Ninh Hòa
Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà
1.928 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/20
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Trúc 1965 – 1987
- Lê Văn Trọn 1930 – 1949
- Lê Văn Trừ 1928 – 1951
- Lê Văn Tuồng 1921 – 1949
- Lê Văn Tươi Hy sinh 1973
- Lê Văn Tế 1914 – 1946
- Lê Văn Xịch 1930 – 1947
- Lê Văn Đinh 1943 – 1969
- Lê Vỏ Hy sinh 1966
- Lê Xuân Cánh 1946 – 1971
- Lê Xê 1915 – 1949
- Lê Xủn 1957 – 1979
- Lê Ân Hy sinh 1948
- Lê Điểm Hy sinh 1954
- Lê Đài 1928 – 1949
- Lê Đào Nọ 1926 – 1947
- Lê Đình Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Tái Hy sinh 1949
- Lê Đính 1927 – 1952
- Lê Đăng Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đấu 1921 – 1949
- Lê ở 1939 – 1970
- Lý Diệp 1925 – 1950
- Lý Kha 1960 – 1979
- Lưu Dư Hy sinh 1948
- Lưu Ngộ Hy sinh 1948
- Lưu Trình Hy sinh 1949
- Lưu Văn Tiếp Hy sinh 1948
- LưuVăn Thời 1959 – 1979
- Lương Cung Hy sinh 1949
- Lương Công Bửu Hy sinh 1970
- Lương Công Chương Hy sinh 1948
- Lương Công Dì 1928 – 1948
- Lương Mận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Ngọc ảnh Hy sinh 1968
- Lương Quang 1940 – 1965
- Lương Quang 1942 – 1965
- Lương Quang Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Sỹ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Thị Lắc 1950 – 1972
- Lương Thị Vân Hy sinh 1974
- Lương Văn Quý 1956 – 1975
- Lương Xuân Thu 1955 – 1979
- Lại Bê 1916 – 1948
- Lại Chánh 1900 – 1948
- Lại Cường 1918 – 1967
- Lại Dư Hy sinh 1948
- Lại Hùng Sương 1962 – 1982
- Lại Minh Quang 1944 – 1974
- Lại Thị Lạc 1946 – 1967
- Lại Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lại Văn Hòa 1950 – 1983
- Lại Văn Mẫn 1945 – 1970
- Lại Văn Tân 1958 – 1983
- Lữ Duy Chiêu Hy sinh 1974
- Mai Bảng 1912 – 1949
- Mai Cự 1908 – 1948
- Mai Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Hùng Cường 1922 – 1954
- Mai Hữu Phước 1931 – 1966
- Mai Lý 1940 – 1967
- Mai Nang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Ngọc Thạnh Hy sinh 1947
- Mai Phải 1921 – 1947
- Mai Quyền Hy sinh 1969
- Mai Thị Chớ Hy sinh 1947
- Mai Thị Hoa 1921 – 1949
- Mai Thị Kim ánh 1932 – 1950
- Mai Thị Tuần 1915 – 1969
- Mai Trọng 1912 – 1948
- Mai Tư 1920 – 1967
- Mai Văn Khuê 1960 – 1980
- Mai Văn Phụng 1925 – 1972
- Mai Xuân Hoa Hy sinh 1971
- Mai Xuân Ngọc 1929 – 1975
- Mai Đình Tùng 1930 – 1973
- Mai Đình Tùng 1930 – 1973
- Mai Đường 1926 – 1948
- Mai Đằng 1931 – 1948
- Mông Trí Thống 1936 – 1969
- Nguyên Bẩm 1917 – 1950
- Nguyên Chức 1920 – 1919
- Nguyễn AO 1924 – 1947
- Nguyễn Anh Tuấn 1966 – 1985
- Nguyễn Be 1947 – 1969
- Nguyễn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Biện 1920 – 1955
- Nguyễn Biện 1924 – 1947
- Nguyễn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bí 1927 – 1952
- Nguyễn Bót 1924 – 1947
- Nguyễn Bông 1934 – 1953
- Nguyễn Bút 1926 – 1950
- Nguyễn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bảo 1917 – 1950
- Nguyễn Bần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bầu 1927 – 1949
- Nguyễn Bằng 1921 – 1948
- Nguyễn Bằng 1931 – 1948
- Nguyễn Bộng 1913 – 1950