Ninh Hòa

Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà

1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/20

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Ngọc Bán Hy sinh 1946
  2. Lê Ngọc Cuộc 1929 – 1964
  3. Lê Ngọc Dụng Hy sinh 1946
  4. Lê Ngọc Long 1929 – 1949
  5. Lê Ngọc Long 1929 – 1948
  6. Lê Ngọc Quý 1922 – 1948
  7. Lê Ngọi Hy sinh 1949
  8. Lê Nhung Hy sinh 1968
  9. Lê Nhành 1929 – 1949
  10. Lê Nhảy Hy sinh 1948
  11. Lê Nhậm 1932 – 1948
  12. Lê Này 1931 – 1947
  13. Lê Núi 1929 – 1950
  14. Lê Năm 1941 – 1972
  15. Lê Phi Hùng 1921 – 1959
  16. Lê Phê Hy sinh 1947
  17. Lê Phò 1924 – 1951
  18. Lê Phòn Sinh 1924
  19. Lê Phú Hy sinh 1980
  20. Lê Quang 1958 – 1979
  21. Lê Quang Văn Hy sinh 1951
  22. Lê Quới Hy sinh 1950
  23. Lê Sang 1919 – 1965
  24. Lê Sau 1924 – 1946
  25. Lê Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Sáu 1947 – 1970
  27. Lê Thanh Tùng 1966 – 1986
  28. Lê Thiết 1924 – 1952
  29. Lê Thiệu Hy sinh 1947
  30. Lê Thành Nhơn Hy sinh 1969
  31. Lê Thành Phương Hy sinh 1985
  32. Lê Thành Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Thái 1930 – 1969
  34. Lê Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Thưa 1916 – 1947
  36. Lê Thượng 1925 – 1949
  37. Lê Thị Hoa 1920 – 1970
  38. Lê Thị Hoàng 1947 – 1970
  39. Lê Thị Khen 1932 – 1967
  40. Lê Thị Khi 1935 – 1947
  41. Lê Thị Khánh 1927 – 1949
  42. Lê Thị Kiều Hy sinh 1949
  43. Lê Thị Lá 1925 – 1947
  44. Lê Thị Nguyệt 1926 – 1949
  45. Lê Thị Nhiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Thị Thông 1929 – 1949
  47. Lê Thị Thư 1918 – 1947
  48. Lê Thị Tiếp 1930 – 1969
  49. Lê Thị Toi 1919 – 1950
  50. Lê Thị Trình 1943 – 1965
  51. Lê Thị Tuyết 1921 – 1953
  52. Lê Thị Vui Hy sinh 1948
  53. Lê Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Thị út 1953 – 1972
  55. Lê Thị Đích 1950 – 1972
  56. Lê Thị Đăng 1917 – 1950
  57. Lê Thị Đăng 1917 – 1950
  58. Lê Thị ẩm 1949 – 1974
  59. Lê Thống 1933 – 1950
  60. Lê Thực 1924 – 1950
  61. Lê Tiến Hy sinh 1949
  62. Lê Trân Hy sinh 1947
  63. Lê Tám Hy sinh 1970
  64. Lê Tú Hy sinh 1951
  65. Lê Việt Hy sinh 1975
  66. Lê Văn An Hy sinh 1965
  67. Lê Văn Bánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Bảy 1929 – 1955
  70. Lê Văn Cây Hy sinh 1951
  71. Lê Văn Diển Hy sinh 1948
  72. Lê Văn Dự 1917 – 1945
  73. Lê Văn Giác 1920 – 1946
  74. Lê Văn Giáp 1920 – 1948
  75. Lê Văn Hay 1937 – 1968
  76. Lê Văn Hiền 1956 – 1980
  77. Lê Văn Hàn 1935 – 1964
  78. Lê Văn Khẩn 1933 – 1970
  79. Lê Văn Lục 1952 – 1975
  80. Lê Văn Lựa 1944 – 1968
  81. Lê Văn Mưu 1928 – 1963
  82. Lê Văn Mộc 1929 – 1949
  83. Lê Văn Ngạn 1953 – 1975
  84. Lê Văn Ngải 1941 – 1967
  85. Lê Văn Nhẩm 1932 – 1949
  86. Lê Văn Phát 1960 – 1983
  87. Lê Văn Sinh 1954 – 1973
  88. Lê Văn Sinh 1954 – 1973
  89. Lê Văn Son 1934 – 1974
  90. Lê Văn Sơn 1953 – 1973
  91. Lê Văn Sửu 1961 – 1983
  92. Lê Văn Sỹ 1960 – 1981
  93. Lê Văn Thai 1915 – 1947
  94. Lê Văn Thu 1959 – 1984
  95. Lê Văn Thành 1928 – 1968
  96. Lê Văn Thành 1929 – 1948
  97. Lê Văn Thướt 1919 – 1945
  98. Lê Văn Thọ 1960 – 1979
  99. Lê Văn Thực 1953 – 1979
  100. Lê Văn Toàn 1961 – 1983