Ninh Hòa
Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà
1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Lê 1925 – 1950
- Huỳnh Lợi 1925 – 1947
- Huỳnh Mưu 1919 – 1950
- Huỳnh Mười 1912 – 1949
- Huỳnh Ngọc Gặp 1940 – 1972
- Huỳnh Ngộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Nho Hy sinh 1949
- Huỳnh Nhánh 1960 – 1979
- Huỳnh Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Nhị 1922 – 1971
- Huỳnh Nhứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Phúc An 1902 – 1950
- Huỳnh Phụng 1924 – 1949
- Huỳnh Quang Vinh Hy sinh 1946
- Huỳnh Sang 1953 – 1973
- Huỳnh Sang Hy sinh 1973
- Huỳnh Sớt 1928 – 1951
- Huỳnh Thanh Phong 1938 – 1972
- Huỳnh Thắng 1925 – 1950
- Huỳnh Thị Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thị Nghê 1950 – 1970
- Huỳnh Thị Nhơn 1940 – 1966
- Huỳnh Thị Nhạn 1950 – 1972
- Huỳnh Thị Phi 1929 – 1965
- Huỳnh Thị Sách 1927 – 1950
- Huỳnh Thị Sẻ 1925 – 1948
- Huỳnh Thị Thả 1920 – 1949
- Huỳnh Thị Tê 1942 – 1972
- Huỳnh Tin 1912 – 1946
- Huỳnh Trung 1893 – 1947
- Huỳnh Trúc 1911 – 1948
- Huỳnh Trương 1903 – 1946
- Huỳnh Trượng Sinh 1903
- Huỳnh Trầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Trần Châu 1939 – 1970
- Huỳnh Trần Phụng 1944 – 1966
- Huỳnh Trần Đực Hy sinh 1968
- Huỳnh Trọng Hiệp 1961 – 1985
- Huỳnh Tính 1928 – 1950
- Huỳnh Tôn 1917 – 1947
- Huỳnh Tôn Hy sinh 1947
- Huỳnh Tường 1935 – 1949
- Huỳnh Tấn Đạt 1961 – 1982
- Huỳnh Tấn Đối 1919 – 1949
- Huỳnh Tấu Lại Hy sinh 1982
- Huỳnh Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Lầm 1948 – 1971
- Huỳnh Văn Thiệt Hy sinh 1950
- Huỳnh Văn Tám 1927 – 1949
- Huỳnh Văn Tổn 1948 – 1973
- Huỳnh Văn Đố 1907 – 1947
- Huỳnh Văn Đừng 1923 – 1947
- Huỳnh Đưa 1947 – 1970
- Huỳnh Đạt 1943 – 1962
- Huỳnh Đấu 1957 – 1973
- Huỳnh Đậu Hy sinh 1962
- Huỳnh Độ 1912 – 1949
- Hà Bình 1955 – 1972
- Hà Châu 1910 – 1950
- Hà Chín 1920 – 1946
- Hà Chắc 1917 – 1948
- Hà Giỏi Hy sinh 1948
- Hà Mỹ 1903 – 1947
- Hà Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Thúc Thiên 1920 – 1972
- Hà Thử 1914 – 1950
- Hà Văn Hùng 1962 – 1984
- Hà Văn Lý 1957 – 1975
- Hà Văn Thái 1890 – 1947
- Hà Văn Thái Hy sinh 1947
- Hà Văn Đán 1955 – 1975
- Hồ Bảng Hy sinh 1947
- Hồ Chẩm 1917 – 1949
- Hồ Cải 1919 – 1947
- Hồ Dương 1898 – 1949
- Hồ Hữu 1921 – 1947
- Hồ Khi 1926 – 1949
- Hồ Khì Hy sinh 1948
- Hồ Khắc Lượng 1905 – 1948
- Hồ Kiệm Hy sinh 1948
- Hồ Lùn 1930 – 1966
- Hồ Lý 1924 – 1948
- Hồ Lơ Hy sinh 1968
- Hồ Lưu 1914 – 1949
- Hồ Lương 1915 – 1947
- Hồ Môn Hy sinh 1949
- Hồ Nghiệm 1921 – 1949
- Hồ Ngọc Tả 1921 – 1948
- Hồ Niệm 1939 – 1970
- Hồ Quí Thành 1964 – 1984
- Hồ Sĩ Hy sinh 1967
- Hồ Sỹ Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Bửu 1950 – 1972
- Hồ Thị Học 1943 – 1966
- Hồ Thị Khậu 1925 – 1949
- Hồ Thị Phê 1899 – 1950
- Hồ Thị Quyết 1951 – 1974
- Hồ Trợ 1931 – 1949