NT xã Điện Nam
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
1.194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Tự Cương 1943 – 1968
- Lê Tự Trí 1927 – 1967
- Lê Vinh 1938 – 1968
- Lê Viết Anh 1935 – 1952
- Lê Viết Bảy 1925 – 1966
- Lê Viết Bờ 1934 – 1973
- Lê Viết Có 1930 – 1968
- Lê Viết Dừa 1938 – 1965
- Lê Viết Huỳnh 1925 – 1958
- Lê Viết Hân 1940 – 1968
- Lê Viết Hữu 1950 – 1970
- Lê Viết Ký 1928 – 1967
- Lê Viết Kỷ 1929 – 1952
- Lê Viết Lạch 1946 – 1966
- Lê Viết Nghinh 1948 – 1968
- Lê Viết Nhã 1945 – 1973
- Lê Viết Phận 1921 – 1969
- Lê Viết Rân 1941 – 1965
- Lê Viết Sáo 1953 – 1974
- Lê Viết Sơn 1932 – 1954
- Lê Viết Thu 1930 – 1967
- Lê Viết Tiệm 1929 – 1971
- Lê Viết Truyền 1946 – 1968
- Lê Viết Trư 1954 – 1972
- Lê Viết Trực 1940 – 1967
- Lê Viết Tạo 1945 – 1965
- Lê Viết Tửu 1946 – 1966
- Lê Viết Xim 1943 – 1968
- Lê Viết Xuân 1942 – 1969
- Lê Viết Đào 1931 – 1968
- Lê Văn An 1930 – 1950
- Lê Văn Bé 1951 – 1969
- Lê Văn Ca 1928 – 1969
- Lê Văn Chi 1942 – 1967
- Lê Văn Chiến 1947 – 1970
- Lê Văn Diện 1935 – 1968
- Lê Văn Dạng 1937 – 1967
- Lê Văn Giỏi 1947 – 1968
- Lê Văn Hoa 1929 – 1964
- Lê Văn Hòa 1934 – 1969
- Lê Văn Hòa 1941 – 1967
- Lê Văn Khái 1938 – 1970
- Lê Văn Liễu 1946 – 1972
- Lê Văn Nghiên 1940 – 1971
- Lê Văn Nhân 1955 – 1975
- Lê Văn Ninh 1932 – 1972
- Lê Văn Phu 1948 – 1970
- Lê Văn Phòng 1921 – 1953
- Lê Văn Phú 1946 – 1968
- Lê Văn Quyển 1934 – 1968
- Lê Văn Sàng 1934 – 1969
- Lê Văn Sỏ 1946 – 1967
- Lê Văn Thanh 1951 – 1968
- Lê Văn Thiên 1925 – 1972
- Lê Văn Thành 1948 – 1971
- Lê Văn Thì 1938 – 1969
- Lê Văn Thông 1934 – 1968
- Lê Văn Thông 1935 – 1968
- Lê Văn Thống 1945 – 1966
- Lê Văn Tâu 1946 – 1970
- Lê Văn Tính 1937 – 1969
- Lê Văn Xây 1942 – 1968
- Lê Văn thôi 1934 – 1971
- Lê Văn Đoan 1938 – 1967
- Lê Văn Đáng 1938 – 1967
- Lê Văn Đỉnh 1944 – 1970
- Lê Xuân Phương 1945 – 1968
- Lê Xự 1935 – 1954
- Lê Đa Sinh 1947
- Lê Điểu 1923 – 1948
- Lê Điệp Hy sinh 1967
- Lê Đình Biền 1935 – 1968
- Lê Đình Biểu 1941 – 1968
- Lê Đình Bốn 1948 – 1969
- Lê Đình Bởi 1933 – 1953
- Lê Đình Châu 1950 – 1967
- Lê Đình Có 1930 – 1969
- Lê Đình Cảnh 1941 – 1971
- Lê Đình Diễn Sinh 1931
- Lê Đình Dã 1926 – 1967
- Lê Đình Dĩnh 1937 – 1969
- Lê Đình Dọng 1947 – 1967
- Lê Đình Dụ 1931 – 1967
- Lê Đình Dự 1931 – 1969
- Lê Đình Giác 1951 – 1970
- Lê Đình Hiển 1939 – 1968
- Lê Đình Hoa 1932 – 1972
- Lê Đình Hoành 1922 – 1959
- Lê Đình Huynh 1930 – 1954
- Lê Đình Huyên 1944 – 1966
- Lê Đình Huệ 1939 – 1970
- Lê Đình Hân 1944 – 1967
- Lê Đình Hương 1937 – 1966
- Lê Đình Hương 1951 – 1969
- Lê Đình Khảm 1913 – 1952
- Lê Đình Kim 1949 – 1971
- Lê Đình Kiểu 1943 – 1967
- Lê Đình Kéo 1926 – 1953
- Lê Đình Liêm 1946 – 1968
- Lê Đình Lục 1938 – 1968