Nghĩa trang xã Vật Lại

Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội

226 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Bá Ngọc 1946 – 1968
  2. Phùng Bá Nuôi 1940 – 1967
  3. Phùng Bá Sáu 1946 – 1968
  4. Phùng Bá Tân 1939 – 1974
  5. Phùng Bá Tính 1950 – 1969
  6. Phùng Bá Vinh 1951 – 1972
  7. Phùng Chu Dần 1911 – 1949
  8. Phùng Chu Hoà 1917 – 1949
  9. Phùng Chu Ky 1937 – 1969
  10. Phùng Chu Thương 1949 – 1970
  11. Phùng Chu Thắng 1925 – 1949
  12. Phùng Chu Tuê 1941 – 1966
  13. Phùng Chu Ty 1927 – 1949
  14. Phùng Chu Tình 1943 – 1972
  15. Phùng Công Ngô 1948 – 1967
  16. Phùng Công Trình 1958 – 1979
  17. Phùng Duy Ba 1927 – 1951
  18. Phùng Duy Cua 1932 – 1966
  19. Phùng Duy Căn Hy sinh 1951
  20. Phùng Duy Khiếu 1938 – 1966
  21. Phùng Duy Láng 1950 – 1972
  22. Phùng Duy Lâm 1920 – 1949
  23. Phùng Duy Năm 1940 – 1973
  24. Phùng Duy Phẩm 1947 – 1974
  25. Phùng Duy Vãng 1925 – 1948
  26. Phùng Duy Xá 1942 – 1968
  27. Phùng Hữu Dư 1916 – 1950
  28. Phùng Hữu Lịch 1920 – 1949
  29. Phùng Hữu Thiệp 1942 – 1970
  30. Phùng Hữu Thẹp 1943 – 1970
  31. Phùng Hữu Vạn 1945 – 1975
  32. Phùng Khắc Huề 1932 – 1968
  33. Phùng Khắc Thêm 1929 – 1967
  34. Phùng Khắc Thơm 1949 – 1973
  35. Phùng Kim Bao 1926 – 1949
  36. Phùng Kim Bốn 1930 – 1949
  37. Phùng Kim Hàn 1913 – 1949
  38. Phùng Kim Hải 1945 – 1967
  39. Phùng Kim Quỹ 1918 – 1949
  40. Phùng Ngọc Bút 1937 – 1969
  41. Phùng Ngọc Tuất 1945 – 1968
  42. Phùng Phương Tám 1955 – 1975
  43. Phùng Quốc Năm 1949 – 1969
  44. Phùng Tiến Thìn 1945 – 1965
  45. Phùng Tiến Vọng 1928 – 1951
  46. Phùng Trần Bình 1948 – 1972
  47. Phùng Văn Bình 1923 – 1952
  48. Phùng Văn Bính 1944 – 1968
  49. Phùng Văn Bảng Hy sinh 1969
  50. Phùng Văn Bảo 1931 – 1949
  51. Phùng Văn Bốn 1935 – 1970
  52. Phùng Văn Chế 1920 – 1949
  53. Phùng Văn Chỉnh 1948 – 1971
  54. Phùng Văn Dần 1934 – 1948
  55. Phùng Văn Dậu 1947 – 1968
  56. Phùng Văn Dậu 1933 – 1950
  57. Phùng Văn Hoan 1920 – 1949
  58. Phùng Văn Hoàn 1920 – 1949
  59. Phùng Văn Hán 1923 – 1949
  60. Phùng Văn Hùng 1955 – 1975
  61. Phùng Văn Hậu 1950 – 1970
  62. Phùng Văn Khau 1960 – 1982
  63. Phùng Văn Khiêm 1928 – 1951
  64. Phùng Văn Khuê 1904 – 1950
  65. Phùng Văn Kim 1926 – 1949
  66. Phùng Văn Kiến 1942 – 1970
  67. Phùng Văn Luận 1914 – 1949
  68. Phùng Văn Luỹ 1945 – 1972
  69. Phùng Văn Lưu 1941 – 1972
  70. Phùng Văn Lưu 1925 – 1948
  71. Phùng Văn Lợi 1957 – 1978
  72. Phùng Văn Lợi Hy sinh 1967
  73. Phùng Văn Mưu 1917 – 1952
  74. Phùng Văn Nhiệm 1958 – 1978
  75. Phùng Văn Nhân 1930 – 1949
  76. Phùng Văn Quảng 1949 – 1968
  77. Phùng Văn Sắn 1948 – 1966
  78. Phùng Văn Thuận 1928 – 1949
  79. Phùng Văn Thành 1942 – 1970
  80. Phùng Văn Thính 1944 – 1975
  81. Phùng Văn Thính 1924 – 1949
  82. Phùng Văn Thưởng 1929 – 1950
  83. Phùng Văn Thảo 1920 – 1949
  84. Phùng Văn Thắng 1923 – 1950
  85. Phùng Văn Tiến 1946 – 1971
  86. Phùng Văn Toán 1937 – 1968
  87. Phùng Văn Trang 1943 – 1968
  88. Phùng Văn Trình 1947 – 1966
  89. Phùng Văn Trực 1957 – 1979
  90. Phùng Văn Tâm 1952 – 1972
  91. Phùng Văn Tình 1918 – 1949
  92. Phùng Văn Tích 1947 – 1966
  93. Phùng Văn Tỉnh 1949 – 1975
  94. Phùng Văn Việt 1922 – 1951
  95. Phùng Văn Vĩnh 1944 – 1967
  96. Phùng Văn Vận 1912 – 1948
  97. Phùng Văn Xóm 1951 – 1972
  98. Phùng Văn Được 1819 – 1949
  99. Phùng Văn ỉn 1960 – 1979
  100. Phùng Xuân Hoà 1955 – 1975