Nghĩa trang xã Yên Nghĩa
Huyện Hoài Đức, Hà Nội
177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Cán 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Diệm 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Hoa 1935 – 1967
- Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Kháng 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Kiểu 1930 – 1969
- Nguyễn Văn Luân 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Ngữ 1942 – 1968
- Nguyễn Văn Nhâm 1962 – 1985
- Nguyễn Văn Quynh 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Suý 1940 – 1972
- Nguyễn Văn Thinh 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Tiễu 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Toàn 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Trường 1954 – 1979
- Nguyễn Văn Tân 1956 – 1974
- Nguyễn Văn Tìu 1947 – 1970
- Nguyễn Văn Xuất 1949 – 1972
- Nguyễn Văn ó 1922 – 1949
- Nguyễn Văn úc 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Đắc 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Đồng 1926 – 1948
- Nguyễn Xuân Thành 1943 – 1971
- Nguyễn Xuân Trình 1940 – 1968
- Nguyễn Đình Bảng 1939 – 1969
- Nguyễn Đình Giai 1952 – 1973
- Nguyễn Đình Khai 1956 – 1975
- Nguyễn Đình Kháng 1947 – 1967
- Nguyễn Đình Kết 1943 – 1970
- Nguyễn Đình Loan 1926 – 1951
- Nguyễn Đình Loạn 1940 – 1965
- Nguyễn Đình Luân 1952 – 1974
- Nguyễn Đình Ngụ 1934 – 1972
- Nguyễn Đình Nhưng 1940 – 1968
- Nguyễn Đình Phất 1937 – 1974
- Nguyễn Đình Quy 1944 – 1966
- Nguyễn Đình Trì 1945 – 1966
- Nguyễn Đình Trắng 1930 – 1966
- Nguyễn Đình Tu 1941 – 1969
- Nguyễn Đình Tâm 1938 – 1970
- Nguyễn Đình Xiểm 1946 – 1968
- Nguyễn Đình Đảo 1922 – 1949
- Nguyễn Đăng Khoản 1953 – 1975
- Nguyễn Đắc Hưu 1945 – 1968
- Nguyễn Đức Toàn 1957 – 1979
- Nguyễn Đức Trụ 1948 – 1970
- Phan Văn Soái 1928 – 1965
- Trần Văn Ngự 1949 – 1968
- Trần Đức Đản 1928 – 1968
- Trịnh Bá Cân 1950 – 1971
- Trịnh Bá Khát 1947 – 1967
- Trịnh Bá Song 1923 – 1949
- Trịnh Bá Trạm 1944 – 1970
- Trịnh Bá Trọng 1930 – 1954
- Trịnh Văn Đường 1914 – 1952
- Văn Viết Hậu 1931 – 1950
- Văn Viết Khánh 1957 – 1978
- Văn Viết Định 1950 – 1975
- Vũ Văn Khoang 1956 – 1974
- Vũ Văn Luân 1936 – 1969
- Đinh Văn Hay 1937 – 1970
- Đào Công Thìn 1936 – 1968
- Đặng Kim Ngọc 1902 – 1951
- Đặng Như Chi 1953 – 1972
- Đặng Như Tĩnh 1956 – 1977
- Đặng Như ý 1936 – 1968
- Đỗ Duy Minh 1917 – 1949
- Đỗ Văn Cường 1945 – 1966
- Đỗ Văn Diễm 1945 – 1968
- Đỗ Văn Khánh 1939 – 1965
- Đỗ Văn Khẩn 1930 – 1949
- Đỗ Văn Phương 1945 – 1970
- Đỗ Văn Thích 1925 – 1950
- Đỗ Văn Tám 1965 – 1986
- Đỗ Văn Đỡ 1952 – 1975
- Đỗ Xuân Nghỉnh 1948 – 1971