Nhân Thắng
Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh
199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Thế Chín 1929 – 1950
- Bùi Thế Kiểm 1928 – 1950
- Bùi Thế Mạnh 1940 – 1981
- Bùi Thế Ngọ 1941 – 1966
- Bùi Thế Nhưỡng 1940 – 1970
- Bùi Thế Trường 1932 – 1973
- Bùi Thế Trọng 1951 – 1974
- Bùi Thế Tý 1933 – 1969
- Bùi Thế Tẻo 1930 – 1950
- Bùi Thế Tới 1930 – 1950
- Bùi Thế Tới 1930 – 1950
- Bùi Thế Vịnh 1942 – 1968
- Bùi Văn Phồn 1946 – 1968
- Bạch Văn Bạ 1948 – 1972
- Bạch Văn Mai 1929 – 1953
- Bạch Xuân Ngọc 1953 – 1980
- Cát Văn Dự 1956 – 1980
- Cát Văn Khoa 1948 – 1970
- Cát Văn Khoan 1936 – 1970
- Cát Văn Mận 1940 – 1969
- Cát Văn Sang 1944 – 1971
- Cát Văn Trà 1950 – 1969
- Cát Xuân Thịnh 1940 – 1972
- Khuyết Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Trị 1922 – 1953
- Lê Văn Chi 1934 – 1954
- Lê Văn Hồng 1931 – 1966
- Lê Văn Sức 1920 – 1951
- Lê Văn Tiền 1930 – 1953
- Lê Văn Đương 1949 – 1970
- Lê Đăng Kiến 1965 – 1985
- Lê Đăng Vinh 1937 – 1968
- Nguyễn Bá Cải 1948 – 1969
- Nguyễn Bá Nạo 1928 – 1948
- Nguyễn Bá Phong 1952 – 1973
- Nguyễn Bá Phương 1941 – 1968
- Nguyễn Bá Việt 1952 – 1972
- Nguyễn Danh Chiến 1945 – 1950
- Nguyễn Danh Hưng 1951 – 1973
- Nguyễn Danh Kỷ 1930 – 1953
- Nguyễn Danh Lượng 1928 – 1953
- Nguyễn Danh Nuôi 1930 – 1951
- Nguyễn Gia Toản 1957 – 1979
- Nguyễn Gia Xạ 1929 – 1950
- Nguyễn Hồng Quang 1947 – 1969
- Nguyễn Hữu Dinh 1928 – 1949
- Nguyễn Hữu Thi 1934 – 1972
- Nguyễn Khắc Khải 1952 – 1974
- Nguyễn Kim Beng 1930 – 1950
- Nguyễn Kim Chiến 1915 – 1953
- Nguyễn Kim Chỉnh 1952 – 1974
- Nguyễn Kim Huy 1954 – 1992
- Nguyễn Kim Hào 1961 – 1970
- Nguyễn Kim Hải Sinh 1940
- Nguyễn Kim Màng 1929 – 1951
- Nguyễn Kim Nhiên 1939 – 1972
- Nguyễn Kim Như Sinh 1949
- Nguyễn Kim Quyến 1926 – 1953
- Nguyễn Kim Quải 1924 – 1950
- Nguyễn Kim Thuế 1928 – 1952
- Nguyễn Kim Thông 1928 – 1953
- Nguyễn Kim Thấn 1948 – 1969
- Nguyễn Kim Toán 1932 – 1952
- Nguyễn Kim Trừng 1955 – 1975
- Nguyễn Kim Tuỳ 1928 – 1952
- Nguyễn Kim Tý 1944 – 1970
- Nguyễn Kim Tý 1943 – 1968
- Nguyễn Kim Uyên 1935 – 1967
- Nguyễn Kim Viên 1940 – 1968
- Nguyễn Kim Định 1930 – 1950
- Nguyễn Ngọc Diệp 1949 – 1970
- Nguyễn Quang Vinh 1936 – 1972
- Nguyễn Sinh Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh My 1943 – 1969
- Nguyễn Thái Bảo 1950 – 1974
- Nguyễn Thị Len 1930 – 1953
- Nguyễn Thị Miến 1932 – 1952
- Nguyễn Trung Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Viết Ban 1929 – 1952
- Nguyễn Viết Cương 1926 – 1953
- Nguyễn Viết Lượng 1951 – 1972
- Nguyễn Viết Tài 1926 – 1954
- Nguyễn Viết Đỗ 1910 – 1952
- Nguyễn Văn Bính 1930 – 1951
- Nguyễn Văn Bổ 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Cố 1918 – 1953
- Nguyễn Văn Củng 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Len 1929 – 1951
- Nguyễn Văn Lãng 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Lữu 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Nhàn 1945 – 1978
- Nguyễn Văn Phiên 1934 – 1969
- Nguyễn Văn Quý Sinh 1921
- Nguyễn Văn Sắc 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Thanh 1953 – 1970
- Nguyễn Văn Thuân 1929 – 1947
- Nguyễn Văn Thêm 1948 – 1948
- Nguyễn Văn Thêm 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Thư 1950 – 1954
- Nguyễn Văn Thường 1908 – 1954