NT xã Điện Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lee Viết Nhiệm 1926 – 1950
  2. Lê Ca 1938 – 1968
  3. Lê Can 1937 – 1968
  4. Lê Chi 1940 – 1968
  5. Lê Cho 1948 – 1968
  6. Lê Chút 1939 – 1974
  7. Lê Chức 1920 – 1953
  8. Lê Chức 1932 – 1966
  9. Lê Công Mận 1946 – 1967
  10. Lê Cưu 1941 – 1969
  11. Lê Cần 1930 – 1965
  12. Lê Diếu 1920 – 1949
  13. Lê Duy ẩn 1924 – 1957
  14. Lê Dục 1936 – 1969
  15. Lê Gia 1931 – 1954
  16. Lê Gạch 1937 – 1965
  17. Lê Hay 1932 – 1970
  18. Lê Hiệp 1946 – 1967
  19. Lê Hoa 1942 – 1965
  20. Lê Hoa 1942 – 1972
  21. Lê Hân Sinh 1939
  22. Lê Hối 1923 – 1968
  23. Lê Hồng Một 1952 – 1967
  24. Lê Hồng Nam 1945 – 1968
  25. Lê Hữu Cần 1945 – 1970
  26. Lê Hữu Nghĩ 1946 – 1966
  27. Lê Kha 1935 – 1968
  28. Lê Khai 1934 – 1971
  29. Lê Kiên 1928 – 1952
  30. Lê Ký 1934 – 1969
  31. Lê Kế Nên 1927 – 1947
  32. Lê Kế Qua 1944 – 1969
  33. Lê Kế Quá 1938 – 1969
  34. Lê Kế Thôn 1918 – 1950
  35. Lê Kế Trợ 1950 – 1972
  36. Lê Liên 1921 – 1949
  37. Lê Lào 1931 – 1969
  38. Lê Lạc 1931 – 1968
  39. Lê Lợi 1936 – 1967
  40. Lê Lữ 1935 – 1969
  41. Lê May 1940 – 1968
  42. Lê Minh Tấn 1945 – 1966
  43. Lê My 1932 – 1965
  44. Lê My 1924 – 1957
  45. Lê My 1927 – 1968
  46. Lê Mên 1912 – 1947
  47. Lê Mên 1965 – 1965
  48. Lê Mỹ 1905 – 1961
  49. Lê Nam 1941 – 1967
  50. Lê Ngọc Sự 1943 – 1967
  51. Lê Nuôi 1930 – 1969
  52. Lê Nẫm Sinh 1906
  53. Lê Nờm 1943 – 1972
  54. Lê Phấn 1904 – 1968
  55. Lê Quang Chi 1940 – 1969
  56. Lê Thi 1943 – 1967
  57. Lê Thêm 1927 – 1953
  58. Lê Thìn 1930 – 1950
  59. Lê Thí 1932 – 1968
  60. Lê Thị Bì 1955 – 1969
  61. Lê Thị Bậu 1935 – 1968
  62. Lê Thị Bằng 1948 – 1968
  63. Lê Thị Chu 1933 – 1969
  64. Lê Thị Chút 1946 – 1968
  65. Lê Thị Cúc 1943 – 1968
  66. Lê Thị Lý 1947 – 1972
  67. Lê Thị Lục 1930 – 1970
  68. Lê Thị Lựu 1942 – 1968
  69. Lê Thị Miên 1942 – 1966
  70. Lê Thị Nghiệp 1957 – 1974
  71. Lê Thị Nghĩa 1948 – 1968
  72. Lê Thị Ngọt 1958 – 1957
  73. Lê Thị Phi 1942 – 1968
  74. Lê Thị Phiến 1947 – 1967
  75. Lê Thị Quế 1944 – 1967
  76. Lê Thị Sau 1951 – 1967
  77. Lê Thị Thiên 1939 – 1969
  78. Lê Thị Thu 1949 – 1968
  79. Lê Thị Thí 1927 – 1948
  80. Lê Thị Thôi 1940 – 1973
  81. Lê Thị Toàn 1948 – 1971
  82. Lê Thị Tài 1941 – 1971
  83. Lê Thị Tần 1945 – 1968
  84. Lê Thị Tới 1943 – 1967
  85. Lê Thị Vui 1948 – 1973
  86. Lê Thị Điệt 1939 – 1968
  87. Lê Thị Đáng 1949 – 1968
  88. Lê Thị Đỉnh 1926 – 1969
  89. Lê Thừa 1932 – 1965
  90. Lê Tiến 1943 – 1965
  91. Lê Trinh Hy sinh 1956
  92. Lê Trung Chánh 1937 – 1971
  93. Lê Truyền Hy sinh 1967
  94. Lê Truyền Hồng 1943 – 1967
  95. Lê Truyền Việt Sinh 1946
  96. Lê Tư 1951 – 1969
  97. Lê Tấn Tri 1954 – 1971
  98. Lê Tất 1923 – 1952
  99. Lê Tần 1910 – 1964
  100. Lê Tần 1935 – 1969