NT xã Điện Tiến
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Công Bảy 1950 – 1968
- Trần Công Song 1950 – 1968
- Trần Công Tám 1937 – 1963
- Trần Dĩ 1941 – 1965
- Trần Dỵ 1909 – 1969
- Trần Hoan 1934 – 1969
- Trần Hoàng 1918 – 1954
- Trần Hạ 1945 – 1969
- Trần Liệp Hy sinh 1945
- Trần Lũy 1945 – 1965
- Trần Lạng 1935 – 1968
- Trần Lục 1932 – 1952
- Trần Lực 1921 – 1948
- Trần Mười 1935 – 1969
- Trần Mười 1931 – 1963
- Trần Mẫn 1945 – 1967
- Trần Nga 1919 – 1958
- Trần Nghiêm 1941 – 1962
- Trần Nghĩa 1932 – 1975
- Trần Ngà 1949 – 1971
- Trần Qua 1932 – 1962
- Trần Quốc Tiến Hy sinh 1972
- Trần Sang 1937 – 1963
- Trần Tam 1952 – 1972
- Trần Thanh Hoàng 1945 – 1972
- Trần Thoại 1951 – 1974
- Trần Thìn 1910 – 1967
- Trần Thế Kỷ 1942 – 1966
- Trần Thị Bính Hy sinh 1974
- Trần Thị Bảy 1941 – 1968
- Trần Thị Hòe 1930 – 1972
- Trần Thị Mẫn Hy sinh 1972
- Trần Thị Mốt Hy sinh 1973
- Trần Thị Nhi 1948 – 1972
- Trần Thị Yêm 1935 – 1973
- Trần Thị trung Hy sinh 1967
- Trần Thứ 1936 – 1970
- Trần Tiến 1932 – 1973
- Trần Tuận 1933 – 1966
- Trần Tuận 1930 – 1974
- Trần Tạo 1920 – 1967
- Trần Tổ Hy sinh 1968
- Trần Văn A 1954 – 1967
- Trần Văn Bán 1952 – 1969
- Trần Văn Bán 1945 – 1973
- Trần Văn Chừng Hy sinh 1965
- Trần Văn Giáo 1938 – 1967
- Trần Văn Gần Hy sinh 1965
- Trần Văn Hòa 1948 – 1967
- Trần Văn Liên 1902 – 1948
- Trần Văn Mua Hy sinh 1965
- Trần Văn Mười 1957 – 1972
- Trần Văn Mốc 1946 – 1964
- Trần Văn Mốt 1954 – 1974
- Trần Văn Mốt 1937 – 1968
- Trần Văn Năm 1941 – 1972
- Trần Văn Năm 1954 – 1970
- Trần Văn Sáu 1947 – 1968
- Trần Văn Thuận Hy sinh 1970
- Trần Văn Tân Hy sinh 1969
- Trần Văn Vinh 1955 – 1975
- Trần Văn Xuân Hy sinh 1969
- Trần Văn Đàng 1936 – 1973
- Trần Xuân Ba 1956 – 1979
- Trần Xổ Hy sinh 1968
- Trần Y 1928 – 1952
- Trần Đà 1950 – 1973
- Trần Đình Ban Hy sinh 1965
- Trần Đình Hòa 1939 – 1966
- Trần Đình Hòa Sinh 1944
- Trần Đình Quang Hy sinh 1968
- Trần Đình Sinh Hy sinh 1966
- Trần Đường Hy sinh 1962
- Trần Đối 1929 – 1969
- Trần Đức 1938 – 1964
- TrầnVăn Chua 1946 – 1967
- Trịnh Ngọc Thảo 1937 – 1968
- Tưởng Do 1942 – 1962
- Tưởng Giám Sinh 1937
- Tưởng Hoàng Hy sinh 1962
- Tưởng Hoằng Hy sinh 1960
- Tưởng Lại 1952 – 1967
- Tưởng Nhỉ 1945 – 1965
- Tưởng Thị Cải 1929 – 1961
- Tưởng Thị Hòa Hy sinh 1973
- Tưởng Tiếp 1928 – 1963
- Tưởng Tráng Hy sinh 1965
- Tống Bốn 1944 – 1969
- Tống Minh 1954 – 1971
- Tống Thị Hý 1933 – 1967
- Võ Bình 1945 – 1968
- Võ Bảng 1933 – 1952
- Võ Cang 1928 – 1963
- Võ Chiểu 1933 – 1964
- Võ Dủng 1943 – 1967
- Võ Kiện Hy sinh 1968
- Võ Minh 1948 – 1970
- Võ Ngọc Sơn 1959 – 1978
- Võ Ngọc Tánh 1944 – 1965
- Võ Quách Hy sinh 1948