Nghĩa trang xã Vật Lại

Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội

226 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Công Hậu 1925 – 1951
  2. Chu Công Nhiên 1911 – 1950
  3. Chu Công Nhượng 1946 – 1969
  4. Chu Công Quyền 1949 – 1973
  5. Chu Công Sang 1937 – 1966
  6. Chu Công Thìn 1949 – 1972
  7. Chu Công Túc 1950 – 1971
  8. Chu Công Vụ 1953 – 1971
  9. Chu Danh Chung 1925 – 1949
  10. Chu Danh Cư 1948 – 1968
  11. Chu Danh Hiệu 1923 – 1948
  12. Chu Danh Lộc 1928 – 1949
  13. Chu Danh Nghi 1930 – 1968
  14. Chu Danh Thuỵ 1952 – 1975
  15. Chu Danh Thục 1931 – 1949
  16. Chu Danh Toại 1934 – 1968
  17. Chu Danh Tưởng 1926 – 1949
  18. Chu Hữu Cường 1947 – 1970
  19. Chu Hữu Khánh Hy sinh 1967
  20. Chu Hữu Kỳ 1923 – 1949
  21. Chu Hữu Như 1937 – 1968
  22. Chu Khoan Lưu Hy sinh 1970
  23. Chu Quang Chung 1951 – 1973
  24. Chu Quang Cù 1942 – 1972
  25. Chu Quang Giảng 1921 – 1949
  26. Chu Quang Hợi 1938 – 1973
  27. Chu Quang Khiển 1929 – 1949
  28. Chu Quang Kiên 1959 – 1979
  29. Chu Quang Kế 1917 – 1954
  30. Chu Quang Lợi 1959 – 1979
  31. Chu Quang Mạch 1915 – 1950
  32. Chu Quang Mục 1950 – 1975
  33. Chu Quang Rính 1920 – 1950
  34. Chu Quang Tĩnh 1925 – 1949
  35. Chu Thế Quảng 1960 – 1979
  36. Chu Thị Thuận 1930 – 1950
  37. Chu Trọng Ao 1950 – 1970
  38. Chu Trọng Bàn 1939 – 1967
  39. Chu Trọng Bách 1926 – 1949
  40. Chu Trọng Chư 1924 – 1951
  41. Chu Trọng Giáp 1940 – 1968
  42. Chu Trọng Giới 1926 – 1949
  43. Chu Trọng Nhuận 1921 – 1949
  44. Chu Trọng Teo 1949 – 1966
  45. Chu Tâm Bình 1947 – 1974
  46. Chu Văn Chả 1935 – 1969
  47. Chu Văn Diện 1954 – 1974
  48. Chu Văn Dê 1952 – 1971
  49. Chu Văn Dần 1947 – 1970
  50. Chu Văn Luân 1946 – 1970
  51. Chu Văn Lâm 1938 – 1969
  52. Chu Văn Phúc 1919 – 1971
  53. Chu Văn Sửu 1948 – 1969
  54. Chu Văn Thạch 1927 – 1949
  55. Chu Văn Thắng 1930 – 1949
  56. Chu Văn Vịnh 1938 – 1969
  57. Chu Xuân Phương 1941 – 1968
  58. Chu Đình Gieo 1925 – 1974
  59. Chu Đình Tiếp 1944 – 1972
  60. Chu Đình Tình 1955 – 1969
  61. Chu Đức Thuyết 1932 – 1949
  62. Hoàng Thị Nga 1930 – 1949
  63. Hoàng Văn Thành 1930 – 1969
  64. Kiều Vĩnh Lai 1946 – 1967
  65. Lê Hữu Liêm 1951 – 1967
  66. Lê Hữu Mẫn 1921 – 1952
  67. Lê Ngọc Nghiêm 1949 – 1968
  68. Lê Thành Trọng 1932 – 1970
  69. Lê Thăng Trọng 1932 – 1970
  70. Lê Tất Thắng 1948 – 1966
  71. Nguyễn Anh Đoan 1947 – 1969
  72. Nguyễn Bá Kính 1936 – 1970
  73. Nguyễn Công Hạnh 1917 – 1949
  74. Nguyễn Công Vinh 1934 – 1967
  75. Nguyễn Quang Thính 1938 – 1968
  76. Nguyễn Văn Hoàn 1920 – 1949
  77. Nguyễn Văn Hy 1941 – 1969
  78. Nguyễn Văn Liệu 1947 – 1970
  79. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1973
  80. Nguyễn Văn Minh 1943 – 1971
  81. Nguyễn Văn Minh 1910 – 1949
  82. Nguyễn Văn Quán 1947 – 1973
  83. Nguyễn Văn Sắn 1915 – 1949
  84. Nguyễn Văn Sự 1931 – 1949
  85. Nguyễn Văn Thanh 1913 – 1949
  86. Nguyễn Văn Thuận 1940 – 1969
  87. Nguyễn Văn Thắng 1928 – 1951
  88. Nguyễn Văn Thức 1934 – 1974
  89. Nguyễn Văn Trình 1941 – 1971
  90. Nguyễn Văn Đô 1950 – 1972
  91. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1966
  92. Nguyễn Văn Định 1916 – 1950
  93. Nguyễn Văn Đức 1939 – 1968
  94. Nguyễn Đăng Sự 1944 – 1971
  95. Nguyễn Đăng Thuận 1941 – 1968
  96. Nguyễn Đăng Thơ 1951 – 1970
  97. Ngô Tiến Thiệu 1942 – 1972
  98. Phùng Bá Lăng 1926 – 1951
  99. Phùng Bá Mô 1944 – 1972
  100. Phùng Bá Ngôn 1931 – 1968