NT xã Điện Nam
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Diêm 1947 – 1968
- Bùi Năm 1952 – 1973
- Bùi Quang Bổn 1935 – 1971
- Bùi Quang Mên 1943 – 1969
- Bùi Quang Quyết 1953 – 1971
- Bùi Sơn 1924 – 1964
- Cao Sinh 1929 – 1966
- Cao Sơn Hà 1943 – 1967
- Cao Viên 1940 – 1964
- Cao Văn Cần 1923 – 1961
- Cao Văn Xược 1940 – 1969
- Châu Tửu 1925 – 1946
- Châu Viết Thời 1930 – 1967
- Châu Yên Hy sinh 1959
- Huỳnh Bà Hoành 1921 – 1965
- Huỳnh Bá Bảy 1925 – 1967
- Huỳnh Bá Bằng 1938 – 1965
- Huỳnh Bá Cúc 1930 – 1972
- Huỳnh Bá Cầu 1935 – 1965
- Huỳnh Bá Liêm 1920 – 1950
- Huỳnh Bá Nam Hy sinh 1970
- Huỳnh Bá Năm 1956 – 1968
- Huỳnh Bá Sâm 1939 – 1970
- Huỳnh Hòa 1932 – 1966
- Huỳnh Kim Thành 1928 – 1967
- Huỳnh Kim Thời 1924 – 1968
- Huỳnh Ký 1956 – 1967
- Huỳnh Thạch 1940 – 1967
- Huỳnh Thị Bạn 1940 – 1969
- Huỳnh Thị Hồ 1947 – 1968
- Huỳnh Thị Ký 1955 – 1967
- Huỳnh Thị Lân 1952 – 1970
- Huỳnh Thị Lự 1945 – 1966
- Huỳnh Thị Mịch 1940 – 1971
- Huỳnh Thị Nghị 1951 – 1969
- Huỳnh Thị Ngỗng 1919 – 1971
- Huỳnh Thị Thí 1942 – 1968
- Huỳnh Thị Thơm Hy sinh 1968
- Huỳnh Triêm 1938 – 1967
- Huỳnh Tấn Chát 1939 – 1970
- Huỳnh Tấn Chân 1955 – 1966
- Huỳnh Tấn Cự 1938 – 1966
- Huỳnh Tấn Danh 1950 – 1972
- Huỳnh Tấn Khách 1933 – 1972
- Huỳnh Tấn Kiên 1930 – 1953
- Huỳnh Tấn Kéo 1946 – 1972
- Huỳnh Tấn Kỳ 1940 – 1967
- Huỳnh Tấn Liên 1935 – 1970
- Huỳnh Tấn Lư 1946 – 1970
- Huỳnh Tấn Lượng 1940 – 1966
- Huỳnh Tấn Lự 1942 – 1971
- Huỳnh Tấn Miên 1940 – 1971
- Huỳnh Tấn Mốn 1934 – 1966
- Huỳnh Tấn Nam 1946 – 1970
- Huỳnh Tấn Ngôn 1923 – 1966
- Huỳnh Tấn Nhiều 1930 – 1966
- Huỳnh Tấn Nhơn 1951 – 1966
- Huỳnh Tấn Quy 1952 – 1970
- Huỳnh Tấn Thôi 1943 – 1966
- Huỳnh Tấn Thể Hy sinh 1966
- Huỳnh Tấn Tráng 1932 – 1962
- Huỳnh Tấn Tình 1942 – 1968
- Huỳnh Tấn Đường 1935 – 1967
- Huỳnh Tấn Đều 1938 – 1969
- Huỳnh Tẩu 1928 – 1967
- Huỳnh Văn Thạnh 1939 – 1970
- Huỳnh Xu 1928 – 1966
- Hà Đưa 1938 – 1971
- Hồ Bính Sinh 1930
- Hồ Chiến 1952 – 1972
- Hồ Hoành 1945 – 1969
- Hồ Huýnh 1939 – 1965
- Hồ Kia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Lại 1950 – 1969
- Hồ Lập 1926 – 1966
- Hồ Minh Công 1949 – 1969
- Hồ Quyết 1951 – 1969
- Hồ Thí 1955 – 1968
- Hồ Thị Bình 1952 – 1973
- Hồ Ty Hy sinh 1966
- Hồ Văn Dục 1928 – 1970
- Hồ Văn Hay 1920 – 1969
- Hồ Văn Nhu 1942 – 1972
- Hồ Văn Nhượt 1945 – 1968
- Hồ Văn Thương Sinh 1946
- Hồ Văn Tiếng 1945 – 1967
- Hồ Văn Tráng 1953 – 1972
- Hứa Văn Quyên 1947 – 1966
- Hứa Văn Thiên 1949 – 1969
- Hứa Văn Xuân 1952 – 1970
- Hứa Đương 1920 – 1968
- Hứa Đức Phụng 1920 – 1957
- Kiều Nhiều 1946 – 1964
- Kiều Quyền 1954 – 1974
- Kiều Sỏi 1943 – 1966
- Kiều Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Kiều Trọng 1933 – 1963
- Kiều V. Thanh 1949 – 1969
- Kiều Văn Thao 1945 – 1966
- Kiều Văn Xoài 1942 – 1968