Nghĩa trang xã Yên Sở

Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Mạnh Hồng 1936 – 1966
  2. Dương Văn Nội 1931 – 1947
  3. Hà Phụng Dương 1936 – 1968
  4. Lê Công Hợi 1947 – 1968
  5. Lê Cộng Đức 1933 – 1969
  6. Lê Văn Minh 1952 – 1974
  7. Lê Văn Thảo 1924 – 1947
  8. Lê Văn Tỵ 1942 – 1969
  9. Mai Xuân Lộc 1936 – 1964
  10. Nguyễn Bá Chu 1948 – 1968
  11. Nguyễn Bá Chúc 1948 – 1968
  12. Nguyễn Bá Chúc 1948 – 1969
  13. Nguyễn Bá Chư 1926 – 1972
  14. Nguyễn Bá Dần 1949 – 1967
  15. Nguyễn Bá Dần 1945 – 1968
  16. Nguyễn Bá Khương 1925 – 1948
  17. Nguyễn Bá Lộc 1947 – 1969
  18. Nguyễn Bá Lợi 1947 – 1974
  19. Nguyễn Bá Ngọc 1942 – 1966
  20. Nguyễn Bá Nhị 1949 – 1972
  21. Nguyễn Bá Quế 1946 – 1967
  22. Nguyễn Bá Thọ 1954 – 1973
  23. Nguyễn Bá Tuấn 1934 – 1974
  24. Nguyễn Bá Tuất 1952 – 1971
  25. Nguyễn Bá Tít 1950 – 1972
  26. Nguyễn Bá Tạo 1921 – 1953
  27. Nguyễn Bá Văn 1923 – 1950
  28. Nguyễn Chí Huy 1917 – 1947
  29. Nguyễn Chí Sinh 1924 – 1947
  30. Nguyễn Công Bình 1944 – 1972
  31. Nguyễn Công Lộc 1940 – 1969
  32. Nguyễn Công Nhân 1922 – 1947
  33. Nguyễn Công Thìn 1939 – 1967
  34. Nguyễn Công Tê 1923 – 1946
  35. Nguyễn Doãn Chính 1936 – 1969
  36. Nguyễn Doãn Hoàn 1948 – 1973
  37. Nguyễn Doãn Khắc 1937 – 1967
  38. Nguyễn Doãn Ngôn 1951 – 1969
  39. Nguyễn Doãn Tu 1952 – 1974
  40. Nguyễn Duy Hào 1946 – 1968
  41. Nguyễn Duy Lân 1942 – 1969
  42. Nguyễn Duy Minh 1946 – 1969
  43. Nguyễn Duy Mưu 1948 – 1968
  44. Nguyễn Duy Quynh 1947 – 1975
  45. Nguyễn Duy Thuyên 1946 – 1965
  46. Nguyễn Duy Thân 1938 – 1967
  47. Nguyễn Huy Cận 1947 – 1970
  48. Nguyễn Huy Ngọc 1947 – 1972
  49. Nguyễn Học Thêm 1947 – 1966
  50. Nguyễn Hồng Ngọc 1928 – 1953
  51. Nguyễn Hữu Chúc 1947 – 1969
  52. Nguyễn Hữu Dần 1950 – 1972
  53. Nguyễn Hữu Hoà 1927 – 1949
  54. Nguyễn Hữu Lực 1949 – 1968
  55. Nguyễn Hữu Mùi 1947 – 1967
  56. Nguyễn Hữu Mộc 1938 – 1968
  57. Nguyễn Hữu Ngọ 1947 – 1970
  58. Nguyễn Hữu Ngọ 1958 – 1978
  59. Nguyễn Hữu Nhuận 1947 – 1972
  60. Nguyễn Hữu Quý 1942 – 1972
  61. Nguyễn Hữu Thi 1949 – 1971
  62. Nguyễn Hữu Tiến 1953 – 1975
  63. Nguyễn Khánh Điều 1943 – 1975
  64. Nguyễn Khắc Hạnh 1952 – 1972
  65. Nguyễn Khắc Tiến 1947 – 1967
  66. Nguyễn Khắc Tuất 1940 – 1969
  67. Nguyễn Khắc Tuế 1923 – 1947
  68. Nguyễn Khắc Tỵ 1951 – 1969
  69. Nguyễn Khắc Đại 1921 – 1951
  70. Nguyễn Kim Thìn 1940 – 1966
  71. Nguyễn Kim Vân 1958 – 1978
  72. Nguyễn Liên Phúc 1953 – 1973
  73. Nguyễn Mộng Ly 1952 – 1972
  74. Nguyễn Ngọc Lan 1947 – 1970
  75. Nguyễn Như Lan 1949 – 1968
  76. Nguyễn Như Long 1940 – 1968
  77. Nguyễn Như Sủng 1939 – 1969
  78. Nguyễn Phấn Hữu 1937 – 1969
  79. Nguyễn Thế Mẫn 1920 – 1947
  80. Nguyễn Tiến Được 1944 – 1968
  81. Nguyễn Trung Nghĩa 1948 – 1968
  82. Nguyễn Trí Cầu 1926 – 1946
  83. Nguyễn Trí Lãng 1916 – 1948
  84. Nguyễn Trí Nghi 1924 – 1946
  85. Nguyễn Trí Quý 1944 – 1967
  86. Nguyễn Trí Quế 1947 – 1972
  87. Nguyễn Trí Thực 1947 – 1972
  88. Nguyễn Trí Trác 1920 – 1949
  89. Nguyễn Trí Trách 1920 – 1952
  90. Nguyễn Trí Tân 1918 – 1967
  91. Nguyễn Trí Tấu 1947 – 1966
  92. Nguyễn Trí Tỵ 1926 – 1947
  93. Nguyễn Trí Vĩnh 1949 – 1970
  94. Nguyễn Tuấn Phúc 1945 – 1969
  95. Nguyễn Tá Khải 1950 – 1972
  96. Nguyễn Tá Mão 1949 – 1968
  97. Nguyễn Tá Toản 1936 – 1965
  98. Nguyễn Tá Tẹo 1939 – 1967
  99. Nguyễn Tín Thông 1908 – 1947
  100. Nguyễn Viết Hợi 1929 – 1952