Ninh Xá

Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thưởng 1945 – 1952
  2. Nguyễn Văn Thắng 1942 – 1971
  3. Nguyễn Văn Thịnh 1924 – 1949
  4. Nguyễn Văn Tiệm 1935 – 1953
  5. Nguyễn Văn Toàn 1920 – 1948
  6. Nguyễn Văn Tráng 1933 – 1954
  7. Nguyễn Văn Trình 1928 – 1950
  8. Nguyễn Văn Trầm 1936 – 1954
  9. Nguyễn Văn Trị Sinh 1929
  10. Nguyễn Văn Tá 1926 – 1952
  11. Nguyễn Văn Tác 1937 – 1953
  12. Nguyễn Văn Tích 1926 – 1951
  13. Nguyễn Văn Tứ 1927 – 1951
  14. Nguyễn Văn Việt 1932 – 1949
  15. Nguyễn Văn Việt 1924 – 1966
  16. Nguyễn Văn Vui 1934 – 1979
  17. Nguyễn Văn Vận 1912 – 1969
  18. Nguyễn Văn Vỵ 1945 – 1972
  19. Nguyễn Văn ý 1930 – 1953
  20. Nguyễn Văn Đa 1935 – 1952
  21. Nguyễn Văn Đông 1927 – 1968
  22. Nguyễn Văn Đương 1940 – 1949
  23. Nguyễn Văn Đưởng 1948 – 1972
  24. Nguyễn Văn Được 1932 – 1975
  25. Nguyễn Văn Đạm 1935 – 1951
  26. Nguyễn Văn Đỉnh 1915 – 1952
  27. Nguyễn Văn Độ 1928 – 1951
  28. Nguyễn Văn Đức 1925 – 1968
  29. Nguyễn Xuân Hồng 1947 – 1979
  30. Nguyễn Xuân Khiển Hy sinh 1953
  31. Nguyễn Đức Bình 1912 – 1972
  32. Nguyễn Đức Bật 1958 – 1979
  33. Nguyễn Đức Hy 1943 – 1967
  34. Nguyễn Đức Kiệm 1920 – 1952
  35. Nguyễn Đức Kỷ 1936 – 1969
  36. Nguyễn Đức Luyện Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Đức Uyên 1911 – 1950
  38. Nguyễn Đức Vương 1950 – 1972
  39. Nguyễn Đức Đài 1939 – 1951
  40. Nguyễn Đức Đán 1912 – 1949
  41. Ngô Văn Cổ Hy sinh 1953
  42. Ngô Văn Khổn Hy sinh 1967
  43. Ngô Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Văn Sinh 1951 – 1974
  46. Phùng Huy Phú 1942 – 1969
  47. Phùng Quang Thạch 1950 – 1973
  48. Phùng Văn Bản 1927 – 1948
  49. Phùng Văn Đức 1942 – 1968
  50. Phạm Công Dện Hy sinh 1970
  51. Phạm Công Hiền 1930 – 1949
  52. Phạm Công Phan Hy sinh 1950
  53. Phạm Công Phong 1950 – 1971
  54. Phạm Công Phong 1949 – 1970
  55. Phạm Công Thuận 1935 – 1954
  56. Phạm Công Thắng 1925 – 1972
  57. Phạm Công Vinh 1956 – 1979
  58. Phạm Công Đệ Hy sinh 1970
  59. Phạm Viết Bích 1915 – 1950
  60. Phạm Viết Cường 1940 – 1968
  61. Phạm Viết Thiện 1929 – 1950
  62. Phạm Viết Tư Hy sinh 1950
  63. Phạm Việt Khánh Hy sinh 1971
  64. Phạm Văn Chắc 1948 – 1967
  65. Phạm Văn Phượng 1927 – 1949
  66. Phạm Văn Đình 1951 – 1973
  67. Phạm Đình Sắn 1947 – 1975
  68. Phạm Đăng Chiến Hy sinh 1968
  69. Trương Bá Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Bá Chế Hy sinh 1951
  71. Trương Bá Quế 1931 – 1951
  72. Trương Bá Sự 1921 – 1949
  73. Trương Bá Thể Hy sinh 1951
  74. Trương Bá Đàn Hy sinh 1953
  75. Trần Huy Nghinh Hy sinh 1970
  76. Trần Văn Học 1944 – 1969
  77. Trần Văn Hợi 1927 – 1950
  78. Trịnh Thị Hiếu Vân 1954 – 1973
  79. Văn Hữu Khuyến Hy sinh 1954
  80. Văn Hữu Minh Hy sinh 1950
  81. Vũ Hồng Khuê 1935 – 1970
  82. Vũ Hồng Khẩn 1944 – 1968
  83. Vũ Khắc Du 1946 – 1970
  84. Vũ Khắc Dụng Hy sinh 1972
  85. Vũ Văn Bích Hy sinh 1947
  86. Vũ Văn Bằng 1921 – 1972
  87. Vũ Văn Cơ 1918 – 1947
  88. Vũ Văn Cảo Hy sinh 1950
  89. Vũ Văn Tỉnh Hy sinh 1950
  90. Vũ Văn Điều Hy sinh 1947
  91. Vũ Văn Đậu Hy sinh 1959
  92. Vũ Đình Hưởng Hy sinh 1949
  93. Vương Văn Khoa 1954 – 1973
  94. Vương Văn Khương Hy sinh 1969
  95. Vương Văn Nhuận 1948 – 1968
  96. Vương Văn Tạo 1919 – 1950
  97. Đặng Hinh 1940 – 1995
  98. Đặng Điều Sinh Hy sinh 1968
  99. Đỗ Ngọc Đãi Hy sinh 1968
  100. Đỗ Quang Khiền 1950 – 1978