Nghĩa trang Xuân Cẩm

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

173 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Công Thuật Hy sinh 1950
  2. Ngô Huy Đức Hy sinh 1969
  3. Ngô Khắc Dư Hy sinh 1954
  4. Ngô Khắc Đãi Hy sinh 1967
  5. Ngô Khắc Đãi Hy sinh 1967
  6. Ngô Khắc Đề Hy sinh 1971
  7. Ngô Quang Phượng Hy sinh 1979
  8. Ngô Thế Chân Hy sinh 1950
  9. Ngô Thế Lân Hy sinh 1968
  10. Ngô Văn Bồi Hy sinh 1972
  11. Ngô Văn Cót Hy sinh 1967
  12. Ngô Văn Dung Hy sinh 1969
  13. Ngô Văn Huấn Hy sinh 1946
  14. Ngô Văn Long Hy sinh 1971
  15. Ngô Văn Long Hy sinh 1971
  16. Ngô Văn Nho Hy sinh 1971
  17. Ngô Văn Nho Hy sinh 1953
  18. Ngô Văn Nhàn Hy sinh 1972
  19. Ngô Văn Phóng Hy sinh 1966
  20. Ngô Văn Quý Hy sinh 1953
  21. Ngô Văn Quỳ Hy sinh 1972
  22. Ngô Văn Sướng Hy sinh 1972
  23. Ngô Văn Thước Hy sinh 1954
  24. Ngô Văn Thắng Hy sinh 1973
  25. Ngô Văn Thắng Hy sinh 1979
  26. Ngô Văn Trọng Hy sinh 1972
  27. Ngô Văn Tuấn Hy sinh 1978
  28. Ngô Văn Tùng Hy sinh 1974
  29. Ngô Xuân Hạ Hy sinh 1971
  30. Ngô Xuân Đính Hy sinh 1972
  31. Ngô Đình Chính Hy sinh 1969
  32. Ngô Đình Khoá Hy sinh 1951
  33. Ngô Đình Long Hy sinh 1979
  34. Ngô Đình Lợi Hy sinh 1950
  35. Ngô Đình Nghiệp Hy sinh 1971
  36. Ngô Đình Thắng Hy sinh 1979
  37. Ngô Đình Đốc Hy sinh 1974
  38. Phạm Huy Vượng Hy sinh 1969
  39. Phạm Văn Bé Hy sinh 1973
  40. Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1968
  41. Phạm Văn Huê Hy sinh 1949
  42. Phạm Văn Lan Hy sinh 1968
  43. Phạm Văn Sáp Hy sinh 1968
  44. Phạm Văn Tảo Hy sinh 1971
  45. Phạm Đình Đồng Hy sinh 1968
  46. Trần Văn Thuận Hy sinh 1967
  47. Vũ Trọng Lưu Hy sinh 1970
  48. Vũ Tất Đắc Hy sinh 1970
  49. Vũ Văn Ba Hy sinh 1950
  50. Vũ Văn Hiền Hy sinh 1969
  51. Vũ Văn Lương Hy sinh 1950
  52. Vũ Văn Ngọ Hy sinh 1952
  53. Vũ Văn Nhường Hy sinh 1969
  54. Vũ Văn Phụ Hy sinh 1967
  55. Vũ Văn Thân Hy sinh 1968
  56. Vũ Văn Thông Hy sinh 1968
  57. Vũ Văn Thùa Hy sinh 1970
  58. Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1975
  59. Vũ Văn Tư Hy sinh 1967
  60. Vũ Văn Tư Hy sinh 1968
  61. Vũ Văn Tụng Hy sinh 1969
  62. Vũ Đình Thiết Hy sinh 1970
  63. Đào Quang Minh Hy sinh 1971
  64. Đào Văn Phượng Hy sinh 1969
  65. Đào Văn Thành Hy sinh 1970
  66. Đào Xuân Thành Hy sinh 1967
  67. Đường Văn Thìn Hy sinh 1967
  68. Đầu Văn Hàm Hy sinh 1969
  69. Đầu Văn Mạc Hy sinh 1950
  70. Đầu Văn Sanh Hy sinh 1948
  71. Đỗ Văn Hào Hy sinh 1971
  72. Đỗ Văn Minh Hy sinh 1979
  73. Đỗ Văn Tiến Hy sinh 1975