Ninh Xá

Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Toán 1924 – 1947
  2. Dư Văn Phụ 1936 – 1972
  3. Dư Văn Thành 1941 – 1965
  4. Dư Văn Đảm Hy sinh 1952
  5. Hoàng Huy Tròn 1940 – 1968
  6. Hồ Đức Trưng Hy sinh 1969
  7. Lê Bá Canh Hy sinh 1951
  8. Lê Bá Hải 1960 – 1979
  9. Lê Bá Phê 1963 – 1985
  10. Lê Quý Đoan 1948 – 1969
  11. Lê Thị Chí 1934 – 1954
  12. Lê Văn Bàn 1931 – 1968
  13. Lê Văn Chung Sinh 1951
  14. Lê Văn Chức 1942 – 1968
  15. Lê Văn Chữ 1932 – 1954
  16. Lê Văn Càng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Hoan 1948 – 1969
  18. Lê Văn Hạc 1925 – 1953
  19. Lê Văn Hỷ 1949 – 1967
  20. Lê Văn Lạnh 1950 – 1977
  21. Lê Văn Phúc 1945 – 1950
  22. Lê Văn Phượng Hy sinh 1950
  23. Lê Văn Sảo Hy sinh 1950
  24. Lê Văn Thanh 1949 – 1969
  25. Lê Văn Thiệp 1927 – 1952
  26. Lê Văn Tuyên 1939 – 1966
  27. Lê Đăng Chiêu 1948 – 1972
  28. Lê Đăng Văn 1960 – 1979
  29. Mai Văn Bảo 1954 – 1972
  30. Nguyễn Công Hoan 1949 – 1968
  31. Nguyễn Khắc Qủa 1952 – 1975
  32. Nguyễn Mạnh Trò 1942 – 1971
  33. Nguyễn Ngọc Hỳ 1925 – 1953
  34. Nguyễn Ngọc Pháp Hy sinh 1948
  35. Nguyễn Ngọc Sản Sinh 1949
  36. Nguyễn Như Biển 1932 – 1971
  37. Nguyễn Như Quyền 1950 – 1970
  38. Nguyễn Như Thuyết Hy sinh 1953
  39. Nguyễn Quang Vy Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Quang Đan 1941 – 1968
  41. Nguyễn Quyết Thắng 1950 – 1971
  42. Nguyễn Quốc Sản Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thái Hoà 1949 – 1973
  44. Nguyễn Thượng Đạt 1926 – 1968
  45. Nguyễn Thị Yến Hy sinh 1954
  46. Nguyễn Tiến Tường 1956 – 1975
  47. Nguyễn Trọng Cải 1934 – 1954
  48. Nguyễn Trọng Nhẫm Hy sinh 1949
  49. Nguyễn Văn Bao 1936 – 1969
  50. Nguyễn Văn Chiến 1937 – 1971
  51. Nguyễn Văn Chiến 1937 – 1967
  52. Nguyễn Văn Chuyện 1940 – 1969
  53. Nguyễn Văn Chính 1937 – 1968
  54. Nguyễn Văn Chù Hy sinh 1954
  55. Nguyễn Văn Chương 1920 – 1954
  56. Nguyễn Văn Chấn 1938 – 1974
  57. Nguyễn Văn Cót 1938 – 1969
  58. Nguyễn Văn Cải 1945 – 1966
  59. Nguyễn Văn Cự Sinh 1944
  60. Nguyễn Văn Dỹ Hy sinh 1953
  61. Nguyễn Văn Giá 1932 – 1967
  62. Nguyễn Văn Giá 1929 – 1967
  63. Nguyễn Văn Gió 1933 – 1993
  64. Nguyễn Văn Giảng 1920 – 1970
  65. Nguyễn Văn Giọng 1945 – 1971
  66. Nguyễn Văn Hiện 1945 – 1969
  67. Nguyễn Văn Hoạt 1950 – 1950
  68. Nguyễn Văn Huấn 1928 – 1966
  69. Nguyễn Văn Hàn 1942 – 1969
  70. Nguyễn Văn Hành 1912 – 1966
  71. Nguyễn Văn Hưởng 1953 – 1949
  72. Nguyễn Văn Hạnh 1913 – 1975
  73. Nguyễn Văn Hồng 1929 – 1968
  74. Nguyễn Văn Hộ 1948 – 1951
  75. Nguyễn Văn Khách Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Kiểm 1938 – 1971
  77. Nguyễn Văn Kiểu Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Văn Kỳ 1915 – 1968
  79. Nguyễn Văn Liễu 1904 – 1945
  80. Nguyễn Văn Lác Hy sinh 1945
  81. Nguyễn Văn Lĩnh 1942 – 1971
  82. Nguyễn Văn Minh 1910 – 1970
  83. Nguyễn Văn Nguyên 1924 – 1947
  84. Nguyễn Văn Ngư 1938 – 1948
  85. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1952
  86. Nguyễn Văn Pha 1932 – 1978
  87. Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Văn Quyến 1934 – 1947
  89. Nguyễn Văn San 1921 – 1947
  90. Nguyễn Văn Suý 1929 – 1949
  91. Nguyễn Văn Sản 1929 – 1979
  92. Nguyễn Văn Sở 1929 – 1969
  93. Nguyễn Văn Sứng 1926 – 1949
  94. Nguyễn Văn Thoa 1927 – 1950
  95. Nguyễn Văn Thu 1922 – 1953
  96. Nguyễn Văn Thu 1930 – 1950
  97. Nguyễn Văn Thành 1926 – 1966
  98. Nguyễn Văn Tháo 1931 – 1954
  99. Nguyễn Văn Thìn 1931 – 1971
  100. Nguyễn Văn Thư 1932 – 1969