Nghĩa trang xã Yên Nghĩa
Huyện Hoài Đức, Hà Nội
177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Viết Chính 1920 – 1951
- Bùi Viết Hồng 1940 – 1965
- Dương Văn Dịu 1950 – 1968
- Dương Văn Hùng 1945 – 1970
- Dương Văn Lự 1952 – 1971
- Dương Văn Thuỳ 1950 – 1968
- Dương Đình Châu 1951 – 1978
- Hoàng ích Huấn 1925 – 1979
- Hồ Trọng Hựu 1942 – 1967
- Hồ Văn Tuỳ 1947 – 1968
- Lê Hàn Thuyên 1947 – 1971
- Lê Hồng Thuý 1945 – 1980
- Lê Hữu Bào 1951 – 1969
- Lê Hữu Công 1943 – 1966
- Lê Hữu Quát 1945 – 1967
- Lê Lương Nguyên 1928 – 1951
- Lê Ngọc Toàn 1942 – 1970
- Lê Quang Kiêm 1936 – 1971
- Lê Thái Khét 1924 – 1948
- Lê Văn Giới 1949 – 1968
- Lê Văn Hội 1950 – 1973
- Lê Văn Kỳ 1934 – 1969
- Lê Văn La 1949 – 1968
- Lê Văn Loãn 1949 – 1972
- Lê Văn Lâm 1951 – 1971
- Lê Văn Phụng 1926 – 1948
- Lê Văn Quýnh 1947 – 1967
- Lê Văn Thỉnh 1948 – 1969
- Lê Xuân Hoạch 1949 – 1970
- Lê Xuân Khoát 1951 – 1974
- Lê Xuân Trịnh 1938 – 1969
- Lê Xuân Yêm 1948 – 1972
- Lê Đình Biểu 1928 – 1947
- Lê Đình Bật 1942 – 1968
- Lê Đình Duệ 1953 – 1972
- Lê Đình Năm 1951 – 1978
- Lê Đình Phong 1936 – 1968
- Lê Đình Thừa 1936 – 1968
- Lê Đình Xường 1949 – 1971
- Lê Đình ấm 1954 – 1972
- Lê Đắc Hiển 1944 – 1966
- Lê Đắc Hoa 1952 – 1971
- Lê Đắc Lập 1958 – 1980
- Lê Đắc Nhiệt 1942 – 1968
- Lê Đắc Trịnh 1952 – 1971
- Lê Đắc Tuyến 1949 – 1969
- Lê Đắc Đô 1948 – 1967
- Lê đình Thuật 1943 – 1968
- Lưu Quang Vinh 1956 – 1975
- Lưu Văn Hoàn 1947 – 1968
- Lưu Văn Ngạch 1947 – 1969
- Lưu Văn Tác 1940 – 1971
- Lưu Văn Tôn 1940 – 1968
- Lưu Văn Tư 1951 – 1968
- Lưu Đình Hạnh 1954 – 1974
- Lưu Đình Nhiếp 1950 – 1972
- Nguyễn Bá Dịu 1949 – 1969
- Nguyễn Bá Khải 1935 – 1969
- Nguyễn Bá Ninh 1955 – 1975
- Nguyễn Bá Quý 1952 – 1973
- Nguyễn Bá Sim 1926 – 1947
- Nguyễn Bá Sử 1942 – 1966
- Nguyễn Bá Tranh 1944 – 1966
- Nguyễn Bá Tung 1949 – 1970
- Nguyễn Bá Tích 1944 – 1967
- Nguyễn Công Ngải 1941 – 1966
- Nguyễn Công Phiến 1934 – 1968
- Nguyễn Công Thiếc 1945 – 1969
- Nguyễn Công Tuyến 1947 – 1967
- Nguyễn Công Vỵ 1939 – 1972
- Nguyễn Doãn Liêm 1946 – 1970
- Nguyễn Duy Diên 1947 – 1969
- Nguyễn Duy Hồng 1940 – 1967
- Nguyễn Duy Long 1952 – 1972
- Nguyễn Duy Mài 1955 – 1975
- Nguyễn Duy Mãng 1942 – 1970
- Nguyễn Duy Mạnh 1937 – 1972
- Nguyễn Duy Nhân 1950 – 1971
- Nguyễn Hoàng Sơn Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Ba 1948 – 1966
- Nguyễn Hữu Hoè 1919 – 1947
- Nguyễn Hữu Quế 1952 – 1972
- Nguyễn Khang 1948 – 1972
- Nguyễn Khắc Miêu 1948 – 1970
- Nguyễn Thị Ngân 1948 – 1967
- Nguyễn Tiến Phức 1948 – 1973
- Nguyễn Tiến Xuất 1954 – 1975
- Nguyễn Toản 1928 – 1955
- Nguyễn Trù 1928 – 1954
- Nguyễn Trần Quát 1947 – 1966
- Nguyễn Trọng Hoán 1925 – 1949
- Nguyễn Tất Rổi 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Biền 1943 – 1965
- Nguyễn Văn Bảng 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Bảo 1933 – 1969
- Nguyễn Văn Bện 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Cam 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Chiêm 1912 – 1942
- Nguyễn Văn Châu 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Chí 1947 – 1969