Ninh Hòa
Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà
1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Tư 1927 – 1950
- Hồ Văn Thành 1931 – 1952
- Hồ Văn Điển 1917 – 1944
- Hồ Xưa 1917 – 1951
- Hồ Ân 1932 – 1969
- Hồ út 1921 – 1949
- Hồ Đắc Sung 1925 – 1947
- Hồ Địch Hy sinh 1969
- Hồ Đức Thuận 1907 – 1953
- Hứa Thị Cảnh 1921 – 1950
- Kiều Thành Hy sinh 1946
- Kiều Thị Bốn 1929 – 1950
- Kiều Văn Ba 1926 – 1949
- Lâm Cang 1920 – 1949
- Lâm Nên Hy sinh 1949
- Lâm Phúc 1961 – 1986
- Lâm Văn Châu 1950 – 1974
- Lâm Xây 1929 – 1948
- Lê Bi 1925 – 1948
- Lê Biền 1926 – 1951
- Lê Bá 1925 – 1950
- Lê Bá Mía Hy sinh 1949
- Lê Bá Phước 1915 – 1948
- Lê Bá Quyền 1966 – 1985
- Lê Bá Thuần 1889 – 1948
- Lê Bá Tiên 1958 – 1979
- Lê Bá Đức 1925 – 1949
- Lê Bánh 1930 – 1965
- Lê Bé 1952 – 1973
- Lê Bình Hy sinh 1957
- Lê Chi 1943 – 1972
- Lê Chiêm 1945 – 1969
- Lê Chúng 1945 – 1968
- Lê Chước 1921 – 1950
- Lê Chước Hy sinh 1950
- Lê Chỉ 1925 – 1947
- Lê Chử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công 1922 – 1948
- Lê Cảnh 1897 – 1947
- Lê Cầm 1923 – 1948
- Lê Cật 1915 – 1947
- Lê Di Hy sinh 1949
- Lê Diệu 1930 – 1951
- Lê Dung 1905 – 1985
- Lê Duy Hy sinh 1949
- Lê Duy Bâng 1908 – 1947
- Lê Dài Hy sinh 1948
- Lê Dài Sinh 1907
- Lê Dùm 1928 – 1947
- Lê Dư 1924 – 1950
- Lê Dạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Dạ 1907 – 1948
- Lê Dậu Sinh 1922
- Lê Dỏ 1932 – 1947
- Lê Em Hy sinh 1951
- Lê Em 1923 – 1953
- Lê Gạt 1942 – 1970
- Lê Hiến Thuần 1923 – 1950
- Lê Hiến Thuận 1934 – 1950
- Lê Hiết 1923 – 1970
- Lê Huân 1928 – 1951
- Lê Hường Hy sinh 1947
- Lê Hải 1911 – 1949
- Lê Hồng 1925 – 1949
- Lê Hồng Dân 1950 – 1972
- Lê Hộ 1929 – 1979
- Lê Hợi Hy sinh 1949
- Lê Hứa 1925 – 1949
- Lê Hứa 1927 – 1947
- Lê Hữu Châu Hy sinh 1988
- Lê Hữu Tâm 1960 – 1980
- Lê Khanh 1905 – 1954
- Lê Khấu Hy sinh 1948
- Lê Kim Sinh 1942 – 1972
- Lê Kế 1910 – 1947
- Lê Kết 1903 – 1949
- Lê Liệu Hy sinh 1946
- Lê Làm 1925 – 1946
- Lê Lâm 1930 – 1969
- Lê Lý 1913 – 1950
- Lê Lạc 1948 – 1972
- Lê Lạc 1948 – 1972
- Lê Lảng 1950 – 1969
- Lê Lặng 1926 – 1948
- Lê Lối 1918 – 1946
- Lê Lổi 1913 – 1946
- Lê Minh Chánh 1923 – 1970
- Lê Minh Hùng 1959 – 1981
- Lê Minh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Lựu Hy sinh 1968
- Lê Minh Đức Hy sinh 1963
- Lê Mét 1926 – 1965
- Lê Mạnh 1920 – 1955
- Lê Mạnh Cường 1952 – 1972
- Lê Mậu 1921 – 1948
- Lê Mẹo Hy sinh 1979
- Lê Mọi 1906 – 1948
- Lê Mổ 1936 – 1968
- Lê Nghiêm 1914 – 1947
- Lê Ngâu 1918 – 1947