NT xã Điện Tiến

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Quốc Lập 1934 – 1967
  2. Võ Sĩ Đạo 1938 – 1965
  3. Võ Sĩ Đổng 1952 – 1967
  4. Võ Sơn 1939 – 1967
  5. Võ Sỏ 1928 – 1949
  6. Võ Thiện Tư Sinh 1942
  7. Võ Thính 1928 – 1963
  8. Võ Thạnh 1926 – 1962
  9. Võ Thị Nhành 1950 – 1969
  10. Võ Thị Đình 1948 – 1968
  11. Võ Tấn 1928 – 1963
  12. Võ Tỉnh 1954 – 1972
  13. Võ Tứ 1943 – 1965
  14. Võ Văn A 1950 – 1972
  15. Võ Văn Biên 1936 – 1966
  16. Võ Văn Chơn Hy sinh 1967
  17. Võ Văn Chước 1938 – 1966
  18. Võ Văn Hoàng Hy sinh 1954
  19. Võ Văn Hùng 1951 – 1974
  20. Võ Văn Kiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Văn Mực Hy sinh 1963
  22. Võ Văn Nghĩ Hy sinh 1967
  23. Võ Văn Sáu 1950 – 1967
  24. Võ Văn Thọ 1941 – 1970
  25. Võ Văn Tiền 1926 – 1969
  26. Võ Văn Toàn 1937 – 1962
  27. Võ thu 1920 – 1976
  28. Vũ Đình Trác Hy sinh 1969
  29. Đinh Toàn 1918 – 1967
  30. Đinh Văn Tiến 1931 – 1964
  31. Đinh Văn Xự 1943 – 1974
  32. Đoàn Bi Hy sinh 1949
  33. Đoàn Công 1957 – 1968
  34. Đoàn Dần Hy sinh 1964
  35. Đoàn Giáo 1949 – 1971
  36. Đoàn Hiền 1920 – 1968
  37. Đoàn Huấn 1952 – 1972
  38. Đoàn Hân 1926 – 1948
  39. Đoàn Hồ 1915 – 1956
  40. Đoàn Khoa 1914 – 1964
  41. Đoàn Liêm 1930 – 1965
  42. Đoàn Ngọc Bảy Hy sinh 1974
  43. Đoàn Ngọc Chân 1926 – 1951
  44. Đoàn Ngọc Công 1924 – 1954
  45. Đoàn Ngọc Dân 1943 – 1974
  46. Đoàn Ngọc Minh 1926 – 1961
  47. Đoàn Ngọc Mẩn 1920 – 1970
  48. Đoàn Ngọc Nhơn 1925 – 1964
  49. Đoàn Ngọc Nhủ 1945 – 1964
  50. Đoàn Ngọc Phong 1949 – 1962
  51. Đoàn Ngọc Tiến 1955 – 1970
  52. Đoàn Ngọc Tính 1952 – 1966
  53. Đoàn Ngọc Tư 1953 – 1971
  54. Đoàn Ngọc Vân Hy sinh 1968
  55. Đoàn Ngọc Định 1953 – 1974
  56. Đoàn Ngọc Ơn 1944 – 1969
  57. Đoàn Phú 1948 – 1961
  58. Đoàn Thanh Tiến 1944 – 1971
  59. Đoàn Thắng 1948 – 1968
  60. Đoàn Thị Chiến 1950 – 1969
  61. Đoàn Thị Hường Hy sinh 1968
  62. Đoàn Thị Mể 1948 – 1969
  63. Đoàn Thị Năm 1946 – 1969
  64. Đoàn Thị Yến 1945 – 1968
  65. Đoàn Thị Đằng 1949 – 1971
  66. Đoàn Tú 1930 – 1967
  67. Đoàn Văn Kế Hy sinh 1969
  68. Đoàn Văn Sáu 1944 – 1963
  69. Đoàn Văn Thương 1949 – 1972
  70. Đoàn Văn Thạnh Hy sinh 1965
  71. Đoàn Văn Thắng Hy sinh 1973
  72. Đoàn Đa 1923 – 1951
  73. Đặng Kim Vương 1939 – 1964
  74. Đặng Ngọc Mỹ Hy sinh 1974
  75. Đặng Triệt 1954 – 1974
  76. Đặng Văn Nhì Hy sinh 1965
  77. Đặng Vĩ Hồng 1939 – 1973
  78. Đồng Hiểu 1941 – 1964
  79. Đỗ Hiệp 1925 – 1969
  80. Đỗ Hoan Hy sinh 1971
  81. Đỗ Húy Hy sinh 1953
  82. Đỗ Kha 1952 – 1969
  83. Đỗ Khách 1951 – 1952
  84. Đỗ Kê 1945 – 1970
  85. Đỗ Lai 1934 – 1965
  86. Đỗ Liêm 1921 – 1954
  87. Đỗ Liên 1949 – 1967
  88. Đỗ Nguyện 1925 – 1967
  89. Đỗ Ngọc Lâm 1948 – 1964
  90. Đỗ Như ý Hy sinh 1971
  91. Đỗ Nhựt Hy sinh 1965
  92. Đỗ Phụng 1930 – 1964
  93. Đỗ Quang Vinh 1949 – 1972
  94. Đỗ Sung 1940 – 1969
  95. Đỗ Thanh Quýt 1933 – 1969
  96. Đỗ Thị Bông 1954 – 1972
  97. Đỗ Tiến Vân Hy sinh 1969
  98. Đỗ Văn Chín 1958 – 1973
  99. Đỗ Văn Thính 1940 – 1973