Nghĩa trang xã Võng Xuyên

Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

233 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bá Trì 1953 – 1974
  2. Nguyễn Bá Trịnh 1948 – 1969
  3. Nguyễn Hữu Biều 1943 – 1973
  4. Nguyễn Hữu Thăng 1951 – 1973
  5. Nguyễn Hữu Thơm 1940 – 1971
  6. Nguyễn Hữu Tính 1951 – 1974
  7. Nguyễn Khắc Bân 1949 – 1969
  8. Nguyễn Khắc Khanh 1940 – 1969
  9. Nguyễn Khắc Viện 1948 – 1970
  10. Nguyễn Mạnh Cảnh 1954 – 1975
  11. Nguyễn Phú Họp 1948 – 1970
  12. Nguyễn Phúc Tiến 1950 – 1970
  13. Nguyễn Thanh Tâm 1960 – 1978
  14. Nguyễn Tiến Lần 1951 – 1972
  15. Nguyễn Tiến Thiệp 1946 – 1967
  16. Nguyễn Trọng Thận 1952 – 1977
  17. Nguyễn Văn Chung 1951 – 1969
  18. Nguyễn Văn Chùng 1950 – 1970
  19. Nguyễn Văn Cọt 1949 – 1968
  20. Nguyễn Văn Doãn 1925 – 1952
  21. Nguyễn Văn Dương 1947 – 1970
  22. Nguyễn Văn Gái 1925 – 1951
  23. Nguyễn Văn Huân 1949 – 1970
  24. Nguyễn Văn Hựu 1925 – 1948
  25. Nguyễn Văn Khan 1942 – 1967
  26. Nguyễn Văn Loan 1951 – 1968
  27. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1970
  28. Nguyễn Văn Nghiễn 1950 – 1969
  29. Nguyễn Văn Nguyệt 1935 – 1972
  30. Nguyễn Văn Ngâm 1950 – 1970
  31. Nguyễn Văn Ngôn 1949 – 1969
  32. Nguyễn Văn Phú 1943 – 1966
  33. Nguyễn Văn Phẩm 1930 – 1954
  34. Nguyễn Văn Quán 1932 – 1954
  35. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1969
  36. Nguyễn Văn Thạc 1951 – 1968
  37. Nguyễn Văn Thịnh 1960 – 1978
  38. Nguyễn Văn Thụ 1946 – 1975
  39. Nguyễn Văn Thủ 1928 – 1951
  40. Nguyễn Văn Toàn 1940 – 1969
  41. Nguyễn Văn Tuyên 1948 – 1968
  42. Nguyễn Văn Tuấn 1950 – 1969
  43. Nguyễn Văn Tân 1920 – 1947
  44. Nguyễn Văn Vệ 1938 – 1977
  45. Nguyễn Văn Xý 1951 – 1971
  46. Nguyễn Văn ích 1933 – 1949
  47. Nguyễn Văn Đường 1950 – 1969
  48. Nguyễn Văn Đến 1942 – 1967
  49. Nguyễn Xuân Thực 1947 – 1973
  50. Nguyễn Đình Trọng 1950 – 1969
  51. Nguyễn Đô Chí 1949 – 1970
  52. Nguyễn Đỗ Chuyên 1948 – 1974
  53. Nguyễn Đỗ Cừ 1934 – 1971
  54. Nguyễn Đỗ Dy 1948 – 1967
  55. Nguyễn Đỗ Láu 1945 – 1967
  56. Nguyễn Đỗ Quý 1930 – 1967
  57. Nguyễn Đỗ Đô 1958 – 1979
  58. Nguyễn Đức Lợi 1949 – 1973
  59. Ngô Gia Đạo 1945 – 1971
  60. Ngô Hải Long 1954 – 1974
  61. Ngô Thanh Mai 1953 – 1975
  62. Ngô Văn He 1923 – 1950
  63. Ngô Văn Hà 1959 – 1978
  64. Ngô Văn Khảm 1948 – 1966
  65. Ngô Văn Lực 1940 – 1970
  66. Ngô Văn Phùng 1949 – 1975
  67. Ngô Văn Quyền 1941 – 1966
  68. Ngô Văn Số 1945 – 1967
  69. Ngô Văn Thông 1948 – 1966
  70. Ngô Văn Thưởng 1943 – 1973
  71. Ngô Văn Tân 1941 – 1974
  72. Ngô Văn Điểm 1928 – 1952
  73. Ngô Đức Tuân 1943 – 1965
  74. Ngô Đức Xã 1935 – 1970
  75. Trần Thanh Duy 1931 – 1969
  76. Trần Xuân Hồng 1957 – 1978
  77. Trần Xuân Lương 1945 – 1964
  78. Trịnh Văn Hội 1949 – 1970
  79. Trịnh Văn Khiêm 1941 – 1966
  80. Trịnh Văn Tòng 1950 – 1968
  81. Trịnh Xuân Ngân 1948 – 1968
  82. Tạ Hữu Giác 1952 – 1970
  83. Tạ Hữu Lung 1945 – 1969
  84. Tạ Hữu Tiên 1930 – 1952
  85. Tạ Minh Đông 1948 – 1975
  86. Tạ Quang Vinh 1949 – 1973
  87. Tạ Trọng Tiến 1950 – 1967
  88. Tạ Tuấn Ngọc 1951 – 1969
  89. Tạ Văn Huy 1935 – 1969
  90. Tạ Văn Hành 1948 – 1968
  91. Tạ Văn Hảo 1950 – 1968
  92. Tạ Văn Thao 1949 – 1968
  93. Tạ Văn Điểm 1933 – 1969
  94. Tạ Văn ấu 1935 – 1954
  95. Đoàn Trọng Mỹ 1948 – 1972
  96. Đoàn Trọng Viễn 1950 – 1968
  97. Đoàn Trọng Đãi 1947 – 1971
  98. Đoàn Văn Bích 1939 – 1972
  99. Đoàn Văn Châu 1925 – 1950
  100. Đoàn Văn Chí 1952 – 1972