Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc

Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Thị Gia 1928 – 1947
  2. Cao Thị Nấm 1928 – 1953
  3. Cao Văn Cương 1919 – 1947
  4. Cao Văn Hàng 1918 – 1948
  5. Cao Văn Lực 1932 – 1952
  6. Cao Văn Mon 1950 – 1978
  7. Cao Văn Sâm 1943 – 1968
  8. Cao Văn Trào 1915 – 1953
  9. Cao Văn Tục 1920 – 1950
  10. Cao Văn Xa 1917 – 1947
  11. Cao Văn Xâm 1929 – 1929
  12. Cao Đình Cử 1940 – 1968
  13. Chu Văn Lẽo 1946 – 1972
  14. Chu Văn Thìn 1954 – 1974
  15. Chu Văn Đức 1929 – 1945
  16. Hoàng Văn Dậu 1955 – 1978
  17. Hoàng Văn Mười 1946 – 1966
  18. Hoàng Văn Nghĩa 1921 – 1947
  19. Hoàng Văn Ngọ 1952 – 1974
  20. Hoàng Văn Phóng 1931 – 1972
  21. Hoàng Văn Thụ 1947 – 1969
  22. Hoàng Văn Trọng 1942 – 1968
  23. Hoàng Văn Tái 1951 – 1975
  24. Hoàng Văn Đôi 1919 – 1951
  25. Hoàng Đạo Cật 1949 – 1970
  26. Hà Quang Nguyên 1921 – 1949
  27. Hà Tất Căn 1944 – 1973
  28. Hà Văn Chìu 1908 – 1949
  29. Hà Văn Chức 1946 – 1973
  30. Hà Văn Duân 1922 – 1948
  31. Hà Văn Khiêm 1918 – 1946
  32. Hà Văn Khẩn 1919 – 1949
  33. Hà Văn Kỷ 1924 – 1949
  34. Hà Văn Lan 1926 – 1950
  35. Hà Văn Lanh 1951 – 1973
  36. Hà Văn Lưu 1927 – 1951
  37. Hà Văn Nguyên 1920 – 1952
  38. Hà Văn Ngưu 1925 – 1953
  39. Hà Văn Sinh 1951 – 1970
  40. Hà Văn Thuân 1940 – 1968
  41. Hà Văn Tuý 1916 – 1949
  42. Hà Văn Tĩnh 1944 – 1973
  43. Hà Văn Đống 1938 – 1969
  44. Hà Xuân Hùng 1946 – 1966
  45. Hà Đức Nhuận 1909 – 1950
  46. Khuất Duy An 1951 – 1973
  47. Khuất Duy Bình 1950 – 1969
  48. Khuất Duy Bạ 1942 – 1972
  49. Khuất Duy Chanh 1933 – 1972
  50. Khuất Duy Chiện 1926 – 1950
  51. Khuất Duy Dũng 1951 – 1969
  52. Khuất Duy Kiều 1915 – 1951
  53. Khuất Duy Kỷ 1915 – 1946
  54. Khuất Duy Liễn 1926 – 1953
  55. Khuất Duy Lưu 1943 – 1966
  56. Khuất Duy Nhâm 1940 – 1965
  57. Khuất Duy Nhụ 1933 – 1967
  58. Khuất Duy Quyến 1920 – 1949
  59. Khuất Duy Quán 1958 – 1978
  60. Khuất Duy Sinh 1947 – 1972
  61. Khuất Duy The 1926 – 1951
  62. Khuất Duy Thích 1950 – 1968
  63. Khuất Duy Thểm 1936 – 1969
  64. Khuất Duy Tuân 1947 – 1967
  65. Khuất Duy Tuệ 1929 – 1950
  66. Khuất Duy Ty 1946 – 1965
  67. Khuất Duy Tân 1955 – 1974
  68. Khuất Duy Tư 1947 – 1971
  69. Khuất Duy Đế 1945 – 1973
  70. Khuất Hữu Ước 1917 – 1950
  71. Khuất Văn Chuân 1925 – 1949
  72. Khuất Văn Cảnh 1964 – 1984
  73. Khuất Văn Diến 1916 – 1951
  74. Khuất Văn Hứa 1920 – 1949
  75. Khuất Văn Phong 1952 – 1973
  76. Khuất Văn Quang 1921 – 1949
  77. Khuất Văn Trương 1921 – 1957
  78. Khuất Văn Xuân 1952 – 1972
  79. Khuất Văn Động 1927 – 1949
  80. Khuất Đình Thành 1954 – 1975
  81. Kiều Lực Nhị 1928 – 1952
  82. Kiều Ngọc Cầm 1919 – 1952
  83. Kiều Quang Hợp 1934 – 1966
  84. Kiều Văn Thực 1936 – 1967
  85. Kiều Văn Tu 1919 – 1947
  86. Kiều Văn Vận 1914 – 1948
  87. Nguyễn Danh Sinh 1935 – 1968
  88. Nguyễn Hữu Đồi 1947 – 1972
  89. Nguyễn Khắc Bình 1954 – 1973
  90. Nguyễn Khắc Chỉ 1950 – 1971
  91. Nguyễn Khắc Chỉ 1949 – 1971
  92. Nguyễn Khắc Cúc 1947 – 1969
  93. Nguyễn Khắc Dũng 1951 – 1972
  94. Nguyễn Khắc Khuyên 1950 – 1968
  95. Nguyễn Khắc Phúc 1948 – 1967
  96. Nguyễn Khắc Phất 1925 – 1950
  97. Nguyễn Khắc Sử 1922 – 1950
  98. Nguyễn Khắc Thục Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Khắc Tiến 1950 – 1969
  100. Nguyễn Khắc Truyền 1942 – 1968