Nghĩa trang Xuân Cẩm

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Anh Sơn Hy sinh 1969
  2. Hoàng Tùng Hy sinh 1971
  3. Hoàng Văn Ba Hy sinh 1971
  4. Hoàng Văn Chung Hy sinh 1973
  5. Hoàng Văn Chính Hy sinh 1969
  6. Hoàng Văn Cát Hy sinh 1969
  7. Hoàng Văn Dung Hy sinh 1966
  8. Hoàng Văn Gia Hy sinh 1969
  9. Hoàng Văn Lai Hy sinh 1967
  10. Hoàng Văn Nguyên Hy sinh 1968
  11. Hoàng Văn Quyền Hy sinh 1967
  12. Hoàng Văn Thọ Hy sinh 1983
  13. Hoàng Văn Toàn Hy sinh 1978
  14. Hoàng Văn Từng Hy sinh 1971
  15. Hoàng Văn Viết Hy sinh 1954
  16. Hà Văn Mai Hy sinh 1971
  17. La Tiến Huynh Hy sinh 1978
  18. La Văn Biền Hy sinh 1968
  19. La Văn Bé Hy sinh 1973
  20. La Văn Bảo Hy sinh 1954
  21. La Văn Bẩy Hy sinh 1981
  22. La Văn Chân Hy sinh 1950
  23. La Văn Cù Hy sinh 1969
  24. La Văn Hinh Hy sinh 1973
  25. La Văn Hiền Hy sinh 1969
  26. La Văn Lai Hy sinh 1968
  27. La Văn Sử Hy sinh 1972
  28. La Văn Thống Hy sinh 1966
  29. La Văn Thứ Hy sinh 1967
  30. La Văn Tiền Hy sinh 1973
  31. La Văn Việt Hy sinh 1972
  32. La Văn Điền Hy sinh 1969
  33. La Văn Đặng Hy sinh 1954
  34. Lê Văn Hậu Hy sinh 1973
  35. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1966
  36. Lê Văn Tầm Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Anh Nhân Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Bá Chữ Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Bá Ga Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Bá Hiệp Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Bá Lộc Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Bá Thuỵ Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Bá Thụ Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Bá Trật Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Ngọc Hưng Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Tiến Lục Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Tiến Nhật Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Trịnh Viên Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Binh Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Bào Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Chiếu Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Văn Dục Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Giả Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Văn Giả Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1974
  66. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Loan Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Lạc Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Văn Mở Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Ngọt Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Văn Ngọt Hy sinh 1953
  77. Nguyễn Văn Nhâm Hy sinh 1954
  78. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1954
  80. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Văn Phẩm Hy sinh 1975
  82. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1978
  85. Nguyễn Văn Thư Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1954
  89. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1962
  90. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1953
  91. Nguyễn Văn Trống Hy sinh 1949
  92. Nguyễn Văn Tuy Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1978
  95. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1973
  96. Nguyễn Văn Vị Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Vịnh Hy sinh 1954
  98. Nguyễn Văn Đãn Hy sinh 1957
  99. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1984