Nghĩa trang xã Vạn Thắng
Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội
195 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Nghiêm 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Nghĩa 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Ngọ 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Ngọc 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Nhuận 1933 – 1970
- Nguyễn Văn Nhã Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Nhỡ 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Sính 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Thinh 1941 – 1966
- Nguyễn Văn Thiện 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Thu 1933 – 1971
- Nguyễn Văn Thuần 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Thái 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Thông 1937 – 1970
- Nguyễn Văn Thảo 1939 – 1967
- Nguyễn Văn Tiếp 1956 – 1979
- Nguyễn Văn Tiện 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Trụ 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Tu 1937 – 1963
- Nguyễn Văn Tôn 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Tầm 1948 – 1976
- Nguyễn Văn Viên 1922 – 1952
- Nguyễn Văn Viện 1945 – 1973
- Nguyễn Văn Xuân 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Y 1945 – 1971
- Nguyễn Văn Đào 1947 – 1973
- Nguyễn Văn Đông 1940 – 1960
- Nguyễn Văn Đảng 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Đề 1948 – 1972
- Nguyễn Xuân Trung 1958 – 1976
- Ngô Văn Vịnh 1956 – 1979
- Phùng Văn Biền 1950 – 1969
- Phùng Văn Cường 1952 – 1971
- Phùng Văn Hiền 1938 – 1966
- Phùng Văn Hoạch 1946 – 1968
- Phùng Văn Huân 1950 – 1970
- Phùng Văn Kế 1937 – 1970
- Phùng Văn Sin 1950 – 1972
- Phùng Văn Thím 1926 – 1951
- Phùng Văn Thước 1943 – 1971
- Phùng Văn Thập 1929 – 1952
- Phùng Văn Ty 1948 – 1967
- Phùng Văn Tân 1943 – 1968
- Phùng Văn Tính 1935 – 1969
- Phùng Văn Tôn 1949 – 1972
- Phùng Xuân Đông 1965 – 1985
- Trần Nguyên Thành 1950 – 1971
- Trần Văn Vượng 1936 – 1971
- Trần Văn Xương 1948 – 1972
- Trịnh Văn Ngọc 1947 – 1969
- Tăng Văn Huyền 1945 – 1965
- Vũ Anh Cứ 1950 – 1969
- Vũ Văn Bé 1950 – 1968
- Vũ Văn Chấn 1950 – 1970
- Vũ Văn Dương 1946 – 1969
- Vũ Văn Hưng 1948 – 1968
- Vũ Văn Minh 1918 – 1950
- Đinh Công Nên 1949 – 1970
- Đinh Công Thực 1946 – 1971
- Đinh Công Đê 1912 – 1953
- Đinh Quang Lưu 1928 – 1951
- Đinh Văn Cự 1924 – 1950
- Đinh Văn Lanh 1946 – 1966
- Đinh Văn Nhiêu 1949 – 1968
- Đinh Văn Thu 1954 – 1975
- Đinh Văn Thêm 1945 – 1968
- Đinh Văn To 1941 – 1967
- Đinh Văn Đán 1926 – 1948
- Đinh Văn Đông 1940 – 1966
- Đào Duy Bùi 1929 – 1948
- Đào Duy Tịch 1950 – 1970
- Đào Thế Vịnh 1946 – 1967
- Đào Văn Kếch 1926 – 1948
- Đào Văn Lân 1940 – 1967
- Đào Văn Tin 1937 – 1968
- Đỗ Văn Bình 1944 – 1969
- Đỗ Văn Bảy 1923 – 1951
- Đỗ Văn Chấn 1940 – 1967
- Đỗ Văn Chứ 1950 – 1975
- Đỗ Văn Chức 1934 – 1951
- Đỗ Văn Giao 1902 – 1950
- Đỗ Văn Huân 1950 – 1973
- Đỗ Văn Hà 1938 – 1970
- Đỗ Văn Lai 1950 – 1971
- Đỗ Văn Lan 1927 – 1952
- Đỗ Văn Long 1953 – 1974
- Đỗ Văn Ngoạn 1888 – 1953
- Đỗ Văn Nhượng 1923 – 1952
- Đỗ Văn Thuyên 1940 – 1972
- Đỗ Văn Thời 1956 – 1979
- Đỗ Văn Ty 1930 – 1952
- Đỗ Văn Tài 1945 – 1969
- Đỗ Văn Tình 1950 – 1975
- Đỗ Văn Xe 1951 – 1972
- Đỗ Đình Quý 1939 – 1972