NT xã Điện Tiến
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
899 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Quảng Tiến 1929 – 1963
- Hồ Quảng Tụng Hy sinh 1967
- Hồ Quảng Vận 1927 – 1953
- Hồ Quảng Đồi 1933 – 1950
- Hồ Qủang Phượng 1930 – 1969
- Hồ Qủang Vàng 1939 – 1969
- Hồ Thị Dũng 1953 – 1969
- Hồ Thị Húy 1937 – 1972
- Hồ Thị Hạ 1950 – 1972
- Hồ Thị Hết 1951 – 1960
- Hồ Thị Hồng 1955 – 1972
- Hồ Thị Kỳ 1950 – 1969
- Hồ Thị Lào 1954 – 1971
- Hồ Thị Trúc 1951 – 1952
- Hồ Thị Vân Hy sinh 1973
- Hồ Thị Đàn 1930 – 1969
- Hồ Trọng Sơn 1932 – 1966
- Hồ Tống Diêm 1945 – 1965
- Hồ Văn Bảy 1951 – 1970
- Hồ Văn Bụi 1939 – 1970
- Hồ Văn Cờ 1945 – 1972
- Hồ Văn Dể 1942 – 1969
- Hồ Văn Giới 1920 – 1969
- Hồ Văn Hiến 1933 – 1970
- Hồ Văn Liêm 1943 – 1970
- Hồ Văn Lô 1940 – 1966
- Hồ Văn Lộ 1923 – 1974
- Hồ Văn Mẹo Hy sinh 1969
- Hồ Văn Mốt 1950 – 1969
- Hồ Văn Năm Hy sinh 1968
- Hồ Văn On 1951 – 1975
- Hồ Văn Quang 1927 – 1969
- Hồ Văn Thoại 1942 – 1963
- Hồ Văn Thạch 1925 – 1947
- Hồ Văn Thọ Hy sinh 1949
- Hồ Văn Thụy 1924 – 1952
- Hồ Văn Tiến 1927 – 1948
- Hồ Văn Tuệ 1912 – 1947
- Hồ Văn Đáng 1934 – 1962
- Hồ Văn Được 1955 – 1972
- Hồ Xuân Hùng 1932 – 1968
- Hồ Xuân Quang 1934 – 1963
- Hồ Xước 1912 – 1967
- Lrr Văn Vui Hy sinh 1970
- Lâm Cam 1928 – 1954
- Lâm Thị Nhồng 1938 – 1972
- Lâm Tiếp Hy sinh 1949
- Lâm Tấn Hoàng Sinh 1919
- Lâm Văn Ba 1942 – 1970
- Lâm Văn Cang 1941 – 1968
- Lâm Văn Hà 1944 – 1971
- Lâm Văn Kim 1948 – 1969
- Lê Bửu Hy sinh 1966
- Lê Chiểu Hy sinh 1966
- Lê Công Chức 1943 – 1966
- Lê Dọng 1945 – 1966
- Lê Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Nhỏ 1952 – 1969
- Lê Khai 1931 – 1953
- Lê Kim Thành 1932 – 1969
- Lê Kiên Hy sinh 1950
- Lê Lợi 1953 – 1970
- Lê Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phương Hy sinh 1967
- Lê Quang Yên 1943 – 1967
- Lê Thắng 1950 – 1968
- Lê Thị Diệp Hy sinh 1969
- Lê Thị Liên Sinh 1942
- Lê Thị Quyên Hy sinh 1972
- Lê Thị Sơn 1925 – 1967
- Lê Thị Sơn 1945 – 1969
- Lê Thị Sỹ 1943 – 1968
- Lê Thị Thương Sinh 1953
- Lê Thị Tấn Hy sinh 1973
- Lê Thị Vui 1937 – 1971
- Lê Thị Yến Minh 1953 – 1973
- Lê Thị Để 1934 – 1953
- Lê Tấn Hồng 1939 – 1968
- Lê Tấn Liểu 1947 – 1965
- Lê Tứ 1940 – 1969
- Lê Văn Bình Hy sinh 1967
- Lê Văn Bơi 1938 – 1968
- Lê Văn Cang 1936 – 1968
- Lê Văn Chỉnh 1931 – 1965
- Lê Văn Liên Hy sinh 1950
- Lê Văn Lỳ 1936 – 1968
- Lê Văn Miếu Sinh 1944
- Lê Văn Mẹo Hy sinh 1948
- Lê Văn Mịch 1940 – 1966
- Lê Văn Ngân Hy sinh 1966
- Lê Văn Quá Sinh 1951
- Lê Văn Thiệu Hy sinh 1967
- Lê Văn Thông Hy sinh 1969
- Lê Văn Toàn 1928 – 1947
- Lê Văn Tích Hy sinh 1965
- Lê Văn Đởm 1951 – 1963
- Lê Xuyến Hy sinh 1964
- Lê thị Thành Hy sinh 1965
- Lê ái 1932 – 1966
- Lê Đức 1945 – 1967