NT xã Điện Tiến
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phùng Chi Hy sinh 1971
- Phùng Văn Thanh 1942 – 1966
- Phạm Bướm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Bằng Hy sinh 1972
- Phạm Chát 1956 – 1970
- Phạm Chân 1932 – 1965
- Phạm Chước Hy sinh 1951
- Phạm Cúc Hy sinh 1965
- Phạm Cửu 1933 – 1963
- Phạm Giới 1940 – 1965
- Phạm Huỳnh 1919 – 1948
- Phạm Hạnh Hy sinh 1970
- Phạm Hồng 1916 – 1971
- Phạm Hồng Nam Hy sinh 1974
- Phạm Hữu Sáu Hy sinh 1971
- Phạm Hữu Thanh 1925 – 1969
- Phạm Kháng 1948 – 1969
- Phạm Liệu 1936 – 1970
- Phạm Liệu 1920 – 1966
- Phạm Lợi 1947 – 1964
- Phạm Lục 1955 – 1972
- Phạm Mùi 1943 – 1966
- Phạm Ngọt 1941 – 1963
- Phạm Ngọt 1939 – 1968
- Phạm Nhe 1936 – 1970
- Phạm Nhi 1948 – 1966
- Phạm Quang Vinh 1945 – 1964
- Phạm Quang Đáng 1939 – 1960
- Phạm Thi 1937 – 1964
- Phạm Thị Bê 1943 – 1970
- Phạm Thị Bình Hy sinh 1972
- Phạm Thị Chanh 1953 – 1965
- Phạm Thị Cưu 1938 – 1972
- Phạm Thị Giỏi 1927 – 1970
- Phạm Thị Hoa Hy sinh 1972
- Phạm Thị Hồng 1944 – 1968
- Phạm Thị Lộc Hy sinh 1966
- Phạm Thị Lợi Hy sinh 1972
- Phạm Thị Nghệ Hy sinh 1972
- Phạm Thị Nhớ Hy sinh 1974
- Phạm Thị Ta 1948 – 1971
- Phạm Thị Trung 1954 – 1971
- Phạm Thị ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thị Điểm 1949 – 1972
- Phạm Thị Đào Hy sinh 1969
- Phạm Tiến Hy 1934 – 1967
- Phạm Trính 1925 – 1947
- Phạm Tửu 1927 – 1968
- Phạm Viết Bé 1958 – 1969
- Phạm Viết Bì 1937 – 1954
- Phạm Viết Bằng 1944 – 1974
- Phạm Viết Chế 1948 – 1964
- Phạm Viết Mão 1936 – 1947
- Phạm Viết Sính 1927 – 1947
- Phạm Viết Thiện 1932 – 1953
- Phạm Viết Tú 1920 – 1948
- Phạm Viết Vệ 1932 – 1953
- Phạm Viết Điền 1938 – 1970
- Phạm Viết ổi Hy sinh 1952
- Phạm Vui 1948 – 1967
- Phạm Văn Bình 1941 – 1954
- Phạm Văn Bảo 1937 – 1963
- Phạm Văn Chín Hy sinh 1968
- Phạm Văn Kỷ Hy sinh 1970
- Phạm Văn Lâm 1941 – 1971
- Phạm Văn Mười 1938 – 1969
- Phạm Văn Mười Hy sinh 1973
- Phạm Văn Mực 1948 – 1968
- Phạm Văn Niên 1955 – 1972
- Phạm Văn Sự 1935 – 1972
- Phạm Văn Tiền 1915 – 1969
- Phạm Văn Đề 1913 – 1952
- Phạm Văn Đợi Hy sinh 1964
- Phạm Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm văn Xuân 1938 – 1967
- Trà Thị Hạnh 1933 – 1974
- Trương Dũng Hy sinh 1968
- Trương Hưu 1931 – 1954
- Trương Kiệm Hy sinh 1966
- Trương Quang Vinh Hy sinh 1965
- Trương Thị Ca 1930 – 1972
- Trương Vui Hy sinh 1960
- Trương Văn Giới Hy sinh 1964
- Trương Văn Quang 1933 – 1966
- Trương Văn Trọng 1953 – 1970
- Trương Văn Xuân 1927 – 1953
- Trương Văn Xí 1954 – 1952
- Trương Văn Ân Hy sinh 1968
- Trưởng Cải Hy sinh 1967
- Trần A 1953 – 1966
- Trần Bơi 1928 – 1963
- Trần Bảo 1942 – 1946
- Trần Bồn 1948 – 1968
- Trần Bửu 1934 – 1964
- Trần Cao Bảy 1954 – 1971
- Trần Cao Sáu 1952 – 1968
- Trần Cao Thanh 1942 – 1965
- Trần Cao Vàng 1922 – 1951
- Trần Chí Thành 1941 – 1969
- Trần Cân Hy sinh 1970