Nghĩa trang xã Thọ An

Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

303 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Dân Quyết 1946 – 1968
  2. Hoàng Hữu Tưởng 1944 – 1968
  3. Hoàng Khắc Chè 1948 – 1971
  4. Hoàng Minh Cát 1942 – 1968
  5. Hoàng Mộng Dong 1956 – 1978
  6. Hoàng Ngọc Quý 1939 – 1966
  7. Hoàng Thị Sửu 1950 – 1970
  8. Hoàng Thọ Nha 1942 – 1968
  9. Hoàng Trọng Anh 1911 – 1950
  10. Hoàng Văn Bìa 1943 – 1968
  11. Hoàng Văn Cơ 1926 – 1950
  12. Hoàng Văn Duy 1922 – 1950
  13. Hoàng Văn Dần 1921 – 1950
  14. Hoàng Văn Giang 1919 – 1949
  15. Hoàng Văn Hà 1946 – 1968
  16. Hoàng Văn Hà 1920 – 1950
  17. Hoàng Văn Hưng 1949 – 1972
  18. Hoàng Văn Hạ 1942 – 1967
  19. Hoàng Văn Ka 1925 – 1948
  20. Hoàng Văn Kim 1934 – 1974
  21. Hoàng Văn Kế 1942 – 1968
  22. Hoàng Văn Lâm 1954 – 1974
  23. Hoàng Văn Ngoạn 1935 – 1968
  24. Hoàng Văn Nhã 1921 – 1950
  25. Hoàng Văn Ninh 1945 – 1968
  26. Hoàng Văn Quang 1951 – 1970
  27. Hoàng Văn Sun 1925 – 1950
  28. Hoàng Văn Thi 1945 – 1969
  29. Hoàng Văn Thuộc 1919 – 1950
  30. Hoàng Văn Thành 1948 – 1968
  31. Hoàng Văn Thọ 1951 – 1972
  32. Hoàng Văn Toàn 1923 – 1950
  33. Hoàng Văn Toạ 1922 – 1949
  34. Hoàng Văn Tích 1919 – 1949
  35. Hoàng Văn Túc 1928 – 1950
  36. Hoàng Văn Tý 1924 – 1951
  37. Hoàng Văn Tụng 1923 – 1949
  38. Hoàng Văn Xuân 1947 – 1967
  39. Hoàng Văn Ân 1925 – 1950
  40. Hoàng Văn Đương 1913 – 1952
  41. Hồ Văn Tắc 1937 – 1969
  42. Lê Cường Thịnh 1951 – 1970
  43. Lê Cảnh Hưng 1932 – 1968
  44. Lê Duy Kiên 1940 – 1969
  45. Lê Huy Thọ 1949 – 1969
  46. Lê Hồng Chuyên 1947 – 1968
  47. Lê Hồng Thịnh 1945 – 1968
  48. Lê Hữu Chức 1938 – 1972
  49. Lê Hữu Cơ 1924 – 1951
  50. Lê Hữu Lược 1948 – 1967
  51. Lê Hữu Thuyết 1953 – 1971
  52. Lê Hữu Thịnh 1942 – 1972
  53. Lê Hữu Tùng 1943 – 1971
  54. Lê Minh Khai 1941 – 1972
  55. Lê Mạnh Chống 1949 – 1972
  56. Lê Mạnh Kha 1937 – 1966
  57. Lê Mạnh Triển 1946 – 1970
  58. Lê Mạnh Trường 1942 – 1968
  59. Lê Ngô Tống 1925 – 1950
  60. Lê Ngọc Sáu 1947 – 1967
  61. Lê Phú Nhuận 1921 – 1950
  62. Lê Quang Huy 1911 – 1948
  63. Lê Quang Ngân 1948 – 1969
  64. Lê Quang Nhạ 1947 – 1969
  65. Lê Quang Sáng 1936 – 1968
  66. Lê Quang Thúc 1935 – 1968
  67. Lê Viết Hiền 1940 – 1969
  68. Lê Văn Bảy 1925 – 1950
  69. Lê Văn Chê 1949 – 1969
  70. Lê Văn Căng 1927 – 1951
  71. Lê Văn Diệc 1972 – 1972
  72. Lê Văn Dứt 1938 – 1967
  73. Lê Văn Giang 1945 – 1968
  74. Lê Văn Hiền 1922 – 1949
  75. Lê Văn Hoa 1932 – 1969
  76. Lê Văn Kinh 1926 – 1949
  77. Lê Văn Kín 1939 – 1968
  78. Lê Văn Luân 1948 – 1970
  79. Lê Văn Mùi 1942 – 1972
  80. Lê Văn Mậu 1947 – 1970
  81. Lê Văn Mịch 1962 – 1984
  82. Lê Văn Ngàn 1920 – 1948
  83. Lê Văn Ngô 1925 – 1950
  84. Lê Văn Ngưu 1949 – 1969
  85. Lê Văn Như 1946 – 1965
  86. Lê Văn Năng 1942 – 1968
  87. Lê Văn Phương 1943 – 1970
  88. Lê Văn Phổng 1950 – 1969
  89. Lê Văn Quang 1942 – 1969
  90. Lê Văn Quỳnh 1930 – 1950
  91. Lê Văn Quỳnh 1912 – 1947
  92. Lê Văn Sum 1950 – 1971
  93. Lê Văn Tha 1940 – 1969
  94. Lê Văn Thuận Hy sinh 1951
  95. Lê Văn Thạch 1938 – 1968
  96. Lê Văn Thạch 1950 – 1970
  97. Lê Văn Triệu 1926 – 1952
  98. Lê Văn Trung 1945 – 1968
  99. Lê Văn Trân 1942 – 1970
  100. Lê Văn Ty 1920 – 1947