Nghĩa trang xã Thọ An

Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

303 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tạo 1936 – 1970
  2. Lê Văn Tửu 1918 – 1950
  3. Lê Văn Xuyên 1917 – 1946
  4. Lê Văn Yến 1947 – 1968
  5. Lê Văn Đảm 1915 – 1948
  6. Lê Văn Đỉnh 1933 – 1970
  7. Lê Xuân Cát 1950 – 1974
  8. Lê Xuân Hồng 1935 – 1967
  9. Lê Xuân Miện 1935 – 1967
  10. Lê Xuân Quyết 1948 – 1975
  11. Lê Xuân Toát 1949 – 1971
  12. Lê Xuân Đông 1946 – 1970
  13. Lê Đình Nghánh 1936 – 1970
  14. Lê Đình Thịnh 1919 – 1950
  15. Nguyễn Anh Cầu 1943 – 1968
  16. Nguyễn Bá Quát 1940 – 1967
  17. Nguyễn Chí Hưng 1941 – 1969
  18. Nguyễn Duy Luyện 1929 – 1950
  19. Nguyễn Hữu Bình 1953 – 1971
  20. Nguyễn Khắc Tiền 1939 – 1969
  21. Nguyễn Mạnh Sửu 1947 – 1968
  22. Nguyễn Quang Thảo 1938 – 1973
  23. Nguyễn Quang Trung 1950 – 1970
  24. Nguyễn Quốc Thịnh 1948 – 1970
  25. Nguyễn Thị Nhớn 1912 – 1952
  26. Nguyễn Tất Bái 1942 – 1972
  27. Nguyễn Văn Báo 1924 – 1950
  28. Nguyễn Văn Canh 1947 – 1968
  29. Nguyễn Văn Chiến 1945 – 1969
  30. Nguyễn Văn Chỉ 1940 – 1965
  31. Nguyễn Văn Gia 1914 – 1947
  32. Nguyễn Văn Hà 1921 – 1951
  33. Nguyễn Văn Hưng 1925 – 1948
  34. Nguyễn Văn Hạnh 1950 – 1970
  35. Nguyễn Văn Hồng 1948 – 1970
  36. Nguyễn Văn Liên 1917 – 1952
  37. Nguyễn Văn Lương 1948 – 1969
  38. Nguyễn Văn Lệ 1927 – 1950
  39. Nguyễn Văn Mười 1948 – 1970
  40. Nguyễn Văn Ngọc 1948 – 1968
  41. Nguyễn Văn Ngữ 1937 – 1967
  42. Nguyễn Văn Thanh 1942 – 1968
  43. Nguyễn Văn Thiều 1918 – 1946
  44. Nguyễn Văn Thuấn 1950 – 1970
  45. Nguyễn Văn Thái 1906 – 1948
  46. Nguyễn Văn Thường 1930 – 1950
  47. Nguyễn Văn Thạch 1916 – 1950
  48. Nguyễn Văn Thại 1948 – 1969
  49. Nguyễn Văn Tre 1926 – 1949
  50. Nguyễn Văn Tuất 1921 – 1949
  51. Nguyễn Văn Ty 1920 – 1952
  52. Nguyễn Văn Tương 1943 – 1970
  53. Nguyễn Văn Tịch 1915 – 1947
  54. Nguyễn Văn Vàng 1950 – 1972
  55. Nguyễn Xuân Tư 1947 – 1970
  56. Tràn Văn Đa 1922 – 1949
  57. Trần Anh Tẩy 1942 – 1971
  58. Trần Cao Bằng 1943 – 1969
  59. Trần Công Huyền 1948 – 1969
  60. Trần Công Toàn 1948 – 1967
  61. Trần Huy Cận 1938 – 1968
  62. Trần Hồng Khánh 1945 – 1968
  63. Trần Hữu Thảnh 1948 – 1970
  64. Trần Minh Cương 1940 – 1969
  65. Trần Minh Khải 1936 – 1968
  66. Trần Ngọc Lý 1945 – 1974
  67. Trần Ngọc Quỳnh 1922 – 1951
  68. Trần Ngọc Sử 1937 – 1968
  69. Trần Ngọc Thuỷ 1950 – 1970
  70. Trần Ngọc Trai 1948 – 1972
  71. Trần Ngọc Xâm 1950 – 1972
  72. Trần Như Khôi 1954 – 1974
  73. Trần Quang Cảnh 1956 – 1985
  74. Trần Quang Hoàng 1951 – 1968
  75. Trần Quang Liên 1927 – 1948
  76. Trần Quang Phong 1947 – 1973
  77. Trần Quang Thắng 1936 – 1972
  78. Trần Quang Tại 1928 – 1952
  79. Trần Quang Định 1949 – 1968
  80. Trần Quang ấm 1946 – 1972
  81. Trần Thanh Bình 1956 – 1979
  82. Trần Thanh Mai 1947 – 1968
  83. Trần Thế Quang 1950 – 1970
  84. Trần Trung Kiên 1952 – 1972
  85. Trần Trọng Khắc 1948 – 1968
  86. Trần Việt Thành 1930 – 1969
  87. Trần Văn An 1953 – 1972
  88. Trần Văn Bào 1927 – 1950
  89. Trần Văn Bát 1919 – 1950
  90. Trần Văn Bưởi 1948 – 1968
  91. Trần Văn Bốn 1950 – 1974
  92. Trần Văn Chính 1942 – 1967
  93. Trần Văn Chỉ 1923 – 1949
  94. Trần Văn Chức 1921 – 1949
  95. Trần Văn Côn 1928 – 1950
  96. Trần Văn Cúc 1925 – 1949
  97. Trần Văn Cộng 1920 – 1949
  98. Trần Văn Cự 1942 – 1973
  99. Trần Văn Dung 1949 – 1969
  100. Trần Văn Dé 1922 – 1949