Nghĩa trang xã Võng Xuyên
Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
233 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Duy Tiến 1933 – 1972
- Bùi Duy Tân 1947 – 1967
- Bùi Quốc Tuỵ 1945 – 1969
- Bùi Thị Tuyết 1948 – 1968
- Bùi Văn Bảo 1922 – 1949
- Bùi Văn Chắt 1944 – 1970
- Bùi Văn Hinh 1930 – 1949
- Bùi Văn Hoan 1940 – 1968
- Bùi Văn Hữu 1950 – 1972
- Bùi Văn Khuyến 1925 – 1949
- Bùi Văn Lễ 1930 – 1954
- Bùi Văn Me 1946 – 1968
- Bùi Văn Mạnh 1945 – 1966
- Bùi Văn Phấn 1940 – 1966
- Bùi Văn Quấn 1952 – 1974
- Bùi Văn Thình 1930 – 1952
- Bùi Văn Tiếp 1932 – 1947
- Bùi Văn Đo 1950 – 1968
- Bùi Văn Đảm 1955 – 1975
- Bùi VănTấn 1921 – 1947
- Bùi Đức Khuynh 1921 – 1949
- Bùi Đức Son 1950 – 1968
- Khuất Duy Định 1950 – 1968
- Khuất Hữu Nghị 1949 – 1968
- Khuất Văn Bội 1927 – 1951
- Khuất Văn Bội 1933 – 1949
- Khuất Văn Can 1922 – 1951
- Khuất Văn Cải 1948 – 1969
- Khuất Văn Duyệt 1926 – 1951
- Khuất Văn Hà 1949 – 1970
- Khuất Văn Hạ 1918 – 1947
- Khuất Văn Lạc 1943 – 1969
- Khuất Văn Lạp 1930 – 1954
- Khuất Văn Mịch 1943 – 1968
- Khuất Văn Thanh 1948 – 1966
- Khuất Văn Thăng 1921 – 1949
- Khuất Văn Thơ 1958 – 1975
- Khuất Văn Tín 1948 – 1967
- Khuất Văn Tảo 1944 – 1967
- Kiều Văn Ngọc 1943 – 1966
- Kiều Văn Tùng 1918 – 1950
- Kiều Đức Ngải 1920 – 1949
- Lê Duy Doãn 1925 – 1954
- Lê Hồng Thuỷ 1952 – 1971
- Lê Minh Chiến 1945 – 1968
- Lê Quang Hiệu 1950 – 1968
- Lê Quý Mão 1951 – 1970
- Lê Quốc Huy 1952 – 1969
- Lê Toàn Cơ 1946 – 1969
- Lê Trần Hồng 1945 – 1967
- Lê Trọng Khởi 1947 – 1967
- Lê Văn Biên 1918 – 1951
- Lê Văn Bài 1939 – 1968
- Lê Văn Bình 1951 – 1972
- Lê Văn Bích 1925 – 1954
- Lê Văn Bền 1950 – 1972
- Lê Văn Cau 1952 – 1970
- Lê Văn Chút 1922 – 1951
- Lê Văn Cật 1923 – 1949
- Lê Văn Duy 1921 – 1947
- Lê Văn Dâm 1931 – 1954
- Lê Văn Dưỡng 1945 – 1969
- Lê Văn Hoa 1940 – 1972
- Lê Văn Hồng 1958 – 1978
- Lê Văn Hợi 1930 – 1969
- Lê Văn Hựu 1932 – 1954
- Lê Văn Kiên 1931 – 1951
- Lê Văn Kiết 1933 – 1951
- Lê Văn Long 1950 – 1969
- Lê Văn Miên 1936 – 1967
- Lê Văn Miên 1921 – 1953
- Lê Văn Mong 1952 – 1972
- Lê Văn Mịch 1942 – 1967
- Lê Văn Nghinh 1953 – 1976
- Lê Văn Phái 1925 – 1949
- Lê Văn Phú 1920 – 1947
- Lê Văn Quyền 1945 – 1966
- Lê Văn Sản 1930 – 1952
- Lê Văn Thoát 1945 – 1966
- Lê Văn Thuyết 1918 – 1951
- Lê Văn Thành 1930 – 1949
- Lê Văn Thân 1953 – 1972
- Lê Văn Thụ 1953 – 1974
- Lê Văn Toán 1947 – 1969
- Lê Văn Trang 1931 – 1967
- Lê Văn Tuyết 1948 – 1972
- Lê Văn Tuấn 1951 – 1971
- Lê Văn Tính 1950 – 1972
- Lê Văn Tắc 1921 – 1952
- Lê Văn Đích 1930 – 1952
- Lê Văn Đức 1950 – 1972
- Lê Văn Đức 1942 – 1969
- Lê Đình Chế 1952 – 1973
- Lê Đình Khoan 1925 – 1947
- Lê Đình Lộc 1952 – 1972
- Lê Đình Nhận 1930 – 1949
- Lê Đình Son 1929 – 1966
- Lê Đình Thành 1950 – 1968
- Lê Đình Tiến 1938 – 1968
- Nguyễn Bá Luân 1925 – 1950