị Hoa Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Húy 1950 – 1971
- Nguyễn Thị Hạnh 1956 – 1972
- Nguyễn Thị Hạt 1940 – 1970
- Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1973
- Nguyễn Thị Kỷ 1933 – 1967
- Nguyễn Thị Lục Hy sinh 1967
- Nguyễn Thị Mai 1948 – 1973
- Nguyễn Thị Mai 1957 – 1972
- Nguyễn Thị Nhung 1927 – 1968
- Nguyễn Thị Nhị 1946 – 1969
- Nguyễn Thị Nuôi Hy sinh 1970
- Nguyễn Thị Năm 1947 – 1967
- Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Thôi Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Thảo Hy sinh 1965
- Nguyễn Thị Trang Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Tuyết 1928 – 1970
- Nguyễn Thị Tích 1935 – 1962