Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc

Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Tỵ 1955 – 1979
  2. Nguyễn Khắc Vực 1943 – 1966
  3. Nguyễn Khắc Định 1928 – 1950
  4. Nguyễn Lý Thực 1947 – 1970
  5. Nguyễn Lý Tiến 1951 – 1971
  6. Nguyễn Tiến Diệp 1942 – 1967
  7. Nguyễn Trí Thức 1952 – 1973
  8. Nguyễn Văn Bé 1950 – 1970
  9. Nguyễn Văn Bản 1953 – 1972
  10. Nguyễn Văn Bể 1947 – 1968
  11. Nguyễn Văn Chính 1948 – 1974
  12. Nguyễn Văn Chấp 1920 – 1951
  13. Nguyễn Văn Chức 1950 – 1971
  14. Nguyễn Văn Cúc 1920 – 1948
  15. Nguyễn Văn Cầu 1927 – 1970
  16. Nguyễn Văn Ghi 1948 – 1972
  17. Nguyễn Văn Giám 1928 – 1949
  18. Nguyễn Văn Huy 1963 – 1984
  19. Nguyễn Văn Hùng 1951 – 1972
  20. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1967
  21. Nguyễn Văn Khiết 1938 – 1961
  22. Nguyễn Văn Khắt 1940 – 1967
  23. Nguyễn Văn Mua 1929 – 1953
  24. Nguyễn Văn Mão 1951 – 1972
  25. Nguyễn Văn Mậu 1939 – 1978
  26. Nguyễn Văn Phiệt 1912 – 1950
  27. Nguyễn Văn Phú 1937 – 1969
  28. Nguyễn Văn Quế 1950 – 1974
  29. Nguyễn Văn Suốt 1955 – 1974
  30. Nguyễn Văn Sâm 1943 – 1968
  31. Nguyễn Văn Thi 1947 – 1968
  32. Nguyễn Văn Thiện 1920 – 1948
  33. Nguyễn Văn Thuế 1935 – 1974
  34. Nguyễn Văn Thê 1948 – 1971
  35. Nguyễn Văn Trọng 1948 – 1969
  36. Nguyễn Văn Tính 1938 – 1970
  37. Nguyễn Văn Tịch 1948 – 1971
  38. Nguyễn Văn ý 1929 – 1951
  39. Nguyễn Văn Đoan 1927 – 1947
  40. Nguyễn Văn Đạt 1926 – 1952
  41. Nguyễn Văn ứng 1950 – 1972
  42. Nguyễn Điện Lực 1950 – 1973
  43. Nguyễn Đình Chiếm 1945 – 1967
  44. Nguyễn Đình Diện 1941 – 1967
  45. Nguyễn Đình Hợp 1946 – 1967
  46. Nguyễn Đình Lai 1941 – 1962
  47. Nguyễn Đình Lư 1945 – 1971
  48. Nguyễn Đình Ngọc 1918 – 1950
  49. Nguyễn Đình Trọng 1948 – 1968
  50. Nguyễn Đình Tự 1943 – 1972
  51. Ngô Công Thành 1952 – 1974
  52. Phạm Ngọc Sỹ Sinh 1942
  53. Trần Văn Lưu 1949 – 1972
  54. Trần Văn Mùi 1965 – 1984
  55. Trần Văn Thúc 1948 – 1968
  56. Trần Văn Tấm 1946 – 1970
  57. Trịhn Văn Lợi 1936 – 1970
  58. Trịnh Thế Bình 1926 – 1941
  59. Trịnh Thế Xương 1925 – 1952
  60. Trịnh Văn Pha 1911 – 1947
  61. Trịnh Văn Độc 1925 – 1952
  62. Vũ Thế Thư 1915 – 1951
  63. Vũ Thế Thục 1917 – 1952
  64. Vũ Thế Tùng 1918 – 1949
  65. Vũ Văn Nham 1951 – 1972
  66. Vũ Văn Phúc 1949 – 1969
  67. Vũ Văn Tạo 1941 – 1967
  68. Đào Duy Hãng 1917 – 1951
  69. Đỗ Hữu Tài 1922 – 1946
  70. Đỗ Văn Được 1943 – 1972
  71. Đỗ Văn Đức 1918 – 1947
  72. Đỗ Xuân Vượng 1950 – 1970