Nhân Thắng
Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh
199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Truật 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Tá 1946 – 1951
- Nguyễn Văn Tạm Sinh 1951
- Nguyễn Văn Vấn 1942 – 1973
- Nguyễn Văn Đại 1946 – 1973
- Nguyễn Văn Định 1923 – 1970
- Nguyễn Văn Định 1922 – 1968
- Nguyễn Xuân Bồi 1943 – 1972
- Nguyễn Xuân Thanh 1939 – 1967
- Nguyễn Xuân Thịnh 1948 – 1967
- Nguyễn Xuân Tín 1947 – 1972
- Nguyễn Đình Phóng 1947 – 1972
- Nguyễn Đăng Cừ 1928 – 1949
- Nguyễn Đăng Nghễ 1930 – 1950
- Nguyễn Đăng Thái 1950 – 1971
- Nguyễn Đăng Trung 1927 – 1950
- Nguyễn Đăng Tự 1926 – 1947
- Nguyễn Đắc Thống 1925 – 1954
- Nguyễn Đỗ Cát 1930 – 1951
- Nguyễn Đỗ Diễn 1931 – 1953
- Nguyễn Đỗ Duy 1930 – 1950
- Nguyễn Đỗ Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đỗ Nguyên 1929 – 1950
- Nguyễn Đỗ Phảng 1929 – 1953
- Nguyễn Đỗ Quân 1928 – 1950
- Nguyễn Đỗ Thư 1933 – 1953
- Nguyễn Đỗ Trũ 1930 – 1951
- Nguyễn Đức Ca 1940 – 1972
- Nguyễn Đức Gương 1939 – 1968
- Phan Văn Thiện 1960 – 1979
- Phan Văn Tính 1924 – 1950
- Phan Đình Lệ 1941 – 1967
- Phan Đình Tuyến 1939 – 1969
- Trần Công Thấu 1922 – 1947
- Trần Công Đãn 1922 – 1953
- Trần Danh Khoát 1929 – 1953
- Trần Ngọc Dương 1941 – 1966
- Trần Thế Bùi 1952 – 1973
- Trần Thế Chu 1930 – 1952
- Trần Thế Cẩm 1930 – 1950
- Trần Thế Cống 1927 – 1952
- Trần Thế Lược 1943 – 1965
- Trần Thế Lượng 1930 – 1953
- Trần Thế Phi 1942 – 1968
- Trần Thế Tý 1930 – 1950
- Trần Thế Tắp 1924 – 1953
- Trần Thế Đích 1950 – 1979
- Trần Văn Lượng 1946 – 1972
- Trần Văn Thiện 1945 – 1971
- Trần Văn Vượng 1943 – 1968
- Trần Đức Minh 1956 – 1979
- Trần Đức Tráng 1915 – 1954
- Trần Đức Tấc 1947 – 1968
- Trần Đức Đạo 1956 – 1977
- Vô Danh Hy sinh 1955
- Vũ Minh Hạnh 1946 – 1968
- Vũ Thị Thanh 1930 – 1950
- Vũ Thị Thư 1935 – 1954
- Vũ Tài Hoà 1946 – 1968
- Vũ Đình Kỷ 1930 – 1950
- Vũ Đình Tuy 1957 – 1973
- Vũ Đình Điều 1949 – 1973
- Đinh Văn Tạm 1934 – 1969
- Đinh Vũ Sản 1940 – 1972
- Đoàn Công Hồng 1952 – 1971
- Đoàn Công Quân 1938 – 1977
- Đoàn Công Quảng 1950 – 1972
- Đoàn Công Soạn 1948 – 1971
- Đoàn Công Sùng 1938 – 1970
- Đoàn Công Trường 1948 – 1974
- Đoàn Minh Đền 1943 – 1970
- Đoàn Ngọc Viện 1959 – 1981
- Đoàn Thanh Mùi 1954 – 1978
- Đoàn Thị Tuyển 1934 – 1953
- Đoàn Trắc Duyên 1929 – 1950
- Đoàn Trắc Miện 1932 – 1953
- Đoàn Trắc Thuận 1946 – 1968
- Đoàn Trắc Điện 1930 – 1951
- Đào Duy Gạch 1941 – 1966
- Đào Duy Hàn 1928 – 1948
- Đào Duy Hân 1933 – 1970
- Đào Duy Mến 1952 – 1975
- Đào Duy Trung 1942 – 1970
- Đào Gia Tía 1929 – 1950
- Đào Xuân Thọ 1920 – 1950
- Đặng Danh Ba 1929 – 1950
- Đặng Danh Chỉnh 1925 – 1952
- Đặng Danh Hạn 1960 – 1979
- Đặng Danh Học 1925 – 1947
- Đặng Danh Quy 1950 – 1974
- Đặng Danh Thiệp 1949 – 1971
- Đặng Danh Thứ 1954 – 1973
- Đặng Danh Tiếm 1947 – 1970
- Đặng Danh Toan 1945 – 1968
- Đặng Danh Trọng 1930 – 1950
- Đặng Danh Tỵ 1930 – 1951
- Đặng Thị Trữ 1932 – 1954
- Đỗ Văn Phu 1937 – 1966
- Đỗ Đức Thiệp 1949 – 1971