Nghĩa trang xã Thọ An

Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

303 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Dù 1926 – 1949
  2. Trần Văn Dư 1919 – 1949
  3. Trần Văn Dần 1945 – 1969
  4. Trần Văn Ghi 1946 – 1967
  5. Trần Văn Giang 1951 – 1972
  6. Trần Văn Giáp 1907 – 1949
  7. Trần Văn Hùng 1958 – 1979
  8. Trần Văn Hùng 1949 – 1972
  9. Trần Văn Hảo 1948 – 1967
  10. Trần Văn Hữu 1952 – 1975
  11. Trần Văn Hỵ 1917 – 1949
  12. Trần Văn Khoát 1954 – 1979
  13. Trần Văn Khôi 1924 – 1950
  14. Trần Văn Kiên 1922 – 1950
  15. Trần Văn Kiên 1936 – 1968
  16. Trần Văn Kế 1947 – 1967
  17. Trần Văn Lan 1925 – 1950
  18. Trần Văn Linh 1924 – 1950
  19. Trần Văn Liễn 1917 – 1950
  20. Trần Văn Lài 1960 – 1982
  21. Trần Văn Lơ 1924 – 1951
  22. Trần Văn Lưu Hy sinh 1970
  23. Trần Văn Lới 1920 – 1948
  24. Trần Văn Lực 1928 – 1950
  25. Trần Văn Muỗm 1939 – 1969
  26. Trần Văn Mịch 1950 – 1971
  27. Trần Văn Mừng 1953 – 1971
  28. Trần Văn Nghĩa 1930 – 1950
  29. Trần Văn Nha 1948 – 1974
  30. Trần Văn Nhân 1924 – 1950
  31. Trần Văn Nhận 1947 – 1968
  32. Trần Văn Phiến 1909 – 1949
  33. Trần Văn Phúc 1921 – 1949
  34. Trần Văn Phệnh 1947 – 1970
  35. Trần Văn Quang 1924 – 1951
  36. Trần Văn Quang 1948 – 1972
  37. Trần Văn Quang 1945 – 1968
  38. Trần Văn Quyền 1953 – 1972
  39. Trần Văn Quân 1946 – 1967
  40. Trần Văn Quận 1950 – 1975
  41. Trần Văn Sang 1938 – 1970
  42. Trần Văn Sùng 1925 – 1948
  43. Trần Văn Thanh 1916 – 1950
  44. Trần Văn Thuỷ 1947 – 1968
  45. Trần Văn Thái 1953 – 1972
  46. Trần Văn Thơm 1946 – 1968
  47. Trần Văn Thảo 1957 – 1979
  48. Trần Văn Thảo 1957 – 1979
  49. Trần Văn Thủ 1947 – 1967
  50. Trần Văn Thực 1941 – 1970
  51. Trần Văn Tiêu 1948 – 1972
  52. Trần Văn Tiết 1949 – 1972
  53. Trần Văn Toa 1946 – 1974
  54. Trần Văn Toàn 1910 – 1950
  55. Trần Văn Toàn 1947 – 1967
  56. Trần Văn Trưởng 1918 – 1950
  57. Trần Văn Trịnh 1948 – 1970
  58. Trần Văn Trụ 1942 – 1968
  59. Trần Văn Tuấn 1964 – 1984
  60. Trần Văn Tuấn 1931 – 1950
  61. Trần Văn Tuất 1927 – 1950
  62. Trần Văn Ty 1934 – 1968
  63. Trần Văn Tôn 1958 – 1979
  64. Trần Văn Tý 1925 – 1950
  65. Trần Văn Tý 1925 – 1950
  66. Trần Văn Tư 1945 – 1967
  67. Trần Văn Tư 1936 – 1968
  68. Trần Văn Vận 1951 – 1969
  69. Trần Văn Vồi 1949 – 1970
  70. Trần Văn Xu 1942 – 1972
  71. Trần Văn Xá 1949 – 1968
  72. Trần Văn Điệt 1936 – 1968
  73. Trần Văn Đàm 1922 – 1949
  74. Trần Văn Đĩnh 1944 – 1968
  75. Trần Văn Đơn 1948 – 1967
  76. Trần Văn Đậu 1939 – 1968
  77. Trần Văn Đọ 1943 – 1969
  78. Trần Văn Đồng 1928 – 1950
  79. Trần Văn Đức 1944 – 1969
  80. Trần Văn Đức 1947 – 1974
  81. Trần Văn ất 1940 – 1967
  82. Trần Văn ứng 1932 – 1972
  83. Trần Xuân Dương 1935 – 1972
  84. Trần Đình Phệ 1951 – 1973
  85. Trần Đình Quảng 1951 – 1970
  86. Trần Đình Thi 1950 – 1972
  87. Trần Đình Ưu 1930 – 1968
  88. Trần Đức Long 1930 – 1970
  89. Trần Đức Xuân 1938 – 1969
  90. Đoàn Văn Hùng 1945 – 1972
  91. Đoàn Văn Kỷ 1945 – 1969
  92. Đoàn Văn Thân 1952 – 1973
  93. Đàm Văn Lạc 1944 – 1970
  94. Đàm Văn Ninh 1937 – 1969
  95. Đào Trọng Suý 1936 – 1970
  96. Đào Viết Hựu 1942 – 1970
  97. Đào Văn Bảng 1923 – 1950
  98. Đào Văn Chi 1921 – 1950
  99. Đào Văn Dần 1912 – 1950
  100. Đào Văn Thảo 1917 – 1949