Nghĩa trang xã Thanh Thuấn

Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

233 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Khắc Bài 1940 – 1974
  2. Dương Khắc Dũng 1952 – 1974
  3. Dương Khắc Hợi 1943 – 1967
  4. Dương Khắc Hữu 1958 – 1978
  5. Dương Khắc Nhâm 1937 – 1969
  6. Dương Khắc Quý 1941 – 1971
  7. Dương Ngọc Ba 1924 – 1951
  8. Dương Ngọc Chí 1946 – 1969
  9. Dương Ngọc Chúc 1947 – 1972
  10. Dương Ngọc Chức 1933 – 1992
  11. Dương Ngọc Côn 1948 – 1969
  12. Dương Ngọc Cẩm 1950 – 1971
  13. Dương Ngọc Hoàn 1950 – 1972
  14. Dương Ngọc Hàm 1950 – 1970
  15. Dương Ngọc Khuê 1954 – 1973
  16. Dương Ngọc Khải 1946 – 1969
  17. Dương Ngọc Long 1953 – 1970
  18. Dương Ngọc Lợi 1937 – 1969
  19. Dương Ngọc Phát 1947 – 1951
  20. Dương Ngọc Phất 1928 – 1952
  21. Dương Ngọc Phẩm 1932 – 1968
  22. Dương Ngọc Quang 1957 – 1979
  23. Dương Ngọc Sênh 1929 – 1950
  24. Dương Ngọc Thành 1953 – 1972
  25. Dương Ngọc Tiến 1942 – 1967
  26. Dương Ngọc Tư 1936 – 1968
  27. Dương Ngọc Tẩm 1941 – 1969
  28. Dương Ngọc Tặng 1917 – 1951
  29. Dương Ngọc Viện 1915 – 1950
  30. Dương Ngọc Đỗng 1934 – 1972
  31. Dương Thế Phạn 1947 – 1968
  32. Dương Văn Quý 1925 – 1952
  33. Dỗ Duy Dụ 1947 – 1968
  34. Hoàng Văn Bổng 1947 – 1967
  35. Hoàng Văn Dục 1934 – 1968
  36. Hoàng Văn Hợi 1941 – 1972
  37. Hoàng Văn Lương 1951 – 1971
  38. Hoàng Văn Thêm 1947 – 1969
  39. Hoàng Văn Toán 1920 – 1950
  40. Hoàng Văn Tường 1952 – 1978
  41. Hoàng Văn Xương 1954 – 1974
  42. Hoàng Vĩnh Quyển 1931 – 1972
  43. Hoàng Đình Cốc 1956 – 1979
  44. Hoàng Đình Khánh 1948 – 1969
  45. Lê Công Dần 1939 – 1968
  46. Lê Công Tấn 1953 – 1972
  47. Lê Hữu Đoàn 1938 – 1971
  48. Lê Minh Hậu 1940 – 1968
  49. Lê Ngọc Dần 1951 – 1970
  50. Lê Thế Bộ 1948 – 1969
  51. Lê Thế Diệu 1934 – 1969
  52. Lê Thế Trụ 1943 – 1968
  53. Lê Văn Lới 1925 – 1949
  54. Lê Văn Sự 1936 – 1969
  55. Lê Văn Tu 1924 – 1950
  56. Lê Văn Tước 1923 – 1951
  57. Lê Xuân Sinh 1948 – 1967
  58. Lưu Văn Tê 1930 – 1969
  59. Lưu Đình Giao 1924 – 1950
  60. Lưu Đình Xuân 1959 – 1978
  61. Nguyễn Danh Lục 1938 – 1967
  62. Nguyễn Doãn Chiến 1926 – 1951
  63. Nguyễn Doãn Quảng 1950 – 1972
  64. Nguyễn Doãn ích 1921 – 1950
  65. Nguyễn Duy Bản 1944 – 1967
  66. Nguyễn Duy Cậy 1936 – 1967
  67. Nguyễn Duy Đạo 1948 – 1969
  68. Nguyễn Hoàng Lập 1959 – 1978
  69. Nguyễn Hữu Dạn 1947 – 1971
  70. Nguyễn Hữu Tỵ 1956 – 1975
  71. Nguyễn Khắc Hạ 1947 – 1968
  72. Nguyễn Khắc Môn 1913 – 1947
  73. Nguyễn Khắc Nho 1949 – 1967
  74. Nguyễn Khắc Phổ 1917 – 1952
  75. Nguyễn Khắc Tiếp 1937 – 1967
  76. Nguyễn Khắc Tuý 1949 – 1969
  77. Nguyễn Khắc Tẽo 1955 – 1972
  78. Nguyễn Ngọc Khôi 1948 – 1971
  79. Nguyễn Quang Sinh 1934 – 1972
  80. Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1968
  81. Nguyễn Ta Thành 1951 – 1971
  82. Nguyễn Thanh Vân 1948 – 1967
  83. Nguyễn Thế Bộ 1942 – 1970
  84. Nguyễn Thế Cúc 1945 – 1971
  85. Nguyễn Thế Phan 1934 – 1967
  86. Nguyễn Thế Tâm 1924 – 1952
  87. Nguyễn Thế Đổng 1952 – 1972
  88. Nguyễn Thị Tho 1958 – 1979
  89. Nguyễn Tiến Am 1920 – 1951
  90. Nguyễn Tiến Bộ 1945 – 1971
  91. Nguyễn Tiến Luận 1917 – 1950
  92. Nguyễn Tiến Lân 1949 – 1969
  93. Nguyễn Tiến Nghĩ 1959 – 1978
  94. Nguyễn Tiến Nghị 1947 – 1970
  95. Nguyễn Tiến Nhâm 1921 – 1947
  96. Nguyễn Tiến Nãi 1920 – 1954
  97. Nguyễn Tiến Thoa 1933 – 1966
  98. Nguyễn Tiến Thành 1959 – 1978
  99. Nguyễn Tiến Thêm 1940 – 1969
  100. Nguyễn Tiến Thìn 1933 – 1973