Nghĩa trang xã Tích Giang

Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

231 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Từ 1922 – 1952
  2. Hà Kim Chinh 1956 – 1975
  3. Hà Kim Hột 1927 – 1949
  4. Hà Nguyên Pháo 1913 – 1948
  5. Hà Nguyên Ty 1917 – 1951
  6. Hà Văn Lung 1942 – 1967
  7. Hà Văn Lạc 1945 – 1970
  8. Hà Văn Ngoan 1912 – 1948
  9. Hà Văn Năm 1948 – 1974
  10. Hà Văn Soạn 1935 – 1970
  11. Hà Văn Vượng 1947 – 1966
  12. Hà Văn Vỹ 1914 – 1948
  13. Hà Văn Đào 1947 – 1972
  14. Hà Xuân Nhàn 1940 – 1970
  15. Hà Xuân Viễn 1945 – 1967
  16. Hà Xuân Ưng Hy sinh 1953
  17. Hà Xuân ứng 1915 – 1954
  18. Hà Đăng Cấn 1927 – 1950
  19. Hà Đăng Hùng 1946 – 1971
  20. Hà Đăng Tiệp 1954 – 1972
  21. Hà Đăng Tính 1942 – 1967
  22. Hà Đăng Xuân 1939 – 1966
  23. Hà Đạt Minh 1955 – 1974
  24. Hà Đạt Mậu 1947 – 1966
  25. Hà Đạt Thọ 1937 – 1969
  26. Hà Đạt Tình 1933 – 1953
  27. Hạ Kim Ngọ 1942 – 1972
  28. Hạ Kim Thìn 1940 – 1966
  29. Hạ Xuân Nho 1938 – 1972
  30. Hạ Xuân Sau 1923 – 1951
  31. Khuát Văn Lâm 1948 – 1971
  32. Khuất Cao Lĩnh 1949 – 1968
  33. Khuất Cao Mẫn 1928 – 1948
  34. Khuất Cao Quý 1957 – 1978
  35. Khuất Hữu Cạ 1950 – 1973
  36. Khuất Hữu Hậu 1938 – 1966
  37. Khuất Hữu Song 1953 – 1972
  38. Khuất Quang Dũng 1945 – 1973
  39. Khuất Quang Hoàn 1956 – 1978
  40. Khuất Quang Huynh 1955 – 1966
  41. Khuất Quang Mậu 1948 – 1967
  42. Khuất Quang Quý 1950 – 1975
  43. Khuất Quang Sử 1943 – 1968
  44. Khuất Quang Thính 1923 – 1948
  45. Khuất Quang Thường 1938 – 1966
  46. Khuất Quang Vực 1945 – 1971
  47. Khuất Quang Đắc 1928 – 1950
  48. Khuất Thị Hiền 1929 – 1952
  49. Khuất Tiến ích 1924 – 1952
  50. Khuất Văn Dầm 1959 – 1978
  51. Khuất Văn Dỵ 1924 – 1951
  52. Khuất Văn Luyến 1949 – 1973
  53. Khuất Văn Quýt 1948 – 1971
  54. Khuất Văn Thuận 1948 – 1967
  55. Khuất Văn Thắng 1945 – 1970
  56. Khuất Văn Tu 1919 – 1950
  57. Khuất Văn Tuất 1927 – 1953
  58. Khuất Văn Xương 1926 – 1951
  59. Khuất Đình Cường 1954 – 1972
  60. Khuất Đình Duy 1942 – 1969
  61. Khuất Đình Hiếu 1944 – 1968
  62. Khuất Đình Hoành 1923 – 1949
  63. Khuất Đình Hùng 1951 – 1972
  64. Khuất Đình Kỳ 1944 – 1966
  65. Khuất Đình Liên 1914 – 1947
  66. Khuất Đình Mịch 1951 – 1972
  67. Khuất Đình Sự 1948 – 1967
  68. Khuất Đình Thám 1931 – 1968
  69. Khuất Đình Thơ 1940 – 1968
  70. Khuất Đình Thấm 1927 – 1954
  71. Khuất Đình Thắng 1951 – 1972
  72. Khuất Đình Thực 1932 – 1952
  73. Khuất Đình Trí 1920 – 1950
  74. Khuất Đình Trò 1949 – 1969
  75. Khuất Đình Tín 1946 – 1972
  76. Khuất Đình Tú 1929 – 1950
  77. Khuất Đình Vạn 1949 – 1971
  78. Khuất Đình Vở 1947 – 1970
  79. Khuất Đình Để 1925 – 1949
  80. Khuất Đắc Bình 1957 – 1975
  81. Khuất Đắc Nghi 1927 – 1950
  82. Khuất Đắc Thi 1941 – 1968
  83. Khuất Đức Thục 1949 – 1971
  84. Kim Văn Lạc 1931 – 1967
  85. Kiều Bình Nghính 1932 – 1953
  86. Kiều Bình Ninh 1943 – 1974
  87. Kiều Bình Thiểu 1927 – 1951
  88. Kiều Bình Thịnh 1945 – 1968
  89. Kiều Cao Hùng 1952 – 1973
  90. Kiều Cao Đáng 1957 – 1978
  91. Kiều Khang 1947 – 1970
  92. Kiều Nhung 1946 – 1968
  93. Kiều Thường 1935 – 1968
  94. Kiều Vinh Luận 1945 – 1968
  95. Kiều Vinh ý 1943 – 1966
  96. Kiều Văn Sơ 1951 – 1971
  97. Kiều Văn Đạt 1953 – 1972
  98. Kiều Vũ Lăng 1953 – 1972
  99. Kiều Xuân Khôi 1943 – 1972
  100. Kiều Đăng Quý 1940 – 1970