Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ba Nguyên Hy sinh 1969
  2. BiênVăn Minh 1967 – 1979
  3. Bùi Bính Hy sinh 1949
  4. Bùi Bổ Hy sinh 1950
  5. Bùi Dỉnh 1921 – 1948
  6. Bùi Hoàng Hy sinh 1947
  7. Bùi Huấn 1928 – 1968
  8. Bùi Hữu Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Hữu Trí Hy sinh 1947
  10. Bùi Hữu Tính 1955 – 1969
  11. Bùi Hữu Định 1929 – 1968
  12. Bùi Khanh 1921 – 1951
  13. Bùi Lai Hy sinh 1963
  14. Bùi Minh Chí 1917 – 1947
  15. Bùi Mỳ Hy sinh 1948
  16. Bùi Ngọc Phát 1959 – 1984
  17. Bùi Quang Trung 1968 – 1985
  18. Bùi Quyến 1907 – 1947
  19. Bùi Sanh Sinh 1922
  20. Bùi Sâm Hy sinh 1968
  21. Bùi Thanh Tuấn Hy sinh 1949
  22. Bùi Thị Hồi 1930 – 1950
  23. Bùi Thị Qua Hy sinh 1974
  24. Bùi Thị Thanh Hoa Hy sinh 1972
  25. Bùi Thị Đạm 1953 – 1972
  26. Bùi Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Bùi Văn Châu 1914 – 1950
  28. Bùi Văn Huấn 1948 – 1975
  29. Bùi Văn Hạnh 1952 – 1979
  30. Bùi Văn Khuê Hy sinh 1960
  31. Bùi Văn Liển 1940 – 1966
  32. Bùi Văn Nho 1956 – 1975
  33. Bùi Văn Nạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Bùi Đun 1929 – 1947
  35. Bùi Đình Yên 1925 – 1946
  36. Bùi Đực 1920 – 1948
  37. Cao Cát 1915 – 1947
  38. Cao Diện Hy sinh 1973
  39. Cao Kiện 1911 – 1950
  40. Cao Minh Bảo 1925 – 1951
  41. Cao Nhi 1930 – 1949
  42. Cao Nhớ Hy sinh 1968
  43. Cao Phố 1925 – 1949
  44. Cao Quá 1937 – 1967
  45. Cao Sỹ Tồ 1915 – 1952
  46. Cao Thành 1924 – 1948
  47. Cao Thành Bộ 1928 – 1968
  48. Cao Thị Siêng 1927 – 1974
  49. Cao Tới Sinh 1916
  50. Cao Vành Hy sinh 1949
  51. Cao Xuân Lía 1929 – 1994
  52. Cao Xuân Quá 1954 – 1967
  53. Chu Văn Hưng 1950 – 1975
  54. Chu Văn Trái 1926 – 1975
  55. Chung Quí Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Châu Chanh 1905 – 1949
  57. Châu Chỉ Hy sinh 1947
  58. Châu Sóc 1905 – 1946
  59. Châu Tảng 1916 – 1950
  60. Châu Đảnh 1920 – 1951
  61. Công Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Dư Cáo Hy sinh 1962
  63. Dương Duy Khiều Hy sinh 1951
  64. Dương Dậu 1920 – 1947
  65. Dương Khôi 1928 – 1972
  66. Dương Khắc Vinh Hy sinh 1954
  67. Dương Màng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Dương Thiệt Hy sinh 1972
  69. Dương Thiệt Hy sinh 1972
  70. Dương Thành 1923 – 1957
  71. Dương Thị Cheo 1927 – 1948
  72. Dương Thị Nhợ 1929 – 1950
  73. Dương Tấn Bổ 1932 – 1951
  74. Dương Tấn Phát 1928 – 1949
  75. Dương Tấn Đăng 1918 – 1948
  76. Dương Văn Dần 1925 – 1947
  77. Dương Văn Hiếu 1962 – 1983
  78. Dương Văn Thuần 1936 – 1967
  79. Dương Văn ổn 1944 – 1967
  80. Dươnng Tới Hy sinh 1949
  81. Giáp Văn Chấn 1925 – 1947
  82. Hoàng Cảnh 1925 – 1948
  83. Hoàng Hữu Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Hoàng Hữu Tráng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hoàng Ngọc Thanh 1964 – 1979
  86. Hoàng Ngọc Trai 1951 – 1971
  87. Hoàng Văn Canh 1954 – 1975
  88. Hoàng Văn Nghiệp Hy sinh 1975
  89. Hoàng Đức Chiến 1963 – 1985
  90. Huỳnh Châu Khanh 1958 – 1978
  91. Huỳnh Chắc 1913 – 1950
  92. Huỳnh Có 1915 – 1949
  93. Huỳnh Cầu 1929 – 1948
  94. Huỳnh Di 1917 – 1949
  95. Huỳnh Hoàng 1925 – 1947
  96. Huỳnh Hường 1935 – 1971
  97. Huỳnh Hưởng 1966 – 1986
  98. Huỳnh Hữu Bán 1926 – 1950
  99. Huỳnh Kim Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Huỳnh Kích 1927 – 1949