Nghĩa trang xã Yên Sở

Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Bình 1947 – 1970
  2. Nguyễn Văn Bính 1949 – 1969
  3. Nguyễn Văn Bản 1942 – 1968
  4. Nguyễn Văn Bảng 1939 – 1965
  5. Nguyễn Văn Cõng 1918 – 1947
  6. Nguyễn Văn Dần 1941 – 1967
  7. Nguyễn Văn Dần 1950 – 1969
  8. Nguyễn Văn Huynh 1935 – 1971
  9. Nguyễn Văn Huệ 1925 – 1947
  10. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1975
  11. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1979
  12. Nguyễn Văn Hợi 1940 – 1972
  13. Nguyễn Văn Khoa 1924 – 1947
  14. Nguyễn Văn Kính 1953 – 1974
  15. Nguyễn Văn Liễn 1922 – 1949
  16. Nguyễn Văn Luân 1944 – 1968
  17. Nguyễn Văn Minh 1939 – 1964
  18. Nguyễn Văn Mão 1938 – 1966
  19. Nguyễn Văn Môn 1944 – 1966
  20. Nguyễn Văn Mùi 1920 – 1949
  21. Nguyễn Văn Mậu 1947 – 1970
  22. Nguyễn Văn Ngọ 1945 – 1969
  23. Nguyễn Văn Nhi 1944 – 1968
  24. Nguyễn Văn Phong 1949 – 1972
  25. Nguyễn Văn Phúc 1924 – 1947
  26. Nguyễn Văn Quang 1902 – 1947
  27. Nguyễn Văn Quang 1949 – 1969
  28. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1969
  29. Nguyễn Văn Quýnh 1938 – 1969
  30. Nguyễn Văn Quế 1950 – 1968
  31. Nguyễn Văn Sen 1940 – 1967
  32. Nguyễn Văn Sửu 1953 – 1975
  33. Nguyễn Văn Thanh 1949 – 1972
  34. Nguyễn Văn Thi 1951 – 1973
  35. Nguyễn Văn Thoả 1922 – 1952
  36. Nguyễn Văn Thành 1947 – 1968
  37. Nguyễn Văn Thông 1950 – 1978
  38. Nguyễn Văn Thế 1945 – 1969
  39. Nguyễn Văn Toán 1941 – 1968
  40. Nguyễn Văn Tám 1933 – 1972
  41. Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1977
  42. Nguyễn Văn Yên 1957 – 1982
  43. Nguyễn Văn Đắc 1921 – 1947
  44. Nguyễn Xuân Cán 1928 – 1945
  45. Nguyễn Xuân Dạng 1944 – 1972
  46. Nguyễn Xuân Dần 1950 – 1969
  47. Nguyễn Xuân Kỷ 1950 – 1973
  48. Nguyễn Xuân Đống 1944 – 1969
  49. Nguyễn Đình Chư 1938 – 1968
  50. Nguyễn Đình Chử 1940 – 1974
  51. Nguyễn Đình Hồng 1941 – 1973
  52. Nguyễn Đình Khuê 1922 – 1945
  53. Nguyễn Đình Nhân 1920 – 1947
  54. Nguyễn Đình Sửu 1937 – 1968
  55. Nguyễn Đình Tuệ Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Đăng Chính 1946 – 1967
  57. Nguyễn Đăng Minh 1951 – 1975
  58. Nguyễn Đăng Phóng 1926 – 1946
  59. Nguyễn Đăng Sơn 1915 – 1950
  60. Nguyễn Đăng Thê 1937 – 1971
  61. Nguyễn Đăng Tẹo 1948 – 1970
  62. Nguyễn Đắc Bái 1937 – 1970
  63. Nguyễn Đắc Bút 1945 – 1968
  64. Nguyễn Đắc Kích 1945 – 1973
  65. Nguyễn Đắc Ngọ 1942 – 1966
  66. Ngô Hùng Tươi 1933 – 1968
  67. Trần Danh Hoan 1939 – 1968
  68. Trần Danh Khôi 1943 – 1968
  69. Trần Danh Mai 1935 – 1966
  70. Trần Danh Mão 1942 – 1971
  71. Trần Danh Ngọ 1920 – 1947
  72. Trần Danh Sửu 1937 – 1972
  73. Trần Danh Thi 1946 – 1966
  74. Trần Danh Thuận 1949 – 1968
  75. Trần Danh Thìn 1940 – 1965
  76. Trần Danh Tuấn 1949 – 1968
  77. Trần Danh Tý 1947 – 1969
  78. Trần Hữu Chi 1926 – 1947
  79. Trần Hữu Cúc 1948 – 1972
  80. Trần Hữu Hinh 1953 – 1983
  81. Trần Hữu Hào 1912 – 1947
  82. Trần Hữu Mai 1930 – 1952
  83. Trần Hữu Nhường 1954 – 1981
  84. Trần Hữu Sáng 1940 – 1967
  85. Trần Hữu Thân 1948 – 1969
  86. Trần Hữu ánh 1941 – 1967
  87. Trần Minh Long 1939 – 1967
  88. Trần Như Nhuận 1936 – 1969
  89. Trần Đình Tiến 1947 – 1968
  90. Vũ Nguyên Trực 1926 – 1952
  91. Đào Văn Bảy 1935 – 1968
  92. Đào Văn Thìn 1952 – 1972
  93. Đào Văn Đắc 1930 – 1969