Nghĩa trang xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội

195 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Can 1939 – 1968
  2. Bùi Văn Thê 1940 – 1965
  3. Dương Văn Lập 1940 – 1969
  4. Hoàng Công Cư 1935 – 1973
  5. Hoàng Sơn Thuỷ 1954 – 1973
  6. Hoàng Văn Bình 1949 – 1968
  7. Hoàng Văn Cường 1949 – 1967
  8. Hoàng Văn Doanh 1908 – 1950
  9. Hoàng Văn Giao 1950 – 1968
  10. Hoàng Văn Hiếu 1954 – 1973
  11. Hoàng Văn Hạc 1948 – 1951
  12. Hoàng Văn Hải 1950 – 1972
  13. Hoàng Văn Linh 1937 – 1969
  14. Hoàng Văn Liêu 1948 – 1970
  15. Hoàng Văn Lung 1925 – 1954
  16. Hoàng Văn Lơi 1940 – 1969
  17. Hoàng Văn Lượng 1959 – 1973
  18. Hoàng Văn Miên 1945 – 1967
  19. Hoàng Văn Mạch 1925 – 1949
  20. Hoàng Văn Ngọ 1927 – 1949
  21. Hoàng Văn Thập 1928 – 1948
  22. Hoàng Văn Tuệ 1925 – 1952
  23. Hoàng Văn Đang 1949 – 1968
  24. Hoàng Văn Định 1914 – 1948
  25. Hoàng Văn Đồi 1945 – 1968
  26. Khữu Đăng Toàn 1942 – 1966
  27. Khữu Đăng Xít 1939 – 1971
  28. Lê Hữu Bàn 1938 – 1969
  29. Lê Hữu Bút 1926 – 1948
  30. Lê Hữu Chìa 1938 – 1961
  31. Lê Hữu Cuông 1912 – 1948
  32. Lê Hữu Các 1926 – 1948
  33. Lê Hữu Cân 1920 – 1948
  34. Lê Hữu Cư 1923 – 1948
  35. Lê Hữu Do 1907 – 1949
  36. Lê Hữu Hoằng 1926 – 1948
  37. Lê Hữu Hợp 1955 – 1975
  38. Lê Hữu Lương 1917 – 1948
  39. Lê Hữu Lợi 1929 – 1953
  40. Lê Hữu Nghệ 1928 – 1950
  41. Lê Hữu Sách 1932 – 1972
  42. Lê Hữu Sách 1928 – 1948
  43. Lê Hữu Thu 1947 – 1967
  44. Lê Hữu Thuật 1958 – 1979
  45. Lê Hữu Trung 1922 – 1954
  46. Lê Hữu Tằng 1926 – 1950
  47. Lê Hữu Để 1947 – 1969
  48. Lê Khắc Nghị 1924 – 1950
  49. Lê Ngọc Bút 1922 – 1950
  50. Lê Ngọc Lan 1951 – 1973
  51. Lê Ngọc Phú 1955 – 1975
  52. Lê Ngọc Đát 1950 – 1971
  53. Lê Như Quán 1942 – 1966
  54. Lê Tất Hàng 1910 – 1948
  55. Lê Văn Chung 1927 – 1953
  56. Lê Văn Chín 1944 – 1972
  57. Lê Văn Cấp 1950 – 1972
  58. Lê Văn Hiếu 1955 – 1975
  59. Lê Văn Khoát 1904 – 1950
  60. Lê Văn Kênh 1950 – 1975
  61. Lê Văn Lương 1949 – 1972
  62. Lê Văn Lập 1950 – 1974
  63. Lê Văn Minh 1948 – 1968
  64. Lê Văn Minh 1945 – 1969
  65. Lê Văn Mớ 1948 – 1968
  66. Lê Văn Nhân 1926 – 1952
  67. Lê Văn Nhân 1947 – 1971
  68. Lê Văn Nhã 1950 – 1975
  69. Lê Văn Nhú 1922 – 1950
  70. Lê Văn Như 1927 – 1947
  71. Lê Văn Sinh 1937 – 1968
  72. Lê Văn Thanh 1948 – 1969
  73. Lê Văn Vĩ 1921 – 1948
  74. Lê Văn Đươi 1940 – 1962
  75. Lê Đình Cường 1957 – 1977
  76. Lê Đình Thềm 1926 – 1948
  77. Nguyễn Minh Huệ 1943 – 1968
  78. Nguyễn Ngọc Lan 1924 – 1959
  79. Nguyễn Quốc Huy 1953 – 1972
  80. Nguyễn Thanh Trì 1929 – 1967
  81. Nguyễn Trọng Tuệ 1939 – 1968
  82. Nguyễn Tất Thinh 1945 – 1963
  83. Nguyễn Văn Ba 1942 – 1969
  84. Nguyễn Văn Bính 1940 – 1973
  85. Nguyễn Văn Bắc 1965 – 1986
  86. Nguyễn Văn Chi 1940 – 1964
  87. Nguyễn Văn Chi 1923 – 1953
  88. Nguyễn Văn Chung 1948 – 1969
  89. Nguyễn Văn Chác 1927 – 1950
  90. Nguyễn Văn Chủng 1943 – 1968
  91. Nguyễn Văn Cát 1950 – 1971
  92. Nguyễn Văn Cả 1945 – 1966
  93. Nguyễn Văn Dụ 1937 – 1967
  94. Nguyễn Văn Hà 1934 – 1966
  95. Nguyễn Văn Hà 1948 – 1972
  96. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1967
  97. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1972
  98. Nguyễn Văn Khương 1951 – 1972
  99. Nguyễn Văn Kèo 1960 – 1981
  100. Nguyễn Văn Lượng 1922 – 1952