NT xã Điện Tiến

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ... Bạn Hy sinh 1952
  2. ... Huê Hy sinh 1952
  3. ... Hội Hy sinh 1952
  4. Bùi Duy 1938 – 1966
  5. Bùi Hiền Hy sinh 1965
  6. Bùi Ngọc Hy sinh 1967
  7. Bùi Não 1937 – 1965
  8. Bùi Thôi Hy sinh 1962
  9. Bùi Thị Liểu Hy sinh 1968
  10. Bùi Tấn Bon 1937 – 1969
  11. Bùi Tấn Hồ Hy sinh 1954
  12. Bùi Tấn Lương 1944 – 1972
  13. Bùi Yến 1944 – 1965
  14. Dương Vinh 1920 – 1954
  15. Dương Văn Luyến 1937 – 1968
  16. Dương Văn Ngợi 1927 – 1953
  17. Dương Văn Nhất 1935 – 1966
  18. Hoàng Cẩn 1917 – 1947
  19. Hoàng Hổ Hy sinh 1965
  20. Hoàng Thị Hường 1942 – 1966
  21. Hoàng Văn Ngạch Hy sinh 1967
  22. Hoàng Văn Quảng 1942 – 1967
  23. Hoàng Văn Quế 1930 – 1964
  24. Hoàng Đạm 1912 – 1971
  25. Huỳnh Hội 1937 – 1970
  26. Huỳnh Kiệm 1930 – 1967
  27. Huỳnh Nguyên Trinh 1958 – 1973
  28. Huỳnh Ngọc Tấn 1942 – 1967
  29. Huỳnh Sỏi Hy sinh 1947
  30. Huỳnh Thanh Đồng 1938 – 1969
  31. Hà Châu 1909 – 1947
  32. Hà Dận 1942 – 1965
  33. Hà Thị A 1944 – 1966
  34. Hà Thị Lưu Hy sinh 1970
  35. Hà Văn Khai 1929 – 1951
  36. Hà Văn Tôn 1942 – 1967
  37. Hà Văn Được 1947 – 1969
  38. Hồ Ba 1952 – 1972
  39. Hồ Buông 1951 – 1968
  40. Hồ Bôn 1933 – 1969
  41. Hồ Cho 1935 – 1971
  42. Hồ Cát 1937 – 1966
  43. Hồ Công 1945 – 1972
  44. Hồ Công Báng 1943 – 1971
  45. Hồ Công Chinh 1928 – 1952
  46. Hồ Công Cường Hy sinh 1964
  47. Hồ Công Cả 1952 – 1970
  48. Hồ Công Dũng 1954 – 1970
  49. Hồ Công Hoàng 1938 – 1969
  50. Hồ Công Hưng 1935 – 1962
  51. Hồ Công Hảo 1944 – 1965
  52. Hồ Công Khâm 1927 – 1955
  53. Hồ Công Lang 1936 – 1966
  54. Hồ Công Lẹ 1947 – 1964
  55. Hồ Công Lựu 1924 – 1963
  56. Hồ Công Miến 1940 – 1965
  57. Hồ Công Mười 1949 – 1969
  58. Hồ Công Nga 1945 – 1965
  59. Hồ Công Nguyên 1930 – 1969
  60. Hồ Công Ngưng 1937 – 1963
  61. Hồ Công Nho 1937 – 1952
  62. Hồ Công Nhựt 1940 – 1965
  63. Hồ Công Năm 1953 – 1970
  64. Hồ Công Phái 1930 – 1965
  65. Hồ Công Qua 1933 – 1954
  66. Hồ Công Sang 1919 – 1969
  67. Hồ Công Sính 1924 – 1950
  68. Hồ Công Sơn Hy sinh 1968
  69. Hồ Công Than 1941 – 1967
  70. Hồ Công Thanh 1933 – 1954
  71. Hồ Công Thao Hy sinh 1946
  72. Hồ Công Thắng 1933 – 1970
  73. Hồ Công Thọ 1952 – 1968
  74. Hồ Công Trịnh 1910 – 1943
  75. Hồ Công Trợ 1917 – 1970
  76. Hồ Công Tưởng 1911 – 1969
  77. Hồ Công Xử 1921 – 1957
  78. Hồ Công Đinh 1921 – 1947
  79. Hồ Công Đó 1927 – 1947
  80. Hồ Công Đậu 1932 – 1970
  81. Hồ Dị 1915 – 1967
  82. Hồ Hiểu 1916 – 1962
  83. Hồ Hồng Quang Hy sinh 1973
  84. Hồ Linh 1948 – 1971
  85. Hồ Mười 1947 – 1967
  86. Hồ Như Bá 1942 – 1969
  87. Hồ Quảng Chức 1937 – 1961
  88. Hồ Quảng Cảm 1952 – 1968
  89. Hồ Quảng Hà 1941 – 1975
  90. Hồ Quảng Hủy Sinh 1910
  91. Hồ Quảng Kiều 1958 – 1975
  92. Hồ Quảng Linh Hy sinh 1965
  93. Hồ Quảng Mao 1944 – 1966
  94. Hồ Quảng Nghiệm 1933 – 1963
  95. Hồ Quảng Ninh 1942 – 1965
  96. Hồ Quảng Năm 1952 – 1967
  97. Hồ Quảng Sơn 1921 – 1968
  98. Hồ Quảng Thí Hy sinh 1966
  99. Hồ Quảng Thí 1944 – 1963
  100. Hồ Quảng Thăng Hy sinh 1966