Nghĩa trang xã Tích Giang

Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

231 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Cao Quang 1925 – 1953
  2. Nguyễn Cao Tuyên 1924 – 1954
  3. Nguyễn Duy Bán 1942 – 1965
  4. Nguyễn Duy Bằng 1950 – 1972
  5. Nguyễn Duy Giao 1927 – 1949
  6. Nguyễn Duy Hựu 1920 – 1953
  7. Nguyễn Duy Ly 1944 – 1981
  8. Nguyễn Duy Lịch 1939 – 1972
  9. Nguyễn Duy Mão 1951 – 1974
  10. Nguyễn Duy Mưu 1945 – 1975
  11. Nguyễn Duy Nguyệt 1952 – 1972
  12. Nguyễn Duy Phi 1916 – 1953
  13. Nguyễn Duy Sâm 1913 – 1951
  14. Nguyễn Duy Sược 1932 – 1970
  15. Nguyễn Duy Thanh Hy sinh 1947
  16. Nguyễn Duy Thiết 1937 – 1969
  17. Nguyễn Duy Toàn 1942 – 1967
  18. Nguyễn Duy Trí 1923 – 1949
  19. Nguyễn Duy Ty 1946 – 1972
  20. Nguyễn Duy Tâm 1927 – 1950
  21. Nguyễn Duy Tâm 1951 – 1970
  22. Nguyễn Duy Tân 1925 – 1949
  23. Nguyễn Duy Tình 1943 – 1967
  24. Nguyễn Duy Tỉnh 1945 – 1970
  25. Nguyễn Duy Đài 1949 – 1972
  26. Nguyễn Gia Giả 1949 – 1968
  27. Nguyễn Gia Hoà 1957 – 1979
  28. Nguyễn Gia Huệ 1943 – 1966
  29. Nguyễn Gia Hường 1943 – 1971
  30. Nguyễn Gia Hỹ 1930 – 1948
  31. Nguyễn Gia Lưu 1946 – 1968
  32. Nguyễn Gia Lự 1949 – 1972
  33. Nguyễn Gia Pha 1948 – 1971
  34. Nguyễn Gia Sách 1948 – 1958
  35. Nguyễn Gia Thuỳ 1949 – 1971
  36. Nguyễn Gia Tuỳ 1925 – 1948
  37. Nguyễn Gia Võ 1952 – 1972
  38. Nguyễn Huy Khế 1923 – 1948
  39. Nguyễn Hưng Chính 1954 – 1977
  40. Nguyễn Hữu Hoàn 1930 – 1948
  41. Nguyễn Hữu Kiên 1916 – 1950
  42. Nguyễn Hữu Long 1924 – 1949
  43. Nguyễn Hữu Thi 1934 – 1969
  44. Nguyễn Hữu Thêm 1950 – 1969
  45. Nguyễn Hữu Vũ 1951 – 1972
  46. Nguyễn Khắc Lịnh 1942 – 1966
  47. Nguyễn Nhân Liên 1950 – 1969
  48. Nguyễn Nhân Sửu 1940 – 1965
  49. Nguyễn Nhân Túc 1933 – 1967
  50. Nguyễn Như Lộng 1948 – 1967
  51. Nguyễn Như Ngọ 1942 – 1970
  52. Nguyễn Như Oanh 1954 – 1974
  53. Nguyễn Như Phúc 1955 – 1974
  54. Nguyễn Như Thân 1930 – 1966
  55. Nguyễn Như ái 1941 – 1974
  56. Nguyễn Quý Thỉnh 1942 – 1967
  57. Nguyễn Quốc Bảo 1937 – 1967
  58. Nguyễn Tiến Bích Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Tiến Canh 1926 – 1945
  60. Nguyễn Tiến Chuyên 1923 – 1954
  61. Nguyễn Tiến Côi 1947 – 1973
  62. Nguyễn Tiến Cương 1954 – 1974
  63. Nguyễn Tiến Dầm 1936 – 1971
  64. Nguyễn Tiến Hoành Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Tiến Nguyên 1956 – 1975
  66. Nguyễn Tiến Như 1943 – 1966
  67. Nguyễn Tiến Như 1950 – 1970
  68. Nguyễn Tiến Năm 1953 – 1973
  69. Nguyễn Tiến Quyển 1939 – 1972
  70. Nguyễn Tiến Tiếp 1929 – 1952
  71. Nguyễn Tiến Tiều 1923 – 1950
  72. Nguyễn Tiến Tự 1915 – 1949
  73. Nguyễn Tiến Vũ 1936 – 1973
  74. Nguyễn Tiến Đưng 1915 – 1946
  75. Nguyễn Tiến Đắc 1925 – 1950
  76. Nguyễn Trí Giang 1945 – 1967
  77. Nguyễn Trí Hợp 1947 – 1969
  78. Nguyễn Trí Nghĩa 1923 – 1950
  79. Nguyễn Trí Thuận 1950 – 1973
  80. Nguyễn Trí Thắng 1954 – 1973
  81. Nguyễn Viết Bình 1923 – 1954
  82. Nguyễn Viết Cương 1951 – 1973
  83. Nguyễn Viết Cầu 1928 – 1953
  84. Nguyễn Viết Cập 1954 – 1974
  85. Nguyễn Viết Mai 1950 – 1970
  86. Nguyễn Viết Phúc 1950 – 1969
  87. Nguyễn Viết Sỹ 1925 – 1951
  88. Nguyễn Viết Toản 1944 – 1967
  89. Nguyễn Viết Trường 1927 – 1951
  90. Nguyễn Viết Tửu 1944 – 1968
  91. Nguyễn Viết Đặng 1936 – 1969
  92. Nguyễn Văn Hưởng 1945 – 1969
  93. Nguyễn Văn Hậu 1943 – 1969
  94. Nguyễn Văn Lâm 1947 – 1972
  95. Nguyễn Văn Nghệ 1946 – 1966
  96. Nguyễn Văn Ngại 1927 – 1949
  97. Nguyễn Văn Nhượng 1942 – 1973
  98. Nguyễn Văn Tý 1936 – 1969
  99. Nguyễn Văn Tịch 1936 – 1954
  100. Nguyễn Văn Vượng 1948 – 1967