NT xã Điện Tiến

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Xanh 1933 – 1969
  2. Nguyễn Thị Xuân 1954 – 1972
  3. Nguyễn Thị Yên Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Thị ánh 1948 – 1970
  5. Nguyễn Toàn 1944 – 1967
  6. Nguyễn Trận 1943 – 1966
  7. Nguyễn Tâm Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Tạ Hy sinh 1965
  9. Nguyễn Văn Ba 1952 – 1965
  10. Nguyễn Văn Bình 1940 – 1969
  11. Nguyễn Văn Bình 1940 – 1965
  12. Nguyễn Văn Bảy 1945 – 1968
  13. Nguyễn Văn Bốn 1954 – 1965
  14. Nguyễn Văn Chạy 1948 – 1972
  15. Nguyễn Văn Chức 1952 – 1969
  16. Nguyễn Văn Hay 1924 – 1945
  17. Nguyễn Văn Hiếu 1942 – 1964
  18. Nguyễn Văn Hà 1954 – 1975
  19. Nguyễn Văn Hưng 1942 – 1973
  20. Nguyễn Văn Khói 1921 – 1953
  21. Nguyễn Văn Kích 1942 – 1970
  22. Nguyễn Văn Kế 1916 – 1970
  23. Nguyễn Văn Lai 1949 – 1969
  24. Nguyễn Văn Lạng 1954 – 1972
  25. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Văn Muôn 1939 – 1966
  27. Nguyễn Văn Một Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Văn Ngọ 1929 – 1968
  29. Nguyễn Văn Năm 1956 – 1970
  30. Nguyễn Văn Phải 1939 – 1966
  31. Nguyễn Văn Quang 1944 – 1963
  32. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1965
  33. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1974
  34. Nguyễn Văn Sếu Hy sinh 1973
  35. Nguyễn Văn Sở Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Văn Sỹ 1932 – 1965
  37. Nguyễn Văn Tang 1932 – 1954
  38. Nguyễn Văn Thanh 1932 – 1969
  39. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1973
  40. Nguyễn Văn Thuần 1930 – 1966
  41. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1964
  42. Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1974
  43. Nguyễn Văn Trú 1942 – 1968
  44. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Tình 1936 – 1960
  46. Nguyễn Văn Tục 1938 – 1972
  47. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Văn Xân Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Xích 1945 – 1966
  51. Nguyễn Văn Đào 1953 – 1964
  52. Nguyễn Văn Đảng 1932 – 1969
  53. Nguyễn Văn Đồng 1936 – 1968
  54. Nguyễn Văn Độ 1930 – 1962
  55. Nguyễn Xang 1930 – 1965
  56. Nguyễn Xu 1929 – 1970
  57. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Xuân Hộ 1934 – 1964
  59. Nguyễn Xuân Lũy 1953 – 1975
  60. Nguyễn Xuân Mua Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Xuân Thắng 1945 – 1966
  62. Nguyễn Xuân Tiệm 1943 – 1968
  63. Nguyễn Xê 1959 – 1973
  64. Nguyễn Yên Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Đào 1951 – 1972
  66. Nguyễn Đá 1942 – 1968
  67. Nguyễn Đình Tới 1940 – 1967
  68. Nguyễn Đông 1954 – 1974
  69. Nguyễn Đăng Hồng 1941 – 1966
  70. Nguyễn Đậu 1929 – 1954
  71. Nguyễn Đớm 1942 – 1968
  72. Nguyễn Đức Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đức Vinh 1946 – 1972
  74. Nguyễn Đức Đãi 1948 – 1969
  75. Ngô Anh 1933 – 1961
  76. Ngô Cả 1951 – 1970
  77. Ngô Hồng 1928 – 1965
  78. Ngô Khinh Hy sinh 1970
  79. Ngô Kiếm 1930 – 1962
  80. Ngô Kiều 1927 – 1968
  81. Ngô Mốt 1945 – 1968
  82. Ngô Ngại 1907 – 1966
  83. Ngô Quốc Hải 1938 – 1969
  84. Ngô Quốc Thành 1951 – 1972
  85. Ngô Sừng 1929 – 1966
  86. Ngô Thị Chơi 1949 – 1969
  87. Ngô Thị Mai 1920 – 1971
  88. Ngô Thị Đấu 1953 – 1967
  89. Ngô Tốc Hy sinh 1948
  90. Ngô Văn A 1950 – 1974
  91. Ngô Văn Diệu 1910 – 1952
  92. Ngô Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Ngô Văn Liên 1944 – 1963
  94. Ngô Văn Thương 1943 – 1962
  95. Ngô Văn Tiến Hy sinh 1969
  96. Ngô Văn Trò 1945 – 1966
  97. Ngô Xuân 1943 – 1963
  98. Phan Phước Diên 1940 – 1964
  99. Phan Tơ 1954 – 1972
  100. Phan Văn Dũng Hy sinh 1980